Champion Ability List (Patch 12.22)

Thảo luận trong 'League of Legends' bắt đầu bởi Anji Mito, 19/4/11.

  1. Anji Mito

    Anji Mito Persian Prince GVN Veteran

    Tham gia ngày:
    14/1/07
    Bài viết:
    3,618
    Nơi ở:
    Dreamlife
    Có chỗ nào sai sót thì báo tui để sửa lại.

    Muốn tìm 1 champion, dùng Ctrl + F, rồi điền tên Champion, đến hiện tại thì thông tin về kỹ năng các tướng đã trải dài đến 25 post.

    Lưu ý: Do cứ 2 tuần là Riot lại cập nhật nên một số điểm trong video champion spotlight / tiêu điểm tướng không còn phù hợp (đặc biệt là các tướng được làm lại sau này) nhưng vẫn giúp ích để hiểu cách thức hoạt động của của các kỹ năng.

    Những thay đổi của champion sẽ được cập nhật ở trang đầu, những champion ở những post riêng chỉ có thông tin ở thời điểm ra mắt.



    Champion Ability List

    Aatrox
    The Darkin Blade

    [​IMG]
    V12.20

    Deathbringer Stance (Innate)
    [​IMG]
    Đòn tấn công cơ bản kế tiếp của Aatrox sẽ được tăng thêm 50 phạm vi sát thương và gây thêm physical damage bằng 5% - 12% Max HP của đối phương (tối đa là 100 đối với monster). Aatron được hồi HP bằng 80% sát thương gây ra (đối với minion thì chỉ có 25%).

    Giảm 2 giây hồi chiêu cho kỹ năng này mỗi khi Aatrox sử dụng tấn công cơ bản hoặc kỹ năng tấn công trúng ít nhất 1 champion, giảm 4 giây hồi chiêu nếu có champion chịu sát thương ở vùng Sweetspot khi sử dụng kỹ năng The Darkin Blade.

    Static cooldown: 24 - 12 giây


    The Darkin Blade (Active)
    [​IMG]
    Cho phép Aatrox tấn công đến 3 lần trong 4 giây. Mỗi đòn tấn công đều có thể gây sát thương lên nhiều đối tượng và có những vị trí (Sweetspot) gây ra nhiều sát thương hơn. Các đối tượng nhận sát thương ở vùng Sweetspot sẽ bị hất lên không trong 0.25 giây.

    - Đòn tấn công thứ nhất gây ra 10 / 30 / 50 / 70 / 90 (+ 60 / 65 / 70 / 75 / 80% AD) physical damage, sát thương ở Sweetspot là 16 / 48 / 80 / 112 / 144 (+ 96 / 104 / 112 / 120 / 128% AD) physical damage.

    - Đòn tấn công thứ hai gây ra: 12.5 / 37.5 / 62.5 / 87.5 / 112.5 (+ 75 / 81.25 / 87.5 / 93.75 / 100% AD) physical damage, sát thương ở Sweetspot là 20 / 60 / 100 / 140 / 180 (+ 120 / 130 / 140 / 150 / 160% AD) physical damage.

    - Đòn tấn công thứ ba gây ra: 15 / 45 / 75 / 105 / 135 (+ 90 / 97.5 / 105 / 112.5 / 120% AD) physical damage, sát thương ở Sweetspot là 24 / 72 / 120 / 168 / 216 (+ 144 / 156 / 168 / 180 / 192% AD) physical damage.

    Đối với minion thì chỉ nhận 55% sát thương, monster nhận sát thương ở vùng Sweetspot sẽ bị hất lên không trong 0.5 giây.

    Cooldown: 14 / 12 / 10 / 8 / 6 giây


    Infernal Chains (Active)
    [​IMG]
    Aatrox tung ra phía trước một sợi giây xích, đối tượng đầu tiên trúng phải sẽ nhận lấy 30 / 40 / 50 / 60 / 70 (+ 40% AD) physical damage (đối với minion thì nhận gấp đôi sát thương) và giảm 25% movement speed trong 1.5 giây.

    Nếu Infenal Chains trúng phải champion đối phương hoặc quái lớn thì sợi dây xích sẽ xích đối tượng đó vào một điểm trên mặt đất. Nếu đối tượng này không thoát ra phạm vi ảnh hưởng trong 1.5 giây thì sẽ bị kéo về vị trí trung tâm, cũng như nhận thêm 30 / 40 / 50 / 60 / 70 (+ 40% AD) physical damage.

    Target range: 825
    Cooldown: 20 / 18.5 / 17 / 15.5 / 14 giây


    Umbral Dash
    [​IMG]
    Passive: Phục hồi HP cho bản thân bằng 18 / 19.5 / 21 / 22.5 / 24% sát thương gây ra cho các champion đối phương. Tăng lên 25 / 30 / 35 / 40 / 45% khi Aatrox ở trạng thái World Ender.

    Active: Cho phép Aatrox phóng một khoản ngắn và có thể xuyên các địa hình nhỏ.

    Cooldown: 9 / 8 / 7 / 6 / 5 giây
    Targer range: 300


    World Ender (Active)
    [​IMG]
    Aatrox sẽ biến hình trong 10 giây. Khi Aatrox biến hình sẽ gây Fear và giảm 99% movement speed lên minion và monster xung quanh trong 3 giây. Ngoài ra còn tăng cho bản thân 60 / 80 / 100% bonus movement speed (giảm 10% hiệu quả mỗi 0.25 giây), cho phép Aatrox di chuyển xuyên qua các đối tượng.

    Biến hình sẽ làm Aatrox trở nên to lớn hơn, tăng thêm 20 / 25 / 30% bonus AD, tăng 25 / 35 / 45% hiệu quả tự hồi HP của bản thân.

    Khi tham gia tiêu diệt một champion thì sẽ kéo dài hiệu ứng này thêm 5 giây.

    No cost
    Cooldown: 120 / 100 / 80 giây



    Ahri
    The Nine Tails Fox

    [​IMG]
    V12.21

    Essence Theft (Innate)
    [​IMG]
    Ahri tăng 1 stack Essence Fragment bất cứ khi nào cô ta tiêu diệt được một minion hay monster. Khi có 9 stack, Ahri sẽ hấp thụ toàn bộ Essence Fragment, giúp phục hồi 35 − 95 (+ 20% AP) HP.

    Bất cứ khi nào Ahri tham gia tiêu diệt một champion trong vòng 3 giây trước khi đối tượng bị tiêu diệt, Ahri sẽ hấp thụ Essence Fragment có được từ đối tượng này, giúp phục hồi 75 − 165 (+ 30% AP) HP.


    Orb of Deception
    [​IMG]
    Phóng một quả cầu năng lượng về phía trước, gây ra 40 / 65 / 90 / 115 / 140 (+ 45% AP) magic damage lên các đối tượng nằm trên đường đi của nó. Khi bay đến cuối đường, quả cầu năng lượng này sẽ bay về lại Ahri, gây ra 40 / 65 / 90 / 115 / 140 (+ 45% AP) true damage.

    Cooldown: 7 giây
    Cost: 55 / 65 / 75 / 85 / 95 mana
    Range: 900


    Fox-Fire (Active)
    [​IMG]
    Tạo ra xung quanh bản thân 3 ngọn lửa ma thuật trong 2.5 giây và tăng 40% bonus movement speed trong 2 giây (hiệu quả giảm dần theo thời gian).

    Các ngọn lửa sẽ tự động tấn công các đối tượng ở gần, mỗi ngọn lửa gây ra 50 / 75 / 100 / 125 / 150 (+ 30% AP) magic damage. Với các minion đang có dưới 20% HP thì sẽ phải nhận gấp đôi sát thương.

    Đối tượng đã nhận sát thương bởi 1 ngọn lửa trước đó thì các ngọn lửa tiếp theo chỉ gây ra 30% sát thương. Như vậy, 1 đối tượng chỉ có thể nhận tối đa 80 / 120 / 160 / 200 / 240 (+ 48% AP) magic damage.

    Các ngọn lửa sẽ ưu tiên tấn công kẻ địch đang bị ếm Charm, tiếp đến là champion đôi phương, tiếp đến là minion sẽ bị tiêu diệt bởi kỹ năng này và cuối cùng là mục tiêu bị Ahri tấn công cơ bản trong 3 giây trước đó.

    Cost: 30 mana
    Cooldown: 9 / 8 / 7 / 6 / 5 giây


    Charm (Active)
    [​IMG]
    Tung phép ra phía trước, khi trúng phải một đối tượng sẽ gây ra 80 / 110 / 140 / 170 / 200 (+ 60% AP) magic damage đồng thời sẽ bị Charm và giảm 65% tốc độ di chuyển trong 1.2 / 1.4 / 1.6 / 1.8 / 2 giây.

    Đối tượng bị Charm sẽ không thể điều khiển bản thân và tự động di chuyển về Ahri.

    Cost: 60 mana
    Cooldown: 14 giây
    Range: 1000


    Spirit Rush (Active)
    [​IMG]
    Ahri vừa phóng nhanh vừa tung 3 ngọn lửa về phía 3 đối phương gần đó (ưu tiên champion), mỗi đối tượng sẽ chịu phải 60 / 90 / 120 (+ 35% AP) magic damage. Ahri có thể kích hoạt thêm 2 lần nữa trong 15 giây kế tiếp và khoảng thời gian để kích hoạt giữa mỗi lần kích hoạt là 1 giây. Ngoài ra một đối tượng chỉ phải chịu một tia sét cho mỗi lần Ahri kích hoạt kỹ năng này.

    Nếu có thể hấp thụ Essence Fragment từ một champion trong khoảng thời gian này sẽ giúp kỹ năng này kéo dài thêm 10 giây và cho thêm 1 lần kích hoạt (tối đa có thêm 3 lần).

    Cost: 100 mana
    Cooldown: 140 / 115 / 90 giây
    Target range: 500
    Effect radius: 600
    Speed: 1200 + 100% movement speed



    Akali
    The Rogue Assassin

    [​IMG]
    V12.15

    Assassin’s Mark (Innate)
    [​IMG]
    Khi Akali sử dụng ability gây sát thương lên champion đối phương thì sẽ tạo ra một vòng tròn phép xung quanh champion đó trong 4 giây. Tăng cho bản thân 30 / 40 / 50 / 60% bonus movement speed trong 2 giây khi di chuyển về phía rìa của vòng tròn. Akali chỉ có thể duy trì 1 vòng tròn trong cùng 1 thời gian.

    Khi Akali ở ngoài vòng tròn và di chuyển hướng về champion đối phương thì sẽ tăng Movement Speed trong 2 giây và kích hoạt Swinging Kama trong 4 giây, trong khoản thời gian này thì Akali không thể tạo ra vòng tròn khác.

    Swinging Kama: Đòn tấn công cơ bản tiếp theo của Akali sẽ tăng thêm 125 phạm vi tấn công, gây thêm 35 – 182 (+ 60% bonus AD) (+ 55% AP) magic damage và phục hồi 10 / 20 / 30 energy.

    Effect radius: 500


    Five Point Strike (Active)
    [​IMG]
    Akali phóng ra phía trước 5 kunai (dao găm), gây ra 30 / 55 / 80 / 105 / 130 (+ 65% AD) (+ 60% AP) magic damage cho các đối tượng trúng phải. Những đối phương trúng các kunai này ở khoảng cách tối đa thì bị giảm 50% movement speed trong 0.5 giây.

    Tại rank 5 của ability này thì sẽ gây thêm 33.3% sát thương lên minion và monster.

    Cost: 130 / 115 / 100 / 85 / 70 energy
    Cooldown: 1.5 giây
    Target range: 500


    Twilight Shroud (Active)
    [​IMG]
    Giúp Akali phục hồi 100 energy trong 0,4 giây và tạo ra một làn khói mờ thì chữ O. Làn khói này tồn tại trong 5 / 5.5 / 6 / 6.5 / 7 giây và không ngừng được mở rộng trong 5 giây đầu tiên.

    Khi di chuyển vào làn khói này, Akali sẽ tàng hình và tăng 30 / 35 / 40 / 45 / 50% bonus movement speed (hiệu quả giảm dần trong 2 giây).

    Khi ở trong vòng tròn khói này, energy tối đa của Akali được tăng thêm 100.

    Cooldown: 21 / 19 / 17 / 15 / 13 giây


    Shuriken Flip
    [​IMG]
    First Active: Akali sẽ phóng ra phía sau, rồi tung ra phía trước một chiếc phi tiêu, đối tượng đầu tiên trúng phải sẽ nhận lấy 30 / 56.25 / 82.5 / 108.75 / 135 (+ 25.5% AD) (+ 36% AP) magic damage.

    Đối tượng chịu sát thương sẽ bị đánh dấu trong 3 giây hoặc nếu Akali phóng chiếc phi tiêu vào làn khói Twilight Shroud thì sẽ đánh dấu tại một vị trí cố định. Khi đó, Akali có thể kích hoạt ability này một lần nữa.

    Second Active: Akali phóng tới tấn công đối tượng đang bị đánh dấu, bất kể khoảng cách, gây ra 70 / 131.25 / 192.5 / 253.75 / 315 (+ 59.5% AD) (+ 84% AP) magic damage.

    Cost: 30 energy
    Cooldown: 16 / 14.5 / 13 / 11.5 / 10 giây
    Range: 825


    Perfect Execution
    [​IMG]
    First Active: Akali phóng tới phía trước, gây ra 80 / 220 / 360 (+ 50% bonus AD) (+ 30% AP) magic damage.

    Sau 2,5 giây, ability này có thể kích hoạt ability thêm một lần nữa.

    Second Active: Akali phóng tới phía trước, gây ra 60 / 130 / 200 (+ 30% AP) magic damage lên các đối tượng bị ảnh hưởng, tăng thêm 2% sát thương cho mỗi 1% HP đang bị mất đi của đối phương, như vậy có thể gây ra tối đa 180 / 390 / 600 (+ 90% AP) magic damage.

    Target range: 600 / 750
    Cooldown: 100 / 85 / 70 giây
     
    Chỉnh sửa cuối: 24/11/22
    S1ny thích bài này.
  2. Anji Mito

    Anji Mito Persian Prince GVN Veteran

    Tham gia ngày:
    14/1/07
    Bài viết:
    3,618
    Nơi ở:
    Dreamlife
    Akshan
    The Rogue Sentinel

    [​IMG]
    V12.20

    Dirty Fighting (Innate)
    [​IMG]
    Bất cứ khi nào Akshan dùng một đòn tấn công cơ bản, anh ta sẽ bắn thêm một lần nữa gây ra 50% AD physical damage, tăng lên 100% AD physical damage khi tấn công minion. Nếu đòn bắn thêm này bị dừng lại thì champion này được tăng thêm 20 - 75 x (1 + 100% bonus attack speed) movement speed (giảm dần trong 1 giây).

    Mỗi ba đòn tấn công từ các đòn tấn công cơ bản và ability gây thêm 10 - 165 magic damage. Đối với champion đối phương thì Akshan sẽ tạo cho bản thân một lớp lá chắn giúp hấp thụ 40 - 280 (+ 35% bonus AD) sát thương trong 2 giây.


    Avengerang (Active)
    [​IMG]
    Akshan phóng chiếc boomerang ra phía trước, gây ra 5 / 25 / 45 / 65 / 85 (+ 80% AD) physical damage lên các đối tượng ở trên đoạn đường nó bay qua, hiện hình chúng trong 1 giây. Mỗi khi boomerang trúng 1 đối phương thì quãng đường bay của nó sẽ được kéo dài thêm. Nếu trúng champion đối phương thì Akshan sẽ tăng thêm 40% movement speed (giảm dần trong 1 giây).

    Khi boomerang bay hết đoạn đường thì nó sẽ quay về Akshan và gây sát thương tương đương lên các kẻ địch trúng phải.

    Đối với các đối tượng không phải là champion thì ability này chỉ gây ra 40 / 52.5 / 65 / 77.5 / 90% sát thương.

    Cost: 60 / 65 / 70 / 75 / 80 mana
    Cooldown: 8 / 7.25 / 6.5 / 5.75 / 5 giây
    Range: 850 + 500 cho mỗi kẻ địch trúng phải


    Going Rogue
    [​IMG]
    Passive: Khi một champion đối phương tiêu diệt một champion đồng minh thì Akshan sẽ đánh dấu Scoundrel lên champion đó trong vòng 60 giây. Nếu Akshan có thể tham gia tiêu diệt champion đó mà vẫn còn sống và gây sát thương trong vòng 3 giây trước khi champion đó bị tiêu diệt thì Akshan sẽ nhận thêm 100 Gold và hồi sinh ngay lập tức các champion đồng minh mà bị champion đó tiêu diệt.

    Khi Akshan tham gia tiêu diệt được 1 champion bị đánh dấu Scoundrel thì sẽ xóa con dấu này trên các champion khác.

    Active: Akshan tàng hình trong 2 giây, còn khi di chuyển gần tường, trong bụi cỏ thì sẽ không giới hạn thời gian tàng hình. Khi ở trạng thái tàng hình, Akshan được tăng thêm 80 / 90 / 100 / 110 / 120 movement speed.

    Cost: 40 / 30 / 20 / 10 / 0 mana
    Cooldown: 18 / 14 / 10 / 6 / 2 giây


    Heroic Swing (Active)
    [​IMG]
    Khi kích hoạt lần đầu, Akshan sẽ bắn móc câu vào một địa hình đứng được chỉ định.

    Khi kích hoạt lần thứ hai, Akshan sẽ đu bay trên sợi giây và tự động bắn vào kẻ địch gần nhất, mỗi phát bắn gây ra 30 / 45 / 60 / 75 / 90 (+ 17,5% bonus AD) x (1 + 0,3 cho mỗi 100% bonus attack speed) physical damage. Sẽ ngừng lại nếu va phải địa hình hoặc champion đối phương.

    Kích hoạt lần thứ ba, Akshan sẽ dừng đu dây và nhảy đến vị trí chỉ định, cũng như sẽ tấn công lần cuối kẻ địch kẻ địch ở gần mình nhất.

    Cost: 70 mana
    Cooldown: 18 / 16.5 / 15 / 13.5 / 12 giây


    Comeuppance (Active)
    [​IMG]
    Akshan khóa mục tiêu và tích tụ năng lượng trong vòng 2,5 giây, số lượng đạn tích tụ là 5 / 6 / 7 viên.

    Kích hoạt một lần nữa, Akshan sẽ bắn toàn bộ số đạn mà anh tích tụ được, mỗi viên đạn gây ra tối thiểu 20 / 25 / 30 (+ 10% AD) lên đối tượng đầu tiên trúng phải hoặc công trình của đối phương. Sát thương có thể tăng thêm từ 0 - 300% tùy thuộc vào lượng HP đang mất đi của đối phương.

    Cost: 100 mana
    Cooldown: 100 / 85 / 70 giây
    Range: 2500



    Alistar
    The Minotaur

    [​IMG]
    V12.14

    Triumphant Roar (Innate)
    [​IMG]
    Alistar tăng 1 stack Triumph khi gây Stun / hất lên không / đẩy bay đi ít nhất 1 champion đối phương hoặc bất cứ khi nào có 1 minion hay quái nhỏ bị tiêu diệt gần đó.

    Khi đạt được 7 Triumph, Alistar sẽ phục hồi cho bản thân 23 − 142 HP, còn các champion đồng minh xung quanh sẽ được phục hồi 46 − 284 HP.

    Alistar sẽ ngay lập tức kích hoạt khả năng này nếu có 1 champion đối phương hay epic monster bị tiêu diệt gần đó.

    Khi đã sử dụng ability này thì phải sau 3 giây (static cooldown) thì Alistar mới có thể kích hoạt trở lại.


    Pulverize (Active)
    [​IMG]
    Alistar đấm mạnh xuống đất, gây 60 / 100 / 140 / 180 / 220 (+ 60% AP) magic damage cho tất cả đối phương xung quanh, khiến chúng nảy lên không trong 1 giây.

    Cost: 55 / 60 / 65 / 70 / 75 mana
    Cooldown: 14 / 13 / 12 / 11 / 10 giây
    Area of Effect: 365


    Headbutt (Active)
    [​IMG]
    Alistar phóng tới trước, húc mạnh vào một đối tượng, gây ra 85 / 130 / 175 / 220 / 265 (+ 80% AP) magic damage cũng như khiến đối phương bị đẩy ra xa và bị Stun trong 1 giây.

    Cooldown: 14 / 13 / 12 / 11 / 10 giây
    Range: 650
    Knockback Distance: 650
    Cost: 65 / 70 / 75 / 80 / 85 mana.


    Trample (Active)
    [​IMG]
    Alistar khiến vùng đất xung quanh bị chấn động mỗi 0.5 giây, duy trì trong 5 giây. Mỗi đợt chấn động gây ra 8 / 11 / 14 / 17 / 20 (+ 4% AP) magic damage lên tất cả đối phương nằm trong phạm vi ảnh hưởng. Như vật, sát thương tối đa mà Alistar có thể gây lên 1 đối tượng là 80 / 110 / 140 / 170 / 200 (+ 40% AP) magic damage.

    Tăng 1 stack Trample cho Alistar nếu dùng ability này gây sát thương lên ít nhất 1 champion đối phương. Khi đạt được 5 stack thì ở đòn tấn công cơ bản tiếp theo của Alistar sẽ gây thêm 20 − 275 magic damage và Stun đối tượng đó trong 1 giây.

    Trong khoảng thời gian duy trì Trample, Alistar có thể di chuyển xuyên qua các đơn vị quân.

    Range: 300
    Cost: 50 / 60 / 70 / 80 / 90 mana
    Cooldown: 12 / 11.5 / 11 / 10.5 / 10 giây


    Unbreakable Will (Active)
    [​IMG]
    Ngay khi kích hoạt sẽ giúp Alistar vô hiệu hóa các ảnh hưởng của crowd control đang chịu phải và trong vòng 7 giây tiếp theo, Alistar sẽ giảm 55 / 65 / 75% physical và magic damage gánh chịu.

    Cost: 100 mana.
    Cooldown: 120 / 100 / 80 giây



    Amumu
    The Sad Mummy

    [​IMG]
    V12.23

    Cursed Touch (Innate)
    [​IMG]
    Các đòn tấn công cơ bản và kỹ năng Curse of the Sad Mummy của Amumu sẽ ếm Curse lên đối tượng trong 3 giây (sẽ tính lại thời gian duy trì nếu tiếp tục tấn công và dùng kỹ năng Despair lên cùng một đối tượng).

    Đối tượng bị ảnh hưởng sẽ phải nhận thêm 10% true damage khi chịu magic damage (đuợc tính trước khi magic damage bị trừ bởi magic resistance).


    Bandage Toss (Active)
    [​IMG]
    Amumu tung vải liệm ra phía trước, nếu trúng một đối tượng thì sẽ lao mình đến đó, khi chạm phải sẽ gây ra 70 / 95 / 120 / 145 / 170 (+ 85% AP) magic damage và khiến đối phương bị Stun trong 1 giây.

    Amumu có thể trữ tối đa 2 Bandage Toss cùng lúc.

    Cost: 40 / 45 / 50 / 55 / 60 mana
    Static cooldown: 3 giây
    Recharge: 16 / 15.5 / 15 / 14.5 / 14 giây
    Range: 1100.


    Despair (Toggle)
    [​IMG]
    Amumu sẽ khóc liên tục, các đối phương gần đó sẽ phải chịu 6 / 8 / 10 / 12 / 14 (+ 0.5 / 0.625 / 0.75 / 0.875 / 1% (+ 0.25% AP) Max HP của đối phương) magic damage mỗi 0.5 giây.

    Despair sẽ giúp cho hiệu ứng của kỹ năng Cursed Touch luôn được duy trì.

    Cost: 8 mana mỗi giây
    Static cooldown: 1 giây
    Effect radius: 350.


    Tantrum
    [​IMG]
    Passive: Giảm 5 / 7 / 9 / 11 / 13 (+ 3% bonus armor) (+ 3% bonus magic resist) physical damage nhận phải cho mỗi đòn tấn công, giảm tối đa 50%.

    Active: Amumu tấn công đồng loạt các đối phương xung quanh, gây ra 80 / 110 / 140 / 170 / 200 (+ 50% AP) magic damage.

    Giảm 0.5 giây hồi chiêu cho kỹ năng này mỗi khi Amumu nhận lấy các đòn tấn công cơ bản.

    Cost: 35 mana.
    Cooldown: 9 / 8 / 7 / 6 / 5 giây
    Effect radius: 350


    Curse of the Sad Mummy (Active)
    [​IMG]
    Đồng loạt quấn vải liệm lên tất cả đối phương xung quanh, gây ra 200 / 300 / 400 (+ 80% AP) magic damage và khiến đối phương bị Stun trong 1.5 giây.

    Gây ra Cursed Touch cho tất cả đối phương bị ảnh hưởng.

    Cost: 100 / 150 / 200 mana
    Cooldown: 150 / 125 / 100 giây
    Effect radius: 550
     
    Chỉnh sửa cuối: 8/12/22
  3. Anji Mito

    Anji Mito Persian Prince GVN Veteran

    Tham gia ngày:
    14/1/07
    Bài viết:
    3,618
    Nơi ở:
    Dreamlife
    Anivia
    The Cryophoenix

    [​IMG]
    V12.10

    Rebirth (Innate)
    [​IMG]
    Sau khi chết, Anivia sẽ thu mình thành một quả trứng, lúc đó armor và magic resistance sẽ tăng / giảm -40 / -25 / -10 / +5 / +20. Nếu quả trứng có thể tồn tại trong 6 giây, Anivia sẽ tái sinh với tỷ lệ máu bằng tỷ lệ máu của quả trứng còn giữ được.

    Static cooldown: 4 phút


    Flash Frost (Active)
    [​IMG]
    Bắn ra phía trước một tảng băng, gây 50 / 70 / 90 / 110 / 130 (+ 25% AP) magic damage, giảm 20% - 40% movement speed trong 3 giây (tùy thuộc vào cấp độ của kỹ năng Glacial Storm) cho tất cả đối phương trên đường đi của mình.

    Khi tảng băng vỡ tung ở cuối đường hoặc được Anivia kích hoạt cho nổ, nó sẽ gây ra 60 / 95 / 130 / 165 / 200 (+ 45% AP) magic damage cho tất cả đối phương gần đó và khiến chúng bị Stun trong 1.1 / 1.2 / 1.3 / 1.4 / 1.5 giây.

    Cost: 80 / 85 / 90 / 95 / 100 Mana
    Cooldown: 12 / 11 / 10 / 9 / 8 giây
    Skillshot Range: 1100
    Detonation's Radius of AoE: 225


    Crystallize (Active)
    [​IMG]
    Tạo một bức tường băng chắn ngang, ngăn cản sự di chuyển của đối phương. Chiều rộng của bức tường ở mỗi cấp là 600 / 700 / 800 / 900 / 1000. Thời gian tồn tại của bức tường là 5 giây.

    Cooldown: 17 giây
    Cost: 70 Mana
    Target range: 100 - 1000


    Frostbite
    [​IMG]
    Passive: Các đối tượng bị ảnh hưởng bởi kỹ năng Flash Frost hoặc Glacial Storm sẽ bị ếm Chill trong 3 giây, tính lại thời gian ảnh hưởng nếu tiếp tục bị ảnh hưởng bởi các kỹ năng này.

    Active: Bắn một mũi lao băng giá tới một đối tượng, gây ra 50 / 75 / 100 / 125 / 150 (+ 60% AP) magic damage. Sẽ tăng gấp đôi sát thương gây ra nếu đối phương trước đó đang bị ếm Chill.

    Cost: 50 mana.
    Cooldown: 4 giây
    Range: 600


    Glacial Storm (Active)
    [​IMG]
    Biến một khoảng không gian trở nên lạnh buốt, các đối phương ở trong đó sẽ phải chịu gây ra 30 / 45 / 60 (+ 12,5% AP) magic damage mỗi 0,5 giây và giảm 20 / 30 / 40% movement speed (duy trì trong 1 giây khi đối phương ra khỏi phạm vi ảnh hưởng).

    Bán kính của vùng ảnh hưởng sẽ tăng từ 200 lên 400 trong 1,5 giây. Khi đạt kích cỡ tối đa thì sát thương gây ra là 90 / 135 / 180 (+ 37.5% AP) magic damage mỗi 0,5 giây và giảm 30 / 45 / 60% Movement Speed (duy trì trong 1,5 giây khi đối phương ra khỏi phạm vi ảnh hưởng).

    Cost: 60 mana + 35 / 45 / 55 mana mỗi giây
    Cooldown: 4 / 3 / 2 giây



    Annie Hastur
    The Dark Child

    [​IMG]
    V12.14

    Pyromania (Innate)
    [​IMG]
    Sau khi sử dụng 4 kỹ năng thì ở kỹ năng tấn công tiếp theo sẽ có thêm khả năng Stun đối phương trong 1.25 / 1.5 / 1.75 giây (tương ứng với level 1 / 6 / 11).


    Disintegrate (Active)
    [​IMG]
    Tung một quả cầu lửa tới một đối tượng, gây ra 80 / 115 / 150 / 185 / 220 (+ 80% AP) magic damage. Sẽ hoàn lại mana và giảm một nửa thời gian hồi chiêu nếu tiêu diệt được đối tượng đó.

    Cooldown: 4 giây
    Range: 625
    Cost: 60 / 65 / 70 / 75 / 80 mana.


    Incinerate (Active)
    [​IMG]
    Tạo một đám lửa phía trước, gây ra 70 / 115 / 160 / 205 / 250 (+85%AP) magic damage cho các đối phương trong vùng ảnh hưởng.

    Cost: 90 / 95 / 100 / 105 / 110 mana
    Cooldown: 8 giây
    Range: 625


    Molten Shield (Active)
    [​IMG]
    Tạo một chiếc khiên bảo vệ Annie trong 3 giây, giúp hấp thụ 40 / 85 / 130 / 175 / 220 (+ 35% AP) sát thương nhận phải và tăng thêm 20% − 50% bonus movement speed. Nếu đối phương sử dụng các đòn tấn công cơ bản lên Annie khi khiên bảo vệ còn tồn tại thì sẽ phải chịu 20 / 30 / 40 / 50 / 60 (+20%AP) magic damage.

    Cost: 40 mana.
    Cooldown: 14 / 13 / 12 / 11 / 10 giây


    Summon Tibbers (Active)
    [​IMG]
    First Cast: Triệu hồi con gấu Tibbers, gây ra 150 / 275 / 400 (+ 75% AP) magic damage cho các đối phương ở xung quanh vị trí Tibbers được triệu hồi. Thời gian tồn tại của Tiber là 45 giây và Annie có thể ra lệnh cho Tibber trong khoảng thời gian này.

    Second Cast: Các lần kích hoạt kỹ năng này về sau sẽ ra lệnh cho Tibber di chuyển về vị trí được chỉ định. Mỗi đòn tấn công cơ bản của Tibber sẽ gây ra 50 / 75 / 100 (+ 15% AP) magic damage, ngoài ra còn gây ra 15 / 7.5 / 10 (+ 3% AP) magic damage mỗi 0.25 giây lên tất cả đối phương xung quanh.

    Tibber
    HP: 1300 / 2200 / 3100
    Armor: 30 / 60 / 90
    Magic resistance: 30 / 60 / 90
    Movement speed: 350
    Gold bounty: 50

    - Khi không chiến đấu trong vòng 5 giây, Tibber sẽ tăng tốc độ di chuyển khi đi về Annie và phục hồi cho bản thân 6% Max HP mỗi giây.

    - Tibber sẽ ở trạng thái Enrage trong 3 giây khi mới được triệu hồi hoặc khi Annie stun được 1 champion đối phương. Khi đó, Tibber có thể đi xuyên qua các đối tượng, tăng thêm 100% bonus movement speed (giảm dần trong 3 giây) và 5 đòn tấn công tiếp theo sẽ có attack speed là 1.736 lên.

    - Nếu Annie chết khi Tibber đang được triệu hồi thì Tibber ngay lập tức được phục hồi 50% lượng HP đang mất, kích hoạt Enrage và tấn công đối tượng đã tiêu diệt Annie. Nếu đối tượng đó đang ở khoảng cách quá xa thì Tibber sẽ tấn công champion có HP thấp nhất.

    Cost: 100 mana
    Cooldown: 120 / 100 / 80 giây
    Cast range: 600.
    Summon impact radius: 250
    Aura radius: 350



    Aphelios
    The Weapon Of The Faithful

    [​IMG]
    V12.16

    The Hitman and the Seer
    [​IMG]
    Innate: Cho phép Aphelios sử dụng 1 trong 5 loại vũ khí Moonstone, được tạo bởi Alune – em gái của Aphelios. Aphelios có thể trang bị 2 loại vũ khí cùng lúc, 1 là vũ khí chính và 1 là vũ khí phụ. Mỗi vũ khí có đòn đánh cơ bản và ảnh hưởng riêng, trong một số trường hợp, kỹ năng nội tại (innate ability) của vũ khí phụ sẽ được áp dụng khi kích hoạt kỹ năng của vũ khí chính.

    Aphelios khởi đầu trận đấu bằng vũ khí chính là Calibrum và vũ khí phụ là Severum, tiếp theo là Gravitum, Infernum và Crescendum. Thứ tự này có thể thay đổi tùy theo cách sử dụng.

    Innate – Moonlight: Mỗi loại vũ khí sẽ có 50 moonlight để dùng cho đòn tấn công cơ bản và kỹ năng. Khi vũ khí chính đã hết moonlight thì được xếp vào hàng chờ và Aphelios sẽ dùng vũ khí kế tiếp là vũ khí chính.

    Innate – Weapon Master: Aphelios không thể nâng cấp kỹ năng. Aphelios khởi đầu bằng kỹ năng Phase và cho phép dùng kỹ năng ở phím Q khi ở cấp 2. Khi ở cấp 6 thì có thể sử dụng kỹ năng Moonlight Vigil (tự động nâng cấp ở cấp 11 và 16). Aphelios sử dụng các điểm nâng cấp để nâng 5 / 10 / 15 / 20 / 25 / 30 AD, 7.5 / 15 / 22.5 / 30 / 37.5 / 45% Attack Speed và 5.5 / 11 / 16.5 / 22 / 27.5 / 33 Lethality.


    Weapons of the Faithful

    Kích hoạt kỹ năng của vũ khí chính.

    Mỗi kỹ năng của mỗi vũ khí không dùng chung thời gian hồi chiêu.


    Calibrum, the Sniper Rifle
    [​IMG]
    Innate - Precision: Tăng thêm 100 phạm vi tấn công nếu dùng làm vũ khí chính. Đối phương chịu sát thương bởi kỹ năng từ vũ khí này sẽ bị đánh dấu trong 4.5 giây và bị hiện hình trong trong khoảng thời gian này.

    Đòn tấn công cơ bản tiếp theo lên đối tượng bị đánh dấu sẽ có phạm vi tấn công lên đến 1800, kích hoạt toàn bộ các đối tượng đang bị đánh dấu, mỗi đối tượng bị đánh dấu làm cho đối tượng đang bị Aphelios tấn công nhận thêm 15 (+ 20% bonus AD) physical damage.

    Cost: 1 moonlight cho mỗi đòn tấn công

    Moonshot
    [​IMG]
    Active: Bắn một khối năng lượng ra phía trước, gây ra 60 – 160 (+ 42% - 60% bonus AD) (+ 100% AP) physical damage cho đối tượng trúng phải.

    Cost: 10 moonlight + 60 mana
    Cooldown: 10 - 8 giây
    Range: 1450


    Severum, the Scythe Pistol
    [​IMG]
    Innate – Resurgent: Các đòn tấn công của vũ khí này sẽ giúp bản thân được phục hồi một lượng HP bằng 2.5% - 9% sát thương gây ra. Nếu Aphelios đang đầy HP thì sẽ chuyển hóa thành khiên phép giúp hấp thụ tối đa 10 – 140 (+ 6% Max HP) damage (duy trì trong 30 giây).

    Cost: 1 moonlight cho mỗi đòn tấn công

    Onslaught
    [​IMG]
    Active: Trong 1.75 giây, Aphelios tăng thêm 20% (+ 10% AP) bonus movement speed và tung ra 6 (+ 2% bonus attack speed) đòn tấn công lên đối tượng ở gần nhất (ưu tiên champion đối phương).

    Sử dụng luân phiên giữa Severum và vũ khí phụ thì mỗi đòn tấn công gây ra 10 − 40 (+ 20% − 35% bonus AD) physical damage.

    Cost: 10 moonlight + 60 mana
    Cooldown: 10 – 8 giây
    Effect radius: 550


    Gravitum, the Gravity Cannon
    [​IMG]
    Innate - Binding: Giảm 30% movement speed của đối tượng trong 3,5 giây, hiệu quả giảm xuống 10% sau 0,7 giây.

    Cost: 1 moonlight cho mỗi đòn tấn công

    Binding Eclipse
    [​IMG]
    Active: Khi kích hoạt sẽ khiến các đối phương đang chịu ảnh hưởng bởi Binding nhận lấy 50 – 110 (+ 26% - 35% bonus AD) (+ 70% AP) magic damage và bị khóa chân trong 1 giây.

    Cost: 10 moonlight + 60 mana
    Cooldown: 12 – 10 giây


    Infernum, the Flamethrower
    [​IMG]
    Innate – Incendiary: Bắn một chùm lửa đến 1 đối tượng, gây ra 110% AD physical damage, sau đó sẽ tách thành 4 chùm lửa nhỏ tiếp tục bay về phía trước, gây ra 82,5% / 110% damage lên các đối tượng ảnh hưởng (đối với minion thì chỉ nhận 25,3% / 33% damage)

    Nếu gây ra sát thương chí mạng thì sẽ tạo thành 6 chùm lửa nhỏ và các chùm lửa nhỏ này đều gây ra sát thương chí mạng.

    Cost: 1 moonlight cho mỗi đòn tấn công

    Duskwave
    [​IMG]
    Active: Tung 1 đợt sóng năng lượng ra phía trước, gây ra 25 -65 (+ 56% - 80% bonus AD) (+ 70% AP) physical damage lên tất cả đối phương và đánh dấu chúng. Sau 0.25 giây, Aphelios sẽ tấn công các đối tượng bị đánh dấu bằng vũ khí phụ, gây ra 100% AD physical damage và ếm các ảnh hưởng.

    Cost: 10 moonlight + 60 mana
    Cooldown: 9 – 6 giây
    Range: 650


    Crescendum, the Chakram
    [​IMG]
    Innate – Arcing: Phóng ám khí Crescendum về đối phương, Aphelios chỉ có thể tấn công tiếp khi ám khí đó quay trở lại champion này, như vậy tốc độ tấn công của Aphelios tỷ lệ thuận với khoản cách mà champion này tấn công đối phương.

    Bất cứ khi nào Aphelios kích hoạt 1 kỹ năng yêu cầu phóng Crescendum thì sẽ có 1 ám khí Chakram quay về champion này. Cho phép một lần tấn công lên tới 20 Chakram trong 5 giây hay cho đến khi không còn Moonlight. Tấn công champion đối phương sẽ hoàn lại thời gian duy trì của các Chakram.

    Các đòn công cơ bản phụ thuộc vào số lượng Chakram hiện có mà tăng từ 0% - 138,5% AD physical damage (có thể gây ra Critical Strike) và 10,67% tốc độ đánh, giảm xuống còn 6,67% khi có Critical Strike.

    Cost: 1 moonlight cho mỗi đòn tấn công

    Sentry
    [​IMG]
    Active: Đặt 1 khẩu súng tại 1 vị trí được chỉ định và tồn tại trong 20 giây (không thể bị tấn công nếu chưa đi bắn lần nào). Mỗi lần khẩu súng này tấn công một đối tượng thì thời gian tồn tại giảm xuống còn 4 giây và có thể trở thành mục tiêu bị tấn công. Tạo thêm 1 khẩu súng mới sẽ giảm 4 giây tồn tại của khẩu súng cũ. Mỗi khẩu súng có 6 HP, các đòn tấn công cơ bản tầm xa sẽ làm giảm 3 HP, sát thương từ kỹ năng thì làm giảm 4 HP lên những khẩu súng này.

    Những khẩu súng này ưu tiên tấn công những đối tượng gần mình nhất với những loại đạn lấy từ vũ khí phụ. Mỗi phát bắn gây ra 31 − 100 (+ 40% − 60% bonus AD) (+ 50% AP) physical damage. Những khẩu súng này có thể gây ra sát thương chí mạng và được thừa hưởng các chỉ số Attack Speed và tỷ lệ gây sát thương chí mạng từ Aphelios.

    Cost: 10 moonlight + 60 mana
    Cooldown: 9 – 6 giây
    Target range: 475
    Effect radius: 500


    Phase
    [​IMG]
    Active: Cho phép Aphelios chuyển đổi giữa vũ khí chính và vũ khí phụ.

    Static Cooldown: 0.8 giây


    Moonlight Vigil
    [​IMG]
    Active: Một ánh trăng hướng về phía trước, khi trúng phải champion đối phương thì sẽ gây ra 125 / 175 / 225 (+ 20% bonus AD) (+ 100% AP) physical damage và khóa mục tiêu.

    Sau 0.3 giây sẽ có thêm một đợt tấn công từ trên không lên các mục tiêu đang bị khóa từ vũ khí chính, gây ra 100% AD physical damage và các hiệu ứng phụ thuộc vào vũ khí chính hiện có của Aphelios. Những đòn tấn công này có thể gây sát thương chí mạng với 20% AD physical damage.

    - Calibrum: Đánh dấu mục tiêu và mỗi mục tiêu đánh dấu sẽ gây ra thêm 50 / 80 / 110 physical damage cho đối tượng bị Aphelios tấn công.

    - Severum: Nếu có ít nhất 1 đối tượng chịu sát thương thì sẽ hồi cho bản thân 250 / 350 / 450 HP.

    - Gravitum: Tác dụng giảm tốc độ di chuyển tăng lên 99% trong 1,35 giây.

    - Infernum: Ngọn lửa sẽ gây ra thêm 50 / 100 / 150 (+ 25% bonus AD) physical damage. Sau đó sẽ tạo ra các ngọc lửa nhỏ bay ra xung quanh (phạm vi 400) với 90% sát thương.

    - Crescendum: Sẽ có thêm 5 chakram trở về Aphelios từ đối phương đầu tiên trúng đòn.

    Cost: 100 mana
    Cooldown: 120 / 110 / 100 giây
    Target range: 1300
    Effect radius: 300



    Ashe
    The Frost Archer

    [​IMG]
    V12.18

    Frost Shots (Innate)
    [​IMG]
    Frost Shot: Các đòn tấn công cơ bản và các kỹ năng của Ashe khi gây sát thương lên đối phương sẽ tạo hiệu ứng Frost lên các đối tượng đó. Hiệu ứng Frost làm giảm 20 - 30% Movement Speed của đối tượng trong 2 giây.

    Ngoài ra, các đòn tấn công cơ bản của Ashe lên các đối tượng đang bị ảnh hưởng bởi Frost sẽ gây ra physical damage bằng 110% (+ 75% tỷ lệ gây sát thương chí mạng) AD.

    Critical Slow: Các đòn tấn công chí mạng không gây thêm sát thương, thay vào đó là Critical Slow. Giúp tăng gấp đôi tác dụng giảm Movement Speed của Frost Shot (giảm 40 - 60% Movement Speed trong 2 giây), tác dụng giảm dần trong 1 giây.


    Ranger's Focus
    [​IMG]
    Passive: Bất cứ khi nào Ashe không kích hoạt ability này thì sẽ tăng 1 stack Focus cho mỗi đòn tấn cơ bản, duy trì trong 5 giây, có thể stack đến 4 lần.

    Sau 4 giây không tấn công thì cứ 1 giây sẽ giảm 1 stack.

    Active: Chỉ có thể kích hoạt khi Ashe có đủ 4 stack Focus. Khi đó, Ashe sẽ dùng hết các stack Focus để tăng 25 / 32.5 / 40 / 47.5 / 55% bonus attack speed trong 4 giây. Trong khoảng thời gian này, mỗi lần tấn công sẽ bắn ra 5 mũi tên, mỗi mũi tên gây ra (21 / 22 / 23 / 24 / 25% AD) physical damage. Mỗi mũi tên đều có hiệu ứng của Frost Shot, đều có khả năng Life steal và hiệu ứng đòn đánh nhưng chỉ gây hiệu ứng một lần.

    No Cooldown
    Cost: 50 mana + 4 Focus


    Volley (Active)
    [​IMG]
    Ashe bắn cùng một lúc 9 mũi tên về phía trước, gây ra 20 / 35 / 50 / 65 / 80 (+ 100% AD) physical damage cho mỗi mũi tên. Volley cũng có hiệu ứng Critical Slow của Frost Shot ở cấp độ hiện có.

    Một đối tượng có thể trúng nhiều mũi tên nhưng chỉ chịu sát thương của một mũi tên.

    Cost: 75 / 70 / 65 / 60 / 55
    Cooldown: 18 / 14.5 / 11 / 7.5 / 4 giây


    Hawkshot (Active)
    [​IMG]
    Cho phép nhìn những vùng bị sương mù trên đường đi của con con chim băng được phóng ra. Ashe có thể dự trữ cùng một lúc 2 con chim băng.

    No cost
    Static cooldown: 5 giây
    Recharge time: 90 / 80 / 70 / 60 / 50 giây
    Range: Toàn bản đồ


    Enchanted Crystal Arrow (Active)
    [​IMG]
    Một mũi tên băng khổng lồ sẽ bay qua xuyên các đơn vị quân, chỉ gây sát thương khi trúng champion đối phương. Khi đó, nó sẽ gây ra 200 / 400 / 600 (+ 100% AP) magic damage và gây Stun (từ 1 đến 3.5 giây, tùy thuộc khoảng cách giữa Ashe và đối phương, càng xa thì bị Stun càng lâu), tiếp theo champion này sẽ bị ảnh hưởng hiệu ứng Frost. Các mục tiêu bên cạnh nhận một nửa sát thương và cũng ảnh hưởng hiệu ứng Frost.

    Cost: 100 mana
    Cooldown: 80 / 70 / 60 giây
    Range: Toàn bộ bản đồ



    Aurelion Sol
    The Star Forger

    [​IMG]
    V12.10

    Center of the Universe (Innate)
    [​IMG]
    Aurelion Sol luôn được xoay quanh bởi 3 ngôi sao phép thuật được gọi là Star. Khi một đối phương trúng phải một Star thì sẽ phải nhận lấy 12 – 120 (+ 25% AP) magic damage. Minion chỉ còn 25 HP thì bị tiêu diệt ngay lập tức.

    Phạm vi bên trong các Star được gọi là Outer Limit.

    Range: 650


    Starsurge (Active)
    [​IMG]
    Aurelion Sol tung một ngôi sao phép ra phía trước, ngôi sao này sẽ luôn mở rộng khi nào còn nằm trong phạm vi của Outer Limit cũng như tăng bản thân 20% bonus movement speed khi ngôi sao này vẫn còn tồn tại.

    Khi đã vượt ra khỏi Outer Limit hoặc kích hoạt kỹ năng này một lần nữa, ngôi sao phép này sẽ phát nổ, khiến các đối phương xung quanh nhận lấy 70 / 110 / 150 / 190 / 230 (+ 65% AP) magic damage và bị Stun từ 0.55 / 0.6 / 0.65 / 0.7 / 0.75 giây đến 1.65 / 1.8 / 1.95 / 2.1 / 2.25 giây (quãng đường bay càng dài thì hiệu quả càng cao).

    Cost: 60 / 70 / 80 / 90 / 100 mana
    Cooldown: 12 / 11 / 10 / 9 / 8 giây
    Range: 75 / Toàn bộ bản đồ


    Celestial Expansion
    [​IMG]
    Passive: Tăng thêm 5 / 10 / 15 / 20 / 25 magic damage cho các Star.

    Active:
    Mở rộng phạm vi ảnh hưởng và tăng thêm 40% sát thương cho các Star. Như vậy, sát thương tối đa mà 1 Star có thể gây ra là 16.8 − 168 (+ 7 / 14 / 21 / 28 / 35) (+ 35% AP) magic damage.

    Kích hoạt kỹ năng này một lần nữa để thu nhỏ phạm vi ảnh hưởng của các Star và tăng cho bản thân 40% bonus movement speed (hiệu quả giảm dần trong 1.5 giây).

    Cost: 70 / 80 / 90 / 100 / 110
    Cooldown: 8 / 6.5 / 5 / 3.5 / 2 giây


    Comet of Legend (Active)
    [​IMG]
    Khi kích hoạt kỹ năng này, Aurelion Sol sẽ mất đi các Star xung quanh và cho phép bay theo hướng được chọn trước mà không bị cản trở bởi địa hình và các đơn vị quân nhưng sẽ bị tất cả đối phương nhìn thấy.

    Tốc độ khi bay là 600 / 650 / 700 / 750 / 800.

    Nếu chưa kích hoạt Comet of Legend mà Aurelion Sol nhận phải sát thương từ các champion đối phương hoặc từ trụ thì sẽ có 4 giây hồi chiêu cho kỹ năng này.

    Sẽ dừng bay nếu Aurelion Sol nhận phải sát thương và các hiệu ứng khống chế.

    Kích hoạt kỹ năng này một lần nữa để dừng bay.

    Có thể kích hoạt Starsurge khi đang dùng kỹ năng này.

    Cost: 60 mana
    Cooldown: 80 / 75 / 70 / 65 / 60 giây
    Range: 5500 / 6000 / 6500 / 7000 / 7500
    Speed: 6000 / 6500 / 7000 / 7500


    Voice of Light (Active)
    [​IMG]
    Aurelion Sol tung ra phía trước một làn sóng phép thuật, gây ra 150 / 250 / 350 (+ 70% AP) magic damage cho tất cả đối phương bị ảnh hưởng, khiến chúng giảm 40 / 50 / 60% tốc độ di chuyển trong 2 giây cũng như hất các đối tượng nằm trong Outer Limit ra phía sau.

    Cost: 100 mana
    Cooldown: 110 / 90 / 70 giây
    Target range: 1500
     
    Chỉnh sửa cuối: 28/10/22
  4. Anji Mito

    Anji Mito Persian Prince GVN Veteran

    Tham gia ngày:
    14/1/07
    Bài viết:
    3,618
    Nơi ở:
    Dreamlife
    Azir
    The Emperor of the Sands

    [​IMG]
    V12.17

    Shurima's Legacy (Innate)
    [​IMG]
    Disc of the Sun: Tại vị trí của một tháp canh đã bị phá hủy (của đồng minh hoặc của đối phương), Azir có thể tạo một ra một tháp canh khác trên đó, được gọi là Sun Disc. Tháp canh này hoạt động như các tháp canh khác nhưng sát thương có thêm 15% AP physical damage và sẽ tăng gold cho Azir nếu nó tiêu diệt được một đối phương.

    HP của Sun Disc giảm dần trong vòng một phút và mất đi Armor nếu Azir bị tiêu diệt hoặc đứng quá xa tháp canh.

    Không thể tạo Sun Disc trong căn cứ của đối phương.

    Static Cooldown: 180 giây (bắt đầu tính khi Sun Disc bị hủy)


    Conquering Sands (Active)
    [​IMG]
    Azir ra lệnh cho tất cả các chiến binh của mình của xông về một vị trí được chỉ định, gây ra 70 / 90 / 110 / 130 / 150 (+ 30% AP) magic damage và giảm 25% tốc độ di chuyển trong 1 giây cho tất cả đối phương ở trên đường đi.

    Một đối tượng có thể bị tấn công bởi nhiều người lính, làm tăng hiệu quả giảm tốc độ di chuyển là 25% cho mỗi người lính, nhưng ngoại trừ người lính ban đầu, các người lính sau sẽ không gây sát thương.

    Cost: 55 mana
    Cooldown: 14 / 12 / 10 / 8 / 6 giây
    Range: 740


    Arise!
    [​IMG]
    Passive: Tăng thêm cho bản thân 15 / 25 / 35 / 45 / 55% bonus attack speed trong 5 giây và tạo ra các chiến binh sa mạc (dự trữ tối đa là 2 người). Tăng lên 30 / 50 / 70 / 90 / 110% bonus attack speed nếu Azir triệu hồi cùng lúc 3 chiến binh sa mạc.

    Active: Azir triệu hồi một chiến binh sa mạc tồn tại trong 10 giây và không thể bị tấn công. Khi Azir tấn công một kẻ địch cũng nằm trong phạm vi tấn công chiến binh này thì chiến binh đó sẽ tấn công thay cho Azir, gây ra 50 - 150 (+ 55% AP) magic damage cho tất cả các đối phương nằm trên phạm vi ảnh hưởng (tấn công từ mục tiêu thứ 2 trở lên thì chỉ gây ra 25% / 50% / 75% / 100% magic damage). Nếu nhiều người lính cùng tấn công một mục tiêu thì ngoại trừ người lính tấn công đầu tiên, các người lính còn lại chỉ gây ra 25% sát thương. Các chiến binh không thể tấn công các công trình.

    Azir có thể dự trữ tối đa 2 chiến binh sa mạc nhưng không có giới hạn về số lượng cùng lúc được phép triệu hồi các chiến binh để chiến đấu. Nếu triệu hồi các chiến binh này trong phạm vi của tháp canh đối phương thì thời gian tồn tại của họ sẽ giảm xuống một nửa, nếu Azir di chuyển quá xa các chiến binh thì họ sẽ biến mất.

    Cost: 40 mana + 1 Sand Soldier
    Cooldown: 1.5 giây
    Recharge Time: 9 / 8.25 / 7.5 / 6.75 / 6 giây
    Target range: 500
    Tether radius: 660


    Shifting Sands (Active)
    [​IMG]
    Khi kích hoạt, Azir sẽ phóng tới một trong các chiến binh sa mạc của mình, gây ra 60 / 90 / 120 / 150 / 180 (+ 40% AP) magic damage cho các đối tượng nằm trên đường đi của champion này. Nếu Azir đụng phải 1 champion đối phương thì sẽ dừng lại và dự trữ thêm 1 chiến binh sa mạc.

    Ngoài ra, Azir còn tạo cho bản thân một chiến khiên tồn tại trong 1.5 giây, giúp hấp thụ 70 / 110 / 150 / 190 / 230 (+ 60% AP) damage.

    Cost: 60 mana
    Cooldown: 22 / 20.5 / 19 / 17.5 / 16 giây
    Range: 1100


    Emperor's Divide (Active)
    [​IMG]
    Azir triệu hồi 6 / 7 / 8 chiến binh sa mạc được trang bị khiên, xông thẳng về phía trước, các đối phương ở trên đường đi sẽ bị hất ra phía sau và nhận lấy 175 / 325 / 475 (+ 60% AP) magic damage.

    Khi đã đi hết quãng đường, các chiến binh này sẽ tiếp tục tồn tại trong 5 giây, chặng đường di chuyển của đối phương nhưng cho phép các đồng minh đi xuyên qua. Ngoài ra, những chiến binh này không thể nhận lệnh các lệnh tấn công hoặc di chuyển khác.

    Cost: 100 mana
    Cooldown: 120 / 105 / 90 giây
    Target range: 400



    Bard
    The Wandering Caretaker

    [​IMG]
    V12.14


    Traveler's Call (Innate)
    [​IMG]
    Ancient Chimes: Sự hiện diện của Bard đã tạo ra những chiếc chuông phép ở những vị trí ngẫu nhiên trên bản đồ. Mỗi chiếc chuông tồn tại trong 10 phút.

    Mỗi khi Bard thu thập được 1 chiếc chuông thì sẽ tăng cho bản thân 24% bonus movement speed trong 7 giây (khi không giao tranh), có thể cộng dồn đến 5 lần. Tuy nhiên, ngoài chiếc chuông đầu tiên, các chiếc chuông thu thập về sau chỉ cộng 14% bonus movement speed, như vậy Bard được tăng thêm tối đa 80% bonus movement speed. Ngoài ra, Bard được cộng thêm 20 (+ 1 mỗi phút nhưng phải sau 5 phút đầu game) điểm kinh nghiệm và hồi 12% Max Mana. Khi thu thập được 5 chiếc chuông thì sẽ tăng thêm sức mạnh cho các Meep.

    Meeps: Sự tồn tại của Bard thu hút các linh hồn nhỏ được gọi là Meep, vây quanh bản thân. Bất cứ khi nào Bard tấn công một đối phương thì một trong các meep sẽ lao về đối tượng đó, gây ra 35 (+ 14 cho mỗi 5 Chime thu thập) (+30% AP) magic damage.

    Khi thu thập được 5 / 25 / 45 / 60 / 75 / 85 chiếc chuông thì các meep sẽ làm giảm 25 / 35 / 45 / 55 / 65/ 75% movement speed của đối phương trong 1 giây.

    Khi thu thập được 15 chiếc chuông thì meep sẽ gây sát thương cho các đối tượng xung quanh và ở phía sau mục tiêu tấn công ban đầu (phạm vi ảnh hưởng sẽ nâng thêm nếu thu thập được 35 chiếc chuông).

    Meep được tạo ra sau mỗi 8 / 7 / 6 / 5 / 4 giây (tương ứng với thu thập được 0 / 20 / 40 / 55 / 70 cái chuông) và Bard có thể giữ cùng lúc từ 1 đến 9 meep (tương ứng với thu thập được 0 / 10 / 30 / 50 / 65 / 80 / 90 / 95 / 100 cái chuông) .


    Cosmic Binding (Active):
    [​IMG]
    Bard bắn ra một khối năng lượng về phía trước, gây ra 80 / 125 / 170 / 215 / 260 (+ 65% AP) magic damage cho đối tượng đầu tiên trúng phải và giảm 60% movement speed của đối tượng đó trong 1 / 1.2 / 1.4 / 1.6 / 1.8 giây.

    Sau khi Cosmic Binding trúng phải một đối tượng, khối năng lượng vẫn tiếp tục phóng tới trước. Nếu nó trúng chướng ngại vật hay một đối tượng khác thì nó sẽ gây ra 80 / 125 / 170 / 215 / 260 (+ 65% AP) magic damage cũng như khiến các đối tượng ảnh hưởng bị Stun trong 1 / 1.2 / 1.4 / 1.6 / 1.8 giây.

    Range: 925
    Cost: 60 Mana
    Cooldown: 11 / 10 / 9 / 8 / 7giây


    Caretaker's Shrine (Active):
    [​IMG]
    Bard tạo nên một chiếc hộp phép ở một vị trí định trước. Hộp phép sẽ mất đi nếu được champion đồng minh hấp thụ hoặc bị đối phương phá hủy. Có thể tồn tại cùng lúc 3 chiếc hộp phép.

    Champion đồng minh hoặc Bard khi tiến lại gần một chiếc hộp phép sẽ được hồi từ 25 / 50 / 75 / 100 / 125 (+ 30% AP) HP đến 50 / 87.5 / 125 / 162.5 / 200 (+ 60% AP) HP (tùy thuộc vào thời gian tồn tại của chiếc hộp, để có thể phục hồi tối đa thì cần tồn tại ít nhất là 10 giây) và được tăng 30% bonus movement speed (tác dụng giảm dần trong 1.5 giây).

    Cost: 70 mana
    Cooldown: 14 giây
    Target range: 800


    Magical Journey (Active)
    [​IMG]
    Tạo ra một con đường phép thuật một chiều, cho phép đi xuyên qua các chướng ngại vật.

    Đồng minh lẫn đối phương đều có thể sử dụng con đường phép thuật này, tuy nhiên Bard và các đồng minh sẽ di chuyển nhanh hơn 33% so với đối phương.

    Cost: 30 mana
    Cooldown: 22 / 20.5 / 19 / 17.5 / 16 giây
    Target range: 900
    Speed: 900 (đối phương) / 1197 (đồng minh)


    Tempered Fate (Active)
    [​IMG]
    Khi kích hoạt, Bard sẽ tạo ra một vùng phép thuật ở vị trí được chỉ định. Tất cả đơn vị (đồng minh, đối phương, trung lập) ở trong vùng phép này sẽ ở trạng thái Statis trong 2.5 giây. Khi ở trạng thái này, các đối tượng sẽ miễn nhiễm với bất kỳ ảnh hưởng từ bên ngoài cũng như bản thân không thể thực hiện bất cứ hành động nào.

    Epic monster và tháp trụ cũng bị ảnh hưởng bởi kỹ năng này.

    Cost: 100 Mana
    Cooldown: 110 / 95 / 80 giây
    Target range: 3400
    Effect radius: 350



    Bel'Veth
    The Empress of the Void

    [​IMG]
    V12.21

    Death in Lavender (Innate)
    [​IMG]
    Death in Lavender - Innate: Sau khi kích hoạt một kỹ năng, Bel’Veth sẽ có 2 stack Death in Lavender trong 5 giây (sẽ tính lại thời gian duy trì nếu sử dụng các đòn tấn công cơ bản hoặc kỹ năng), có thể stack đến 6 lần. Khi đó, champion này có thể di chuyển xuyên các đối tượng và 2 đòn tấn công cơ bản tiếp theo sẽ được tăng thêm 25% - 50% bonus attack speed (mỗi đòn tấn công cơ bản tiêu thụ 1 stack Death in Lavender).

    Lavender - Innate: Bất cứ khi nào Bel’Veth tham gia tiêu diệt một champion, epic monster thì sẽ tăng cho bản thân vĩnh viễn 2 stack Lavender, tiêu diệt minion và monster thì tăng vĩnh viễn 1 stack Lavender.

    Với mỗi stack Levender, Bel’Veth sẽ tăng cho bản thân 0,28% - 1% bonus attack speed.


    Void Surge (Active)
    [​IMG]
    Bel’Veth phóng tới trước, gây ra 10 / 15 / 20 / 25 / 30 (+ 110% AD) physical damage lên các đối tượng mà champion này phóng qua. Với monster thì gây 120% sát thương, với minion thì gây ra 60 / 70 / 80 / 90 / 100% sát thương

    Mỗi hướng mà Bel’Veth phóng đi sẽ có thời gian hồi chiêu riêng và áp dụng chỉ số attack speed để giảm thời gian hồi chiêu (1% bonus attack speed thì quy đổi bằng 0,25 ability haste).

    Cooldown: 16 / 15 / 14 / 13 / 12 giây
    Speed: 800 / 850 / 900 / 950 / 1000 + 100% movement speed


    Above and Below (Active)
    [​IMG]
    Bel’Veth đập đuôi xuống đất, các đối phương nằm trong phạm vi ảnh hưởng sẽ nhận lấy 70 / 110 / 150 / 190 / 230 (+ 125 A) (+ 1% bonus AD) magic damage và bị hất tung trên không trong vòng 0,75 giây, giảm 50% tốc độ di chuyển trong 1,25 / 1,5 / 1,75 / 2 / 2,25 giây. Nếu trúng một champion thì sẽ giảm toàn bộ thời gian hồi chiêu của Void Surge theo hướng mà Bel’Veth đập đuôi.

    Cooldown: 12 / 11 / 10 / 9 / 8 giây
    Range: 660


    Royal Maelstrom (Active)
    [​IMG]
    Khi kích hoạt, Bel’Veth sẽ tạo một vùng phép xung quanh mình, khiến bản thân không thể di chuyển nhưng tăng 70% chỉ số damage reduction, 20 / 21.5 / 23 / 24.5 / 26% (+ 100% life steal) life steal và tấn công 6 (+ 1 cho mỗi 33,3% bonus attack speed) lần trong 1,5 giây lên các đối tượng ở gần (ưu tiêu đối tượng gần nhất có số HP hiện có thấp nhất).

    Mỗi đòn tấn công gây physical damage từ 8 / 10 / 12 / 14 / 16 (+ 6% AD) đến 32 / 40 / 48 / 56 / 64 (+ 24% AD) (dựa vào lượng HP mất đi của đối tượng, mất càng nhiều thì sát thương gây ra càng nhiều). Đối với monster thì gây 150% sát thương

    Cooldown: 24 / 22.5 / 21 / 19.5 / 18 giây
    Effect Radius: 500


    Endless Banquet
    [​IMG]
    Passive: Mỗi giây tấn công cùng một đối tượng sẽ gây thêm 6 / 8 / 10 (+ 12% bonus AD) true damage, khi chuyển sang tấn công đối tượng khác thì sẽ tính lại từ đầu. Tiêu diệt champion và epic monster sẽ tạo ra một Void Coral.

    Active: Khi kích hoạt, Bel’Veth sẽ hấp thụ Void Coral, tăng cho bản thân 1 stack Lavender và khi đó, Bel’Veth sẽ biến hình thành bản thể thực sự của mình trong 60 giây. Hấp thụ Void Coral từ Void epic monster sẽ tăng thời gian biến hình lên 180 giây và biến các minion bị tiêu diệt xung quanh thành Void Remora. Trong khoản thời gian kích hoạt kỹ năng này, Bel’Veth sẽ làm các đối phương xung quanh giảm 25% đến 99% tốc độ di chuyển và gây ra true damage bằng 150 / 200 / 250 (+ 100% AP) + 25% lượng HP của đối phương ngay khi hoàn thành việc biến hình.

    Khi ở trạng thái này, Bel’Veth sẽ tăng thêm 100 / 150 / 200 (+ 90% AP) (+ 120% bonus AD) HP, 25 / 50 / 75 movement speed khi không phải chiến đấu, 50 phạm vi tấn công, 10 / 15 / 20% attack speed, kỹ năng Void Surge có thể vượt địa hình. Hấp thụ một Void Coral khác khi ở trạng thái này sẽ tính lại toàn bộ thời gian duy trì của kỹ năng này và hồi cho bản thân 100 / 150 / 200 HP.

    Cooldown: 1 giây
    Range: 500



    Blitzcrank
    The Great Steam Golem

    [​IMG]
    V12.21

    Mana Barrier (Innate)
    [​IMG]
    Khi HP dưới 30% thì sẽ tạo ra một chiếc khiên giúp hấp thụ sát thương bằng 15 - 45% max mana, duy trì trong 10 giây. Không tốn mana để kích hoạt kỹ năng này.

    Static cooldown: 90 giây


    Rocket Grab (Active)
    [​IMG]
    Phóng tay phải của mình ra phía trước, kẻ địch trúng phải sẽ bị Stun trong 0.65 giây, nhận lấy 105 / 150 / 195 / 240 / 285 (+ 120% AP) magic damage, đồng thời sẽ bị kéo về phía Blitzcrank.

    Cost: 100 mana
    Cooldown: 20 / 19 / 18 / 17 / 16 giây
    Range: 1115


    Overdrive (Active)
    [​IMG]
    Tăng thêm cho bản thân 30 / 43 / 56 / 69 / 82% bonus attack speed và 70 / 75 / 80 / 85 / 90% bonus movement speed trong vòng 5 giây (giảm xuống 10% trong 2.9 giây đầu).

    Trong khoảng thời gian này, các đòn tấn công cơ bản sẽ gây thêm magic damage bằng 1% Max HP của đối phương. Đối với các đối tượng không phải là champion thì gây ra 60 - 220 magic damage.

    Sau khi kết thúc Overdrive, Blitzcrank sẽ giảm 30% tốc độ di chuyển trong 1.5 giây.

    Cost: 85 mana
    Cooldown: 15 giây


    Power Fist (Active)
    [​IMG]
    Trong vòng 5 giây, đòn tấn công cơ bản tiếp theo sẽ gây ra thêm 75% AD (+ 25% AP) physical damage, đối với các đối tượng không phải là champion thì gây ra thêm 175% AD (+ 150% AP) physical damage. Đồng thời sẽ hất đối phương lên không trong 1 giây

    Cost: 40 mana
    Cooldown: 9 / 8 / 7 / 6 / 5 giây


    Static Field
    [​IMG]
    Passive: Khi kỹ năng này không đang trong thời gian hồi chiêu thì mỗi đòn tấn công cơ bản của Blitzcrank sẽ tạo 1 stack lên đối phương. Sau 1 giây, stack này sẽ gây ra 50 / 100 / 150 (+ 30 / 40 / 50% AP) magic damage.

    Active: Tạo ra một vụ xung chấn cực mạnh, vô hiệu hóa các khiên chắn và khiến các đối phương nhận lấy 275 / 400 / 525 (+ 100% AP) magic damage, cũng như bị Silence trong vòng 0.5 giây.

    Cost: 100 mana
    Cooldown: 60 / 40 / 20 giây
    Effect radius: 600



    Brand
    The Burning Vengeance

    [​IMG]
    V12.11

    Blaze (Innate)
    [​IMG]
    Khi dùng một ability lên đối phương thì sẽ ếm Ablaze lên đối tượng đó, gây ra magic damage bằng 2,5% Max HP của đối tượng trong 4 giây. Khi Brand tiếp tục dùng ability lên các đối tượng vẫn còn Ablaze thì sẽ có thêm hiệu ứng cho ability đó. Ablaze có thể stack đến 3 lần và sát thương tối đa của mỗi stack lên monster là 80 magic damage.

    Khi có 3 stack Ablaze, khu vực xung quanh đối tượng đó sẽ phát sáng. Sau 2 giây thì bản thân và các đối phương xung quanh sẽ phải nhận magic damage bằng 9% - 13% Max HP của mỗi đối tượng + 2% AP. Đối tượng đã chịu ảnh hưởng bởi kỹ năng này sẽ miễn nhiễm kỹ năng này trong 4 giây kế tiếp.

    Bất cứ khi nào Brand tiêu diệt được 1 đối tượng đang bị trúng Ablaze thì bản thân sẽ được phục hồi 20 - 40 mana.


    Sear (Active)
    [​IMG]
    Brand phóng một quả cầu lửa ra phía trước, gây ra 80 / 110 / 140 / 170 / 200 (+ 55% AP) magic damage cho một đối tượng. Nếu đối phương đang bị Ablaze thì sẽ bị Stun trong 1.5 giây.

    Cost: 50 mana
    Cooldown: 8 / 7.5 / 7 / 6.5 / 6 giây
    Range: 900


    Pillar of Flame (Active)
    [​IMG]
    Sau một khoảng thời gian ngắn sẽ có một cột lừa từ dưới đất phun thẳng lên, gây ra 75 / 120 / 165 / 210 / 255 (+60% AP) magic damage cho mỗi đối tượng ở bên trong. Nếu đối tượng đang bị Ablaze thì sẽ nhận thêm 25% damage.

    Cooldown: 10 / 9.5 / 9 / 8.5 / 8 giây
    Cost: 60 / 70 / 80 / 90 / 100 mana
    Range to Center of AoE: 900
    Radius of AoE: 175


    Conflagration (Active)
    [​IMG]
    Tung phép lên một đối tượng, gây ra 70 / 95 / 120 / 145 / 170 (+ 45% AP) magic damage lên đối tượng đó và các đối phương ở xung quanh.

    Nếu đối tượng đang bị Blaze thì ngay khi trúng ability này thì phạm vi ảnh hưởng sẽ nâng lên gấp đôi.

    Range: 675
    Spread radius: 300 / 600
    Cost: 70 / 75 / 80 / 85 / 90 mana
    Cooldown: 12 / 11 / 10 / 9 / 8 giây


    Pyroclasm (Active)
    [​IMG]
    Brand tung ra một chùm lửa đến một đối tượng và có thể dội sang Brand và các đối phương khác ở gần đó, gây ra 100 / 200 / 300 (+ 25% AP) magic damage cho mỗi lần dội. Có thể dội tối đa 4 lần (tổng cộng có thể gây ra 5 lần sát thương), một đối tượng có thể bị trúng tối đa 3 lần.

    Đối tượng đang bị Ablaze khi trúng ability này sẽ giảm 30 / 45 / 60% movement speed trong 0,25 giây.

    Cost: 100 mana
    Cooldown: 105 / 90 / 75 giây
    Missile Speed: 1000
    Range: 750
     
    Chỉnh sửa cuối: 10/11/22
  5. Anji Mito

    Anji Mito Persian Prince GVN Veteran

    Tham gia ngày:
    14/1/07
    Bài viết:
    3,618
    Nơi ở:
    Dreamlife
    Braum
    The Heart Of The Freljord

    [​IMG]
    V12.10

    Concussive Blows (Innate)
    [​IMG]
    Các đòn tấn công cơ bản của Braum cùng với kỹ năng Winter’s Bite sẽ tạo ra một stack Concussive Blows lên đối phương trong 4 giây. Khi đã có stack đầu tiên thì các đòn tấn công cơ bản của các champion đồng minh cũng sẽ tạo thêm stack Concussive Blows lên đối tượng đó.

    Khi đạt đủ 4 stack thì mục tiêu đó sẽ bị Stun trong 1.25 / 1.5 / 1.75 giây và nhận lấy 26 - 196 magic damage.

    Sau khi bị Stun thì đối tượng sẽ không bị chịu ảnh hưởng của Concussive Blows trong 8 / 6 / 4 giây nhưng trong quãng thời gian này thì đối phương sẽ phải chịu thêm 5.2 - 39.2 magic damage cho mỗi đòn tấn công cơ bản của Braum.


    Winter’s Bite (Active)
    [​IMG]
    Braum phóng một tảng băng về phía trước, gây ra 75 / 125 / 175 / 225 / 275 (+ 2.5% Max HP của Braum) magic damage cho đối tượng đầu tiên trúng phải. Winter's Bite còn gây ra ảnh hưởng của Concussive Blows và làm giảm 70% tốc độ di chuyển của đối phương (ảnh hưởng giảm dần trong 2 giây).

    Cost: 45 / 50 / 55 / 60 / 65 mana
    Cooldown: 10 / 9 / 8 / 7 / 6 giây
    Range: 1050


    Stand Behind Me (Active)
    [​IMG]
    Khi kích hoạt, Braum sẽ phóng tới để hỗ trợ một đồng minh gần đó, đứng giữa champion đồng minh và champion đối phương ở gần champion đồng minh đó nhất. Khi đó, cả Braum và champion đồng minh sẽ được tăng thêm 10 / 14 / 18 / 22 / 26 (+ 12% bonus armor) armor và 10 / 14 / 18 / 22 / 26 (+ 12% bonus magic resist) magic resist trong 3 giây.

    Có thể tự kích hoạt kỹ năng này lên bản thân và nhận hiệu ứng tương tự.

    Target range: 650
    Cost: 40 mana
    Cooldown: 12 / 11 / 10 / 9 / 8 giây


    Unbreakable (Active)
    [​IMG]
    Braum tạo ra một chiếc khiên bảo vệ theo một hướng nhất định trong 3 / 3.25 / 3.5 / 3.75 / 4 giây, giúp giảm 35 / 40 / 45 / 50 / 55% sát thương từ các đòn tấn công hướng về chiếc khiên (ngoại trừ các đòn tấn công từ Tower).

    Đòn tấn công đầu tiên nhắm vào chiếc khiên do một champion gây ra, sẽ bị giảm 100% sát thương.

    Khi kỹ năng này được kích hoạt, Braum sẽ được tăng 10% bonus movement speed và có thể di chuyển xuyên qua đối tượng.

    Cost: 30 / 35 / 40 / 45 / 50 mana
    Cooldown: 16 / 14 / 12 / 10 / 8 giây


    Glacial Fissure (Active)
    [​IMG]

    [​IMG]
    Braum quật mạnh chiếc khiên của mình xuống đất, tạo ra một cơn chấn động xung quanh mình và tiến về phía trước, gây ra 150 / 300 / 450 (+ 60% AP) magic damage cho tất cả đối phương nằm trên phạm vi ảnh hưởng cũng như hất các đối phương lên không.

    Đối tượng đầu tiên trúng phải sẽ bị hất tung lên không trong khoảng thời gian từ 0.3 giây đến 1 / 1.5 / 2 giây (đối tượng càng xa Braum thì thời gian bị hất tung lên không càng lâu). Các đối tượng còn lại chỉ bị hất lên không trong 0.3 giây.

    Trong 4 giây kế tiếp, khu vực vẫn còn bị ảnh hưởng bởi băng giá khiến các đối phương đứng trên đó sẽ bị giảm 40 / 50 / 60% tốc độ di chuyển và ảnh hưởng vẫn còn duy trì trong 0.25 giây khi bước ra ngoài.

    Cost: 100 mana
    Cooldown: 120 / 100 / 80 giây
    Range: 1200
    Effect radius: 300



    Caitlyn
    The Sheriff of Piltover

    [​IMG]
    V12.16

    Headshot (Innate)
    [​IMG]
    Các đòn tấn công cơ bản sẽ tăng cho bản thân 1 stack Headshot (khi tấn công trong bụi cỏ thì tăng 2 stack Headshot). Khi có được 6 stack Headshot (hoặc 5 stack Headshot khi ở bụi cỏ) thì ở đòn tấn công cơ bản kế tiếp sẽ gây thêm physical damage bằng (60 / 90 / 120% + (131.25% tỷ lệ gây sát thương chí mạng)) AD. Đối với minion và monster thì gây thêm physical damage bằng (110 / 115 / 120% + (131.25% tỷ lệ gây sát thương chí mạng)) AD.

    Ở đòn tấn công cơ bản kế tiếp lên các đối tượng bị khóa chân bởi kỹ năng Yordle Snap Trap hay bị giảm tốc độ di chuyển bởi kỹ năng 90 Caliber Net thì sẽ được tăng thêm 1300 phạm vi tấn công trong 1.8 giây.


    Piltover Peacemaker (Active)
    [​IMG]
    Sau khi kích hoạt 1 giây, Caitlyn sẽ bắn một đường đạn gây sát thương lên nhiều mục tiêu. Đối tượng đầu tiên trúng phải sẽ nhận lấy 50 / 90 / 130 / 170 / 210 (+ 125 / 145 / 165 / 185 / 205% AD) physical damage còn các đối tượng phía sau chỉ nhận 50% sát thương (nếu bị ảnh hưởng bởi kỹ năng Yordle Snap Trap thì nhận 100% sát thương).

    Cost: 55 / 60 / 65 / 70 / 75 mana
    Cooldown: 10 / 9 / 8 / 7 / 6 giây
    Range: 1300


    Yordle Snap Trap (Active):
    [​IMG]
    Caitly sẽ đặc xuống đất một cái bẫy và kích hoạt sau 1.1 giây. Chiếc bẫy này có thể bị nhìn thấy và chỉ có tác dụng với champion. Khi đối phương đạp trúng sẽ bị khóa chân trong 1.5 giây và bị hiện hình trong 3 giây. Cho phép dự trữ tối đa 3 / 3 / 4 / 4 / 5 chiếc bẫy cùng một lúc. Bẫy này có thể tồn tại trong 30 / 35 / 40 / 45 / 50 giây.

    Trong khoản thời gian khóa chân, sát thương gây ra bởi kỹ năng Headshot sẽ gây thêm 40 / 85 / 130 / 175 / 220 (+ 40 / 50 / 60 / 70 / 80% bonus AD) physical damage.

    Một đối tượng đã bị trúng 1 cái bẫy thì sẽ bị miễn nhiễm với cái bẫy tương tự trong 3 giây.

    Recharge time: 30 / 24 / 19 / 15 / 12 giây
    Cost: 20 mana + 1 bẫy
    Range: 800


    90 Caliber Net (Active)
    [​IMG]
    Phóng ra một cái lưới, khi trúng địch thủ sẽ gây ra 80 / 130 / 180 / 230 / 280 (+ 80% AP) magic damage và giảm 50% tốc độ di chuyển trong 1 giây. Khi bắn lưới sẽ làm cho Caitlyn bị bật lùi ra phía sau (Knockback).

    Cost: 75 mana
    Cooldown:16 / 14 / 12 / 10 / 8 giây
    Range: 800


    Ace in the Hole (Active)
    [​IMG]
    Caitlyn sẽ nhắm bắn một champion đối phương từ một khoảng cách xa trong vòng 1 giây, phát bắn này gây ra 300 / 525 / 750 (+ 200% bonus AD) physical damage và có thể bị cản lại bởi một champion đối phương khác. Ngoài ra, khi sử dụng kỹ năng này sẽ cho phép hiển thị đối phương bị nhắm bắn. Dù đối phương ra khỏi phạm vi ngắm bắn thì vẫn bị tấn công.

    Cost: 100 mana
    Cooldown: 90 / 75 / 60 giây
    Range: 3500



    Camille
    The Steel Shadow

    [​IMG]
    V12.17


    Adaptive Defenses (Innate)
    [​IMG]
    Đòn tấn công cơ bản của Camille lên champion đối phương sẽ tạo cho bản thân 1 khiên phép giúp hấp thụ magic damage hoặc physical damage (tùy thuộc vào loại champion mà Camille tấn công) bằng 20% Max HP của mình, duy trì trong 2 giây.

    Static Cooldown: 20 / 15 / 10 giây


    Precision Protocol (Active)
    [​IMG]
    Đòn tấn công cơ bản trong 4 giây kế tiếp của Camille sẽ có thêm 50 phạm vi tấn công, gây thêm 20 / 25 / 30 / 35 / 40% AD physical damage và tăng thêm 20 / 25 / 30 / 35 / 40% movement speed trong 1 giây.

    Có thể kích hoạt kỹ năng này một lần nữa mà không tốn mana trong 3.5 giây kế tiếp.

    Nếu kích hoạt một lần nữa sau ít nhất 1.5 giây kể từ đòn tấn công đầu tiên thì sẽ gây gấp đôi sát thương và 40 - 100% sát thương đó sẽ là true damage.

    Cost: 25 mana
    Cooldown: 9 / 8.25 / 7.5 / 6.75 / 6 giây


    Tactical Sweep (Active)
    [​IMG]

    Sau khi kích hoạt được 1 thời gian ngắn, Camille sẽ tung một cước ra phía trước, gây ra 70 / 100 / 130 / 160 / 190 (+ 60% bonus AD) physical damage cho các đối phương nằm trong phạm vị ảnh hưởng.

    Những đối tượng chịu sát thương từ khoảng cách một nửa trở lên thì sẽ nhận thêm physical damage bằng 6 / 6.5 / 7 / 7.5 / 8% (+ 3% bonus AD) Max HP của đối tượng và giảm 80% movement speed (hiệu quả giảm dần trong 2 giây). Bản thân Camille sẽ được phục hồi HP bằng với sát thương được gây ra nếu tấn công lên champion đối phương.

    Non-epic monster thì chỉ nhận 50% sát thương từ Tactical Sweep.

    Cost: 50 / 55 / 60 / 65 / 70 mana
    Cooldown: 15 / 13.5 / 12 / 10.5 / 9 giây


    Hookshot / Wall Dive (Active)
    [​IMG]

    Cho phép Camille phóng dây tới một địa hình đứng, bay tới và bám trên đó một thời gian. Sau đó, Camille có thể phóng tới một vị trí khác, khoảng cách phóng đi có nâng lên gấp đôi nếu hướng đến 1 champion đối phương.

    Nếu phóng trúng champion đối phương thì Camille dừng lại và gây ra 80 / 110 / 140 / 170 / 200 (+ 90% bonus AD) physical damage cho các đối phương ở gần và gây Stun trong 0.75 giây nếu đối tượng bị phóng trúng là champion. Ngoài ra còn tăng cho bản thân 40 / 45 / 50 / 55 / 60% bonus attack speed trong 5 giây nếu phóng trúng champion đối phương.

    Cost: 70 mana
    Cooldown: 16 / 15 / 14 / 13 / 12 giây


    Hextech Ultimatum (Active)
    [​IMG]

    Camille nhảy tới 1 champion đối phương, khi đáp xuống sẽ tạo ra xung quanh đối tượng đó một khu vực hình lục giác tồn tại trong 2.5 / 3.25 / 4 giây. Đối tượng đó không thể thoát ra ngoài bằng bất cứ cách gì nhưng tự do di chuyển bên trong.

    Những đối phương xung quanh nơi Camille đáp xuốn sẽ bị hất ra bên ngoài, tuy nhiên sau đó vẫn có thể đi vào bên trong.

    Khi ở trong khu vực đó, các đòn tấn công cơ bản của Camille sẽ gây thêm magic damage bằng 5 / 10 / 15 (+ 4 / 6 / 8% HP hiện tại của đối phương).

    Nếu Camille rời khỏi khu vực đó thì hiệu ứng này cũng mất đi.

    Cooldown: 140 / 115 / 90 giây
    Cost: 100 mana



    Cassiopeia Du Couteau
    The Serpent's Embrace

    [​IMG]
    V12.10

    Serpentine Grace (Innate)
    [​IMG]
    Cassiopeia không thể trang bị giầy, thay vào đó sẽ tăng 4 movement speed mỗi khi lên level (332 - 400 movement speed).


    Noxious Blast (Active)
    [​IMG]
    Tung độc lên một khu vực sau một khoảng thời gian rất ngắn, gây ra 75 / 110 / 145 / 180 / 215 (+ 90% AP) magic damage cho các đối phương trong 3 giây, nếu trúng champion đối phương thì sẽ được tăng 30 / 35 / 40 / 45 / 50% movement speed cho bản thân trong 3 giây (tác dụng giảm dần theo thời gian).

    Cooldown: 3.5 giây
    Cast range: 850
    Cost: 50 / 60 / 70 / 80 / 90 mana


    Miasma (Active)
    [​IMG]
    Cassiopeia tung ra phía trước 8 làn khói chất độc duy trì trong 5 giây. Đối phương đứng ở trong những làn khói đó sẽ phải chịu 20 / 25 / 30 / 35 / 40 (+ 15% AP) magic damage mỗi giây, cũng như bị ếm Debilitating Poison, khiến đối tượng đó giảm 40 / 50 / 60 / 70 / 80% movement speed và chịu hiệu ứng Ground (khiến không thể thực hiện các ability liên quan đến di chuyển).

    Cost: 70 / 80 / 90 / 100 / 110 mana
    Cooldown: 24 / 22 / 20 / 18 / 16 giây
    Target range: 700


    Twin Fang (Active)
    [​IMG]
    Phóng một cặp nanh độc ra phía trước, gây ra 52 - 120 (+ 10% AP) magic damage cho một đối tượng.

    Nếu tấn công một đối tượng đang bị trúng Poison thì sẽ gây ra thêm 20 / 40 / 60 / 80 / 100 (+ 60% AP) magic damage và phục hồi cho Cassiopeia một lượng HP bằng 10 / 11.5 / 13 / 14.5 / 16% AP (đối với minion và monster nhỏ giảm 75% hiệu quả).

    Nếu tiêu diệt được một đối phương thì sẽ phục hồi toàn bộ mana bỏ ra.

    Cost: 50 / 48 / 46 / 44 / 42 mana
    Cooldown: 0.75 giây
    Range: 700.


    Petrifying Gaze (Active)
    [​IMG]
    Cassiopeia gây ra 150 / 250 / 350 (+50%AP) magic damage cho tất cả đối phương trước mặt. Các đối tượng quay mặt về phía Cassiopeia sẽ bị Stun trong 2 giây, còn các đối tượng quay mặt sang hướng khác thì bị giảm 40% movement speed trong 2 giây.

    Range: 850.
    Cost: 100 mana.
    Cooldown: 120 / 100 / 80 giây



    Cho'Gath
    The Terror Of The Void

    [​IMG]
    V12.23

    Carnivore (Innate)
    [​IMG]
    Bất cứ khi nào tiêu diệt được một kẻ địch, Cho'Gath sẽ phục hồi cho bản thân 18 – 52 HP và 4.72 − 9.48 mana.


    Rupture (Active)
    [​IMG]
    Sau 0.5 giây sẽ có bãi gai nhọn từ dưới đất trồi lên khiến các đối phương đứng trên phạm vi đó sẽ bị tung lên không trong 1 giây, gây ra 80 / 135 / 190 / 245 / 300 (+100%AP) magic damage và bị giảm 60% movement speed trong 3 giây.

    Cost: 60 mana.
    Cooldown: 6 giây
    Range: 950
    Diameter: 175


    Feral Scream (Active)
    [​IMG]
    Tiếng gầm của Cho'Gath khiến các kẻ địch ở phía trước bị Silence trong 1.6 / 1.7 / 1.8 / 1.9 / 2 giây và chịu 80 / 135 / 190 / 245 / 300 (+ 70% AP) magic damage.

    Cooldown: 13 / 12 / 11 / 10 / 9 giây
    Range: 650
    Cost: 70 / 80 / 90 / 100 / 110 mana


    Vorpal Spikes (Toggle)
    [​IMG]
    Trong vòng 6 giây sau khi kích hoạt, 3 đòn tấn công cơ bản kế tiếp của Cho'Gath sẽ được tăng thêm 50 phạm vi và phóng ra phía trước một loại mũi gai nhọn, mỗi đòn tấn công gây ra 22 / 34 / 46 / 58 / 70 (+ 30% AP) (+ 3% (+ 0.5% cho mỗi stack Feast) Max HP của đối phương) magic damage và giảm 30 / 35 / 40 / 45 / 50% movement speed trong 1.5 giây (hiệu quả giảm dần theo thời gian) cho tất cả đối phương nằm trong phạm vi ảnh hưởng.

    Cooldown: 8 / 7 / 6 / 5 / 4 giây
    Cost: 30 mana
    Range: 500


    Feast (Active)
    [​IMG]
    Cắn lấy 1 đối tượng, nếu tấn công champion thì gây ra 300 / 475 / 650 (+ 50% AP) (+ 10% bonus HP) true damage, còn tấn công các đối tượng khác thì gây ra 1200 (+ 50% AP) (+ 10% bonus HP) true damage.

    Nếu dùng Feast mà tiêu diệt được 1 đối tượng thì sẽ tăng 1 stack Feast. Tuy không giới hạn số stack Feast nhưng từ stack Feast thứ 7 trở về sau thì chỉ tấn công champion đối phương mới tăng được.

    Mỗi stack Feast tăng kích thước của Cho'Gath, tăng thêm 80 / 120 / 160 HP và 4.625 / 6.125 / 7.625 phạm vi tấn công. Cho'Gath tăng kích cỡ lên tối đa khi đạt được 10 stack Feast.

    Cast time: 0.25 giây
    Cost: 100 mana.
    Cooldown: 80 / 70 / 60 giây
    Range: 175
     
    Chỉnh sửa cuối: 8/12/22
  6. Anji Mito

    Anji Mito Persian Prince GVN Veteran

    Tham gia ngày:
    14/1/07
    Bài viết:
    3,618
    Nơi ở:
    Dreamlife
    Corki
    The Daring Bombardier

    [​IMG]
    V12.13

    Hextech Munitions (Innate)
    [​IMG]
    Hextech Shrapnel Shells: Các đòn tấn công cơ bản của Corki sẽ gây ra 20% AD physical damage và 80% AD magic damage.

    The Package: Sau khi trận đấu diễn ra được 10 phút sẽ có 2 bộ động cơ đẩy (The Package) được đặt ở gần Fountain. Khi Corki gắn bộ động cơ này sẽ giúp tăng 40% bonus movement speed và khả năng kích hoạt kỹ năng Special Delivery trong vòng 60 giây.

    Chỉ tăng tốc độ di chuyển khi Corki không chiến đấu. Khi Corki đã dùng 1 bộ động cơ thì bộ động cơ còn lại sẽ biến mất.

    Static cooldown: 300 giây (ngay sau khi sử dụng ability Special Delivery)


    Phosphorus Bomb (Active)
    [​IMG]
    Bắn ra một quả bom vào một vị trí định trước, gây ra 75 / 120 / 165 / 210 / 255 (+ 70% bonus AD) (+ 50% AP) magic damage cho các đối phương tại địa điểm đó, đồng thời làm hiện hình các đối tượng trong 6 giây.

    Cost: 60 / 70 / 80 / 90 / 100 mana
    Cooldown: 8 giây
    Target range: 825
    Effect radius: 275



    Valkyrie (Active)
    [​IMG]
    Corki bay một đoạn trên không đồng thời thả bom phía dưới, tạo nên những vùng đất bốc cháy trong 2 giây, những địch thủ đứng trên đó sẽ phải chịu 15 / 22.5 / 30 / 37.5 / 45 (+ 10% AP) magic damage mỗi 0.25 giây. Sát thương tối đa mà một đối tượng chịu phải là 120 / 180 / 240 / 300 / 360 (+ 80% AP) magic damage.

    Cost: 100 mana
    Cooldown: 20 / 19 / 18 / 17 / 16 giây
    Target range: 600
    Effect radius: 200
    Speed: 650 + 100% movement speed

    Special Delivery: Tăng quãng đường bay lên 1800, tăng vận tốc bay lên 1500 và các đối tượng trúng phải sẽ bị hất ra bên cạnh. Ngoài ra, thời gian duy trì của những vùng đất bị bốc cháy phía dưới sẽ là 5 giây. Các đối tượng đứng trên vùng đất cháy sẽ giảm 90% tốc độ di chuyển trong 2 giây. Các đối tượng đứng trên vùng đất cháy sẽ nhận lấy 7.5 − 25 (+ 50% bonus AD) (+ 6% AP) mỗi 0.25 giây

    Sử dụng Special Delivery sẽ giảm toàn bộ thời gian hồi chiêu cho kỹ năng Valkyrie.


    Gatling Gun (Active)
    [​IMG]
    Bắn súng liên tục lên các địch thủ trước mặt mình trong 4 giây, mỗi 0.25 giây gây ra 7.5 / 10.625 / 13.75 / 16.875 / 20 (+ 15% bonus AD) physical damage và magic damage (mỗi loại sát thương gây ra một nửa), tối đa có thể gây ra 120 / 170 / 220 / 270 / 320 (+ 240% bonus AD) physical damage và magic damage.

    Đồng thời kỹ năng này sẽ giảm 1 / 1.375 / 1.75 / 2.125 / 2.5 Armor và Magic Resistance của địch thủ mỗi 0.5 giây hứng đạn, có thể stack đến 8 lần và duy trì trong 4 giây. Như vậy có thể giảm tối đa 8 / 11 / 14 / 17 / 20 Armor và Magic Resist.

    Cost: 50 mana
    Cooldown: 16 giây
    Effect radius: 690


    Missile Barrage (Active)
    [​IMG]
    Corki bắn một quả tên lửa bay thẳng về phía trước, khi đụng kẻ địch đầu tiên sẽ phát nổ đồng thời gây sát thương cho đối phương xung quanh, gây ra 80 / 115 / 150 (+ 12% AP) (+ 15 / 45 / 75% AD) magic damage.

    Mỗi 12 / 11 / 10 giây sẽ tạo được 1 quả tên lửa, chứa được tối đa 7 quả, mỗi lần bắn cách nhau 2 giây cố định, ở mỗi lượt bắn tên lửa thứ 3 sẽ là quả tên lửa Big One, gây ra 160 / 230 / 300 (+ 24% AP) (+ 30 / 90 / 150% AD) magic damage và phạm vi sát thương tăng thêm 100%. Sau khi được tái sinh, Corki sẽ bắt đầu với 4 quả tên lửa.

    Cost: 20 mana
    Cooldown: 2 giây
    Target range: 1300 - 1500



    Darius
    The Hand of Noxus
    [​IMG]
    V12.10

    Hemorrhage (Innate)
    [​IMG]
    Mỗi đòn tấn công cơ bản và các ability gây sát thương của Darius sẽ khiến đối phương chịu lấy 13 - 30 (+30% bonus AD) physical damage trong 5 giây, có thể stack đến 5 lần. Đối với monster gây 300% sát thương.

    Noxian Might: Khi champion có 5 stack Hemorrhage hoặc bị tiêu diệt bởi ability Noxian Guillotine, Darius sẽ vào trạng thái Bloodrage trong 5 giây. Tăng cho bản thân 30 - 230 AD và mỗi đòn tấn công sẽ có đủ 5 stack Hemorrhage.


    Decimate (Active)
    [​IMG]
    Sau 0,75 giây, Darius sẽ vung tròn cây rìu chiến xung quanh mình, gây ra 17.5 / 28 / 38.5 / 49 / 59.5 (+ 35 / 38.5 / 42 / 45.5 / 49% AD) physical damage cho các đối phương đứng gần mình, còn các đối tượng đứng xa hơn thì nhận lấy 50 / 80 / 110 / 140 / 170 (+ 100 / 110 / 120 / 130 / 140% AD) physical damage.

    Khi tấn công champion hoặc monster, Darius phục hồi một lượng HP bằng 13% - 39% HP mất đi (13% cho mỗi champion, monster trúng đòn, tối đa là 39%).

    Cost: 30 / 35 / 40 / 45 / 50 mana
    Blade's Radius: 425
    Blade's width: 220
    Radius of shaft: 205
    Cooldown: 9 / 8 / 7 / 6 / 5 giây


    Crippling Strike (Active)
    [​IMG]
    Khi kích hoạt thì đòn tấn công tiếp theo của Darus sẽ gây thêm 40 / 45 / 50 / 55 / 60% AD physical damage và giảm 90% movement speed của đối tượng trong 1 giây.

    Nếu đòn tấn công này tiêu diệt được mục tiêu thì sẽ hồi 30 Mana và giảm 50% thời gian cooldown.

    Cooldown: 5 giây
    Cost: 40 mana
    Range: 300


    Apprehend
    [​IMG]
    Passive:
    Tăng thêm cho bản thân 15 / 20 / 25 / 30 / 35% Armor Penetration.

    Active: Darius sẽ kéo tất cả các đối thủ ở phía trước về phía mình, giảm 40% Movement Speed trong 1 giây.

    Cost: 70 / 60 / 50 / 40 / 30 mana
    Cooldown: 24 / 21.5 / 19 / 16.5 / 14 giây
    Range: 550


    Noxian Guillotine (Active)
    [​IMG]
    Darius sẽ bổ mạnh lên một champion đối phương, gây ra 125 / 250 / 375 (+75% bonus AD) true damage. Đòn tấn công này sẽ gây thêm 20% damage cho mỗi stack Hemorrhage có trên đối tượng, tức là có thể gây ra tối đa 250 / 500 / 750 (+150% bonus AD) true damage.

    Nếu dùng skill này mà tiêu diệt được một champion thì có thể tiếp tục sử dụng Noxian Guillotine trong vòng 20 giây kế tiếp mà không tốn Mana (không giới hạn số lần sử dụng). Khi skill này đạt được rank 3 thì tiêu diệt một champion sẽ giảm toàn bộ thời gian cooldown và không tốn Mana khi sử dụng.

    Khi Noxian Guillotine tiêu diệt được một champion đối phương thì các đối tượng xung quanh sẽ bị Terrify trong vài giây (không có tác dụng lên champion).

    Cost: 100 mana
    Range: 475
    Cooldown: 120 / 100 / 80 giây



    Diana
    The Scorn of the Moon

    [​IMG]
    V.12.16

    Moonsilver Blade (Innate)
    [​IMG]
    Tăng cho bản thân 15 - 40% bonus attack speed. Tăng lên thành 45% - 120% bonus attack speed trong 3 giây mỗi khi Diana sử dụng 1 kỹ năng.

    Tại mỗi đòn tấn công cơ bản thứ 3 (trong vòng 3.5 giây sau đòn tấn công cơ bản thứ 2) sẽ gây ra thêm 20 - 220 (+ 50% AP) magic damage cho các đối tượng ở phía trước Diana. Gây 300% sát thương lên monster (ngoại trừ epic monster).


    Crescent Strike (Active)
    [​IMG]
    Diana tung ra một đường kiếm hình vòng cung, các địch thủ nằm trong phạm vi sát thương sẽ phải chịu 60 / 95 / 130 / 165 / 200 (+ 70% AP) magic damage và bị ếm Moonlight trong 3 giây.

    Cost: 50 mana
    Cooldown: 8 / 7.5 / 7 / 6.5 / 6 giây
    Range: 900


    Pale Cascade (Active)
    [​IMG]
    Diana tạo ra xung quanh mình 3 quả cầu phép thuật tồn tại trong 5 giây và sẽ phát nổ khi ở gần các đối phương, mỗi quả cầu gây ra 18 / 30 / 42 / 54 / 66 (+ 15% AP) magic damage, như vậy một địch thủ có thể chịu tối đa 54 / 90 / 126 / 162 / 198 (+ 45% AP) magic damage.

    Ngoài ra, Diana còn tạo cho bản thân một chiếc khiên phép trong 5 giây, giúp hấp thụ 40 / 55 / 70 / 85 / 100 (+ 25% AP) (+ 9% bonus HP) damage. Khi cả 3 quả cầu phép phát nổ hết thì sẽ tạo thêm một khiên phép thuật, kết hợp với chiếc khiên ban đầu sẽ giúp tăng khả năng hấp thụ sát thương và tính lại thời gian duy trì.

    Cost: 40 / 45 / 50 / 55 / 60 mana
    Cooldown: 10 giây


    Lunar Rush (Active)
    [​IMG]
    Khi kích hoạt, Diana sẽ dịch chuyển tức thời và tấn công một địch thủ được chọn và gây ra 50 / 70 / 90 / 110 / 130 (+ 50% AP) magic damage. Sẽ không tốn thời gian cooldown cho spell này nếu dịch chuyển đến một đối phương đang bị ếm Moonlight.

    Cost: 40 / 45 / 50 / 55 / 60 mana
    Cooldown: 22 / 20 / 18 / 16 / 14 giây
    Range: 825


    Moonfall (Active)
    [​IMG]
    Khi kích hoạt, Diana sẽ hút tất cả đối phương xung quanh về phía mình và khiến các địch thủ giảm 40 / 50 / 60% Movement Speed trong 2 giây.

    Nếu kỹ năng này ảnh hưởng ít nhất 1 champion thì sẽ gây ra 200 / 300 / 400 (+ 60% AP) magic damage + 35 / 60 / 85 (+ 15% AP) magic cho mỗi 1 champion ảnh hưởng tiếp theo. Tối đa có thể gây ra 340 / 540 / 740 (+ 120% AP) magic damage.

    Cost: 100 mana
    Cooldown: 100 / 90 / 80 giây
    Effect radius: 475



    Doctor "Mundo" Edmundo
    The Madman of Zaun

    [​IMG]
    V12.23

    Goes Where He Pleases (Innate)
    [​IMG]
    Dr. Mundo phục hồi 0,4 - 2,5% Max HP mỗi 5 giây.

    Cho phép miễn nhiễm ảnh hưởng liên quan đến di chuyển mỗi 60 - 15 giây, thay vào đó, Mundo sẽ mất 3% lượng HP hiện tại và bắn ra một chiếc lọ hóa chất ra xung quanh và tồn tại trong 7 giây. Khi Mundo đi đến chiếc lọ này thì sẽ được phục hồi 4% Max HP và giảm 15 giây hồi chiêu cho kỹ năng này. Nếu champion đối phương dẫm lên chiếc hộp này thì chiếc hộp sẽ bị phá hủy.

    Static coodown: 60 - 15 giây


    Infected Bonesaw (Active)
    [​IMG]
    Phóng chiếc cưa của mình ra phía trước, đối tượng trúng phải sẽ nhận mấy magic damage bằng 20 / 22.5 / 25 / 27.5 / 30% lượng HP hiện tại của mình và bị giảm 40% movement speed trong 2 giây.

    Nếu trúng champion hoặc monster thì Mundo sẽ được phục hồi toàn bộ lượng HP đã bỏ ra để thực hiện kỹ năng này, còn nếu trúng các dạng đối phương khác thì chỉ phục hồi một nửa HP.

    Cost: 60 HP
    Cooldown: 4 giây
    Range: 1050


    Heart Zapper (Active)
    [​IMG]
    Tạo một vùng điện từ xung quanh mình trong 3 giây, gây ra 5 / 8.75 / 12.5 / 16.25 / 20 magic damage mỗi 0,25 giây lên các đối phương xung quanh, ngoài ra trong khoản thời gian này, 80% - 90% sát thương mà Mundo nhận phải sẽ được tích trữ thành Gray HP (giảm còn 25% sau 0.75 giây).

    Khi kích hoạt kỹ năng này một lần nữa, Mundo sẽ tạo một chấn động ra xung quanh, gây ra 20 / 35 / 50 / 65 / 80 (+ 7% bonus HP) magic damage lên các đối phương xung quanh, đồng thời phục hồi một lượng HP bằng 50% Gray HP. Nếu ảnh hưởng lên ít nhất một champion đối phương hoặc monster thì Mundo hiệu quả lên đến 100%.

    Cost: 8% HP hiện tại
    Cooldown: 17 / 16.5 / 16 / 15.5 / 15 giây
    Effect radius: 325


    Blunt Force Trauma
    [​IMG]
    Passive: Tăng thêm AD bằng 2.5 / 3 / 3.5 / 4 / 4.5% Max HP.

    Active: Mundo quăng chiếc túi cứu thương của mình ra phía trước, gây ra 100% AD + 5 / 15 / 25 / 35 / 45 (+ 7% bonus HP) physical damage lên đối tượng trúng phải. Tùy thuộc vào lượng HP còn lại của mình thì sát thương gây ra từ kỹ năng này sẽ tăng thêm từ 0% - 60% (càng ít HP thì sát thương gây ra càng mạnh).

    Nếu kẻ địch chết khi dùng kỹ năng này thì sẽ chúng sẽ bị văng ra sau, gây ra 100% AD + 5 / 15 / 25 / 35 / 45 (+ 7% bonus HP) physical damage lên các đối tượng trúng phải.

    Gây ra 140% đối với minion và 150% sát thương đối với monster (ngoại trừ các epic monster).

    Cost: 20 / 30 / 40 / 50 / 60 HP
    Cooldown: 9 / 8.25 / 7.5 / 6.75 / 6 giây
    Range: 800


    Maximum Dosage (Active)
    [​IMG]
    Mundo bơm vào cơ thể mình các hóa chất. Khi đó, Mundo sẽ phục hồi ngay lập tức 15 / 20 / 25% lượng HP mất đi và trong 10 giây tiếp theo sẽ tăng thêm 15 / 25 / 35% bonus movement speed và phục hồi 2 / 4 / 6% Max HP mỗi giây.

    Khi nâng cấp kỹ năng này được 3 lần, thì với mỗi 1 champion đối phương trong phạm vi 1200 sẽ tăng thêm 5% hiệu quả phục hồi HP ngay lập tức và phục hồi HP mỗi giây.

    Cooldown: 110 giây



    Draven
    The Glorious Executioner

    [​IMG]
    V12.17

    League of Draven (Innate)
    [​IMG]
    Khi Draven chụp được 1 Spinning Axe hay tiêu diệt được 1 minion / monster / trụ địch thì sẽ tăng 1 stack Adoration.

    Khi tiêu diệt được liên tục 6 minion mà không làm rớt vũ khí thì được cộng thêm 2 Adoration.

    Khi Draven tiêu diệt được 1 champion đối phương thì sẽ nhận thêm 40 + (Số stack Adoration x 2.5) Gold. Nếu Draven bị tiêu diệt thì sẽ mất 75% số stack đang có.


    Spinning Axe (Active)
    [​IMG]
    Trong 5.8 giây sau khi kích hoạt, đòn tấn công tiếp theo của Draven sẽ gây thêm 40 / 45 / 50 / 55 / 60 (+ 75 / 85 / 95 / 105 / 115% bonus AD) physical damage. Ngoài ra khi tấn công sẽ hiện trên mặt đất vị trí đáp xuống của cây rùi, nếu Draven đến được vị trí đó thì có thể tiếp tục sử dụng kỹ năng này.

    Trong trường hợp Daven vẫn còn thi triển Spinning Axe mà đã hết thời gian hồi chiêu của kỹ năng này thì Draven có thể kích hoạt một lần nữa để tấn công với 2 cây rùi cùng một lúc.

    Cost: 45 mana
    Cooldown: 12 / 11 / 10 / 9 / 8 giây


    Blood Rush (Active)
    [​IMG]
    Trong vòng 1.5 giây, Draven sẽ tăng thêm 50 / 55 / 60 / 65 / 70% bonus movement speed, có thể di chuyển xuyên qua các đối tượng và tăng thêm 20 / 25 / 30 / 35 / 40% bonus attack speed trong 3 giây.

    Nếu có thể bắt được cây rùi của mình khi kích hoạt Spinning Axe thì giảm toàn bộ thời gian hồi chiêu của Blood Rush

    Cost: 40 / 35 / 30 / 25 / 20 mana
    Cooldown: 12 giây


    Stand Aside (Active)
    [​IMG]
    Phóng các chiếc rùi của mình ra phía trước, gây ra 75 / 110 / 145 / 180 / 215 (+50% bonus AD) physical damage cho các đối tượng trúng phải và hất chúng ra hai bên, đồng thời sẽ bị giảm 20 / 25 / 30 / 35 / 40% movement speed trong 2 giây.

    Cost: 70 mana
    Cooldown: 18 / 17 / 16 / 15 / 14 giây
    Target range: 1100


    Whirling Death (Active)
    [​IMG]
    Draven phóng 2 chiếc rùi ra phía trước, gây ra physical damage cho mỗi đối tượng trúng phải.

    Nếu hai chiếc rùi di chuyển tới rìa của bản đồ, hay trúng phải một champion đối phương, hay được kích hoạt một lần nữa, chúng sẽ di chuyên chậm lại và di chuyển ngược lại và hướng về Draven: cũng gây ra sát thương tương tự cho các đối tượng trúng phải.

    Sát thương của Whirling Death giảm bớt 8% sau khi trúng phải một đối tượng (tối thiểu là còn 40% damage). Khi quay về thì sát thương sẽ được tính lại như ban đầu.

    Nếu champion có lượng HP thấp hơn số stack Adoration mà Draven hiện có thì sẽ bị tiêu diệt ngay lập tức.

    Sát thương gây ra bởi từng chiếc rùi: 175 / 275 / 375 (+ 110 / 130 / 150% bonus AD) physical damage
    Sát thương tối đa mà một đối tượng có thể nhận lấy : 350 / 550 / 750 (+ 220 / 260 / 300% bonus AD) physical damage
    Sát thương tối thiểu gây ra bởi một chiếc rùi: 70 / 110 / 150 (+ 44 / 52 / 60% bonus AD) physical damage
    Sát thương tối thiểu gây ra bởi hai chiếc rùi: 140 / 220 / 300 (+ 88 / 104 / 120% bonus AD) physical damage

    Cost: 100 mana
    Target Range: toàn bản đồ
    Cooldown: 100 / 90 / 80 giây



    Ekko
    The Boy Who Shattered Time

    [​IMG]
    V12.19

    Z-Drive Resonance (Innate)
    [​IMG]
    Sát thương từ tấn công cơ bản và từ kỹ năng của Ekko sẽ tạo nên 1 stack Resonance lên đối phương và tồn tại trong 4 giây.

    Khi đạt được 3 stack thì sẽ gây ra 30 - 140 (+ 90% AP) magic damage. Đối với monster thì gây ra 300% sát thương.

    Không có tác dụng lên cùng một đối tượng trong 5 giây tiếp theo. Ngoài ra, khi kích hoạt Z-Drive Resonance lên champion đối phương thì Ekko sẽ tăng thêm 50 / 60 / 70 / 80% movement speed trong 2 / 2.5 / 3 giây.


    Timewinder (Active)
    [​IMG]
    Tạo ra một thiết bị bay về phía trước, gây ra 60 / 75 / 90 / 105 / 120 (+ 30% AP) magic damage cho tất cả đối phương nằm trên đường đi của thiết bị. Khi đã đạt được khoảng cách tối đa hoặc trúng phải champion đối phương thì thiết bị này sẽ dừng lại và tạo ra một khoảng không gian, khiến các địch thủ ở gần giảm 32 / 39 / 46 / 53 / 50% tốc độ di chuyển.

    Sau đó, thiết bị này sẽ bay trở về Ekko, gây ra 40 / 65 / 90 / 115 / 140 (+60% AP) magic damage lên các đối tượng ở trên đường đi của nó.

    Cost: 50 / 60 / 70 / 80 / 90 mana
    Cooldown: 9 / 8.5 / 8 / 7.5 / 7 giây
    Range: 1100


    Parallel Convergence
    [​IMG]
    Passive: Các đòn tấn công cơ bản của Ekko lên các đối tượng còn dưới 30% HP sẽ gây thêm magic damage bằng 3% (+ 3% AP) HP mất đi của đối tượng đó. Sát thương lên minion và monster là từ 15 đến 150 magic damage.

    Active: Ekko quăng một thiết bị tới một vị trí được chỉ định. Sau 3 giây, thiết bị này sẽ tạo ra một vùng không gian duy trì trong 1.5 giây, khiến các đối phương ở bên trong giảm 40% movement speed.

    Nếu Ekko di chuyển vào bên trong thì khoảng không gian này sẽ phát nổ, tạo cho bản thân 1 chiếc khiên giúp hấp thụ 70 / 90 / 110 / 130 / 150 (+ 150% AP) damage trong 2 giây, cũng như khiến các địch thủ bên trong bị Stun trong 2.25 giây.

    Cost: 30 / 35 / 40 / 45 / 50 mana
    Cooldown: 22 / 20 / 18 / 16 / 14 giây
    Range: 1600


    Phase Dive (Active)
    [​IMG]
    Ekko phóng tới một vị trí định trước, đòn tấn công cơ bản tiếp theo của champion này sẽ được tăng thêm 300 phạm vi tấn công và giúp Ekko dịch chuyển thẳng tới địch thủ của mình, gây ra 50 / 75 / 100 / 125 / 150 (+ 40% AP) magic damage.

    Cost: 40 / 45 / 50 / 55 / 60 mana
    Cooldown: 9 / 8.5 / 8 / 7.5 / 7 giây


    Chronobreak
    [​IMG]
    Passive: Ekko tạo ra một hình bóng của mình, hình bóng này sẽ thực hiện lại mọi hành động của Ekko trước đó 4 giây. Khả năng này sẽ không được kích hoạt khi Chronobreak đang trong thời gian hồi chiêu.

    Active: Sau khi kích hoạt, Ekko sẽ dịch chuyển về vị trí mà anh ta ở đó 4 giây trước, gây ra 200 / 350 / 500 (+ 175% AP) magic damage lên các đối phương xung quanh và phục hồi cho bản thân 100 / 150 / 200 (+ 60% AP) HP, tăng thêm 3% cho mỗi 1% HP mất đi trong 4 giây trước đó.

    Khi dùng Chronobreak mà đi qua vùng từ trường Parallel Convergence thì cũng kích hoạt hiệu ứng gây Stun.

    Cost: 100 Mana
    Cooldown: 110 / 80 / 50 giây



    Elise
    The Spider Queen

    [​IMG]
    V12.20

    Spider Queen (Innate)
    [​IMG]
    Khi Elise ở hình dạng con người thì mỗi lần dùng kỹ năng sẽ tạo ra một con Spiderling. Có thể có đến 2 / 3 / 4 / 5 Spiderling cùng 1 lúc.

    Khi Elise ở hình dáng con nhện thì mỗi đòn tấn công cơ bản của cô sẽ gây ra thêm 10 / 20 / 30 / 40 (+ 20% AP) magic damage và phục hồi cho bản thân 4 / 6 / 8 / 10 (+ 8% AP) HP. Sức mạnh của kỹ năng này nâng theo cấp độ của kỹ năng Spider Form / Human Form.


    Neurotoxin (Active)
    [​IMG]
    Phóng chất độc lên một đối tượng, gây ra 40 / 75 / 110 / 145 / 180 [+4% (+3%AP) lượng HP hiện tại của đối phương] magic damage. Đối với monster thì gây ra tối đa 115 / 175 / 235 / 295 / 355 damage.

    Cost: 80 / 85 / 90 / 95 / 100 mana
    Cooldown: 6 giây
    Range: 575

    Venomous Bite (Active)
    [​IMG]
    Elise sẽ lao tới cắn vào một đối tượng, gây ra 70 / 105 / 140 / 175 / 210 [+ 8% (+ 3% AP) lượng HP mất đi của đối phương] magic damage. Đối với monster thì gây ra tối đa là 145 / 210 / 275 / 340 / 405 magic damage. Đòn tấn công này vẫn có hiệu ứng đòn đánh.

    Cooldown: 6 giây
    Cost: No cost


    Volatile Spiderling (Active)
    [​IMG]
    Triệu hồi một Spidering di chuyển đến một vị trí định trước, sau 3 giây hoặc có một đối phương ở gần thì sẽ phát nổ, gây ra 60 / 105 / 150 / 195 / 240 (+ 95% AP) magic damage lên các kẻ địch xung quanh.

    Spidering này sẽ tự di chuyển đến kẻ địch nếu thấy đối tượng ở gần.

    Cooldown: 12 giây
    Cost: 65 / 70 / 75 / 80 / 85 mana

    Skittering Frenzy
    [​IMG]
    Passive: Các Spiderling sẽ tăng thêm 5 / 10 / 15 / 20 / 25% bonus attack speed.

    Active: Khi kích hoạt sẽ tăng cho bản thân và các Spiderling thêm 60 / 70 / 80 / 90 / 100% bonus attack speed trong 3 giây.

    Cooldown: 10 giây
    Cost: No cost



    Cocoon (Active)
    [​IMG]
    Elise bắn ra một chiếc mạng nhện, gây Stun trong 1.6 / 1.7 / 1.8 / 1.9 / 2 giây cho kẻ địch trúng phải.

    Range: 975
    Width: 55
    Projectile's speed: 1600
    Cooldown: 12 / 11.5 / 11 / 10.5 / 10 giây
    Cost: 50 mana

    Rappel
    [​IMG]
    Active (on enemy cast): Elise và các Spiderling sẽ phóng người lên không và sau đó sẽ đáp xuống một đối phương.

    Sau khi hạ xuống đất thì sát thương gây ra và lượng HP được bơm sẽ tăng thêm 40 / 50 / 70 / 85 / 100% trong 5 giây.

    Active (on ground cast): Elise và các Spiderling sẽ phóng người lên không và không trở thành mục tiêu cho bất kỳ loại tấn công nào trong 2 giây, sau đó kích hoạt Rappel một lần nữa để đáp xuống gần một kẻ địch.

    Range: 750
    Cooldown: 22 / 21 / 20 / 19 / 18 giây
    Cost: No cost



    Spider Form / Human Form
    [​IMG]
    Active: Elise biến thành một con nhện khổng lồ, cho phép sử dụng các kỹ năng dành riêng cho hình dạng này và triệu hồi các Spiderling để hỗ trợ tấn công.

    Khi ở hình dáng con nhện, Elise sử dụng các đòn tấn công tầm ngắn (phạm vi 125) và tăng cho bản thân 25 Movement Speed.

    Số lượng tối đa Spiderling có thể triệu hồi được ở mỗi cấp độ là 2 / 3 / 4 / 5 con (tương ứng với level 1 / 6 / 11 / 16). Sát thương do mỗi con gây ra là 10 / 20 / 30 / 40 (+15% AP) magic damage. Ngoài ra các Spiderling sẽ được giảm 20 / 25 / 30 / 35% sát thương nhận phải từ các spell và ability có thể gây sát thương cho nhiều đối tượng.

    Health: 85 / 95 / 105 / 115 / 125 / 135 / 145 / 160 / 175 / 190 / 210 / 230 / 250 / 275 / 300 / 325 / 355 / 390
    Attack speed: 0.665
    Armor: 30 / 50 / 70 / 90
    Magic resistance: 50 / 70 / 90 / 110
    Movement speed: 355

    Active: Elise hóa thân thành con người, cho phép dùng các kỹ năng dành riêng cho hình dạng này.

    No cost
    Cooldown: 4 giây
     
    Chỉnh sửa cuối: 8/12/22
  7. Anji Mito

    Anji Mito Persian Prince GVN Veteran

    Tham gia ngày:
    14/1/07
    Bài viết:
    3,618
    Nơi ở:
    Dreamlife
    Evelynn
    Agony’s Embrace

    [​IMG]
    V12.20

    Demon Shade (Innate)
    [​IMG]
    Evelynn kích hoạt Demon Shade khi không tấn công hay dùng kỹ năng trong 4 giây, giảm xuống còn 1.25 giây sau khi dùng kỹ năng Last Caress. Nhận sát thương từ champion hay từ trụ sẽ khiến kỹ năng này ngừng hoạt động, sẽ được kích hoạt trở lại sau 1.5 giây.

    Nếu bản thân còn dưới 250 – 590 (+ 250% AP) HP thì mỗi giây Evelynn sẽ phục hồi 15 – 150 HP. Từ level 6 trở đi, Evelynn còn có thể tàng hình.


    Hate Spike
    [​IMG]
    First cast: Phóng ra phía trước 1 chiếc gai nhọn, đối tượng trúng phải sẽ nhận lấy 25 / 30 / 35 / 40 / 45 (+ 30% AP) và bị đánh dấu trong 4 giây.

    Nếu Evelynn sử dụng 3 đòn tấn công cơ bản hoặc dùng kỹ năng lên đối tượng bị đánh dấu thì sẽ gây thêm 15 / 25 / 35 / 45 / 55 (+ 25% AP) magic damage cho mỗi đòn tấn công.

    Có thể sử dụng kỹ năng này thêm 3 lần mà không tốn mana.

    Second cast: Cho phép Evelynn kích hoạt kỹ năng này thêm 3 lần, mỗi lần sẽ tạo ra một đường gai nhọn dưới mặt đất, gây ra 25 / 30 / 35 / 40 / 45 (+ 30% AP) magic damage cho đối tượng trúng phải. Đòn tấn công này sẽ ưu tiên tấn công đối tượng nhận sát thương ban đầu, còn không thì sẽ tấn công đối tượng gần Evelynn nhất.

    Cost: 40 / 45 / 50 / 55 / 60 mana
    Cooldown: 4 giây
    Target range: 800


    Allure (Active)
    [​IMG]
    Ếm 1 champion hoặc 1 monster trong 5 giây (Evelynn sẽ không hiện hình khi dùng kỹ năng này).

    Nếu thời gian đối tượng bị ếm chưa được 2.5 giây thì khi Evelynn tấn công lên đối phương thì sẽ khiến đối phương giảm 65% tốc độ di chuyển trong 0.75 giây.

    Nếu đối phương đã bị ếm tối thiểu 2.5 giây thì gây Charm trong 1.25 / 1.5 / 1.75 / 2 / 2.25 giây và gây thêm các hiệu ứng khác tùy thuộc đối phương là champion hay monster.

    + Nếu là champion thì sẽ giảm 35 / 37.5 / 40 / 42.5 / 45% magic resist trong 4 giây.

    + Nếu là monster thì thời gian duy trì của charm sẽ là 3.25 / 3.5 / 3.75 / 4 / 4.25 giây và monster đó sẽ nhận thêm 250 / 300 / 350 / 400 / 450 (+ 60% AP) magic damage.

    Hoàn lại toàn bộ mana cho kỹ năng này nếu Evelynn tấn công đối tượng đang bị ếm.

    Target range: 1200 / 1300 / 1400 / 1500 / 1600
    Cost: 60 / 70 / 80 / 90 / 100 mana
    Cooldown: 14 / 13 / 12 / 11 / 10 giây.


    Whiplash (Active)
    [​IMG]
    Tấn công 1 mục tiêu, gây ra 55 / 70 / 85 / 100 / 115 (+ 3% (+ 1,5% AP) Max HP của đối tượng - gây ra tối thiểu 25 damage) magic damage và tăng cho bản thân 30% bonus movement speed trong 2 giây.

    Nếu Evelynn kích hoạt Demon Shade thì abilty này sẽ được giảm toàn bộ cooldown và khi sử dụng thì Evelynn sẽ phóng tới mục tiêu, gây ra 75 / 100 / 125 / 150 / 175 (+ 4% (+ 2,5% AP) Max HP của đối tượng) magic damage lên mục tiêu và các đối phương ở trên đường đi của Evelynn.

    Target range: 225
    Cost: 40 / 45 / 50 / 55 / 60 mana
    Cooldown: 8 giây


    Last Caress (Active)
    [​IMG]
    Khi kích hoạt Evelynn sẽ không bị ảnh hưởng bởi bất cứ đòn tấn công nào và tấn công các đối phương phía trước mình, gây ra 125 / 250 / 375 (+ 75% AP) magic damage.

    Nếu đối phương còn dưới 30% HP thì gây ra 140% sát thương, tương đương với 300 / 600 / 900 (+ 180% AP) magic damage.

    Sau khi tấn công xong, Evelynn sẽ dịch chuyển tức thời ra phía sau 700 đơn vị.

    Cost: 100 mana
    Cooldown: 120 / 100 / 80 giây
    Effect radius: 500
    Angle: 180°



    Ezreal
    The Prodigal Explorer

    [​IMG]
    V12.17

    Rising Spell Force (Innate)
    [​IMG]
    Khi đánh trúng một mục tiêu bằng kỹ năng thì sẽ tăng 1 stack Rising Spell Force, nâng 10% bonus attack speed trong 6 giây, tối đa có 5 stack.


    Mystic Shot (Active)
    [​IMG]
    Ezreal bắn điện vào một đối tượng. Nếu trúng sẽ giảm 1.5 giây cooldown cho tất cả các ability và gây ra 20 / 45 / 70 / 95 / 120 (+ 130% AD) (+ 15% AP) physical damage.

    Nếu bắn trúng một đối tượng thì giảm 1.5 giây hồi chiêu cho toàn bộ kỹ năng của Ezreal.

    Kỹ năng này vẫn có hiệu ứng đòn đánh với 100% hiệu quả.

    Cost: 28 / 31 / 34 / 37 / 40 mana
    Cooldown: 5.5 / 5.25 / 5 / 4.75 / 4.5 giây
    Target range: 1200


    Essence Flux (Active)
    [​IMG]
    Ezreal bắn một sóng năng lượng ra phía trước, khi trúng phải champion, epic monster, tháp trụ, inhibitor
    hay nexxus thì ếm lấy đối tượng trong 4 giây.

    Khi đối tượng đó tiếp tục trúng phải đòn tấn cơ bản hay từ kỹ năng của Ezreal thì sẽ gây ra 80 / 135 / 190 / 245 / 300 (+ 60% bonus AD) (+ 70 / 75 / 80 / 85 / 90% AP) magic damage. Nếu là từ kỹ năng thì sẽ được hoàn lại 60 mana cộng thêm số mana đã bỏ ra để dùng kỹ năng đó.

    Cost: 50 mana
    Cooldown: 12 giây
    Target range: 1200


    Arcane Shift (Active)
    [​IMG]
    Dịch chuyển tới một vị trí gần đó và tung phép vào một đối phương ở gần (ưu tiên cho đối tượng đang chịu Essence Flux), gây ra 80 / 130 / 180 / 230 / 280 (+75% AP) (+ 50% bonus AD) magic damage.

    Cost: 90 mana
    Cooldown: 26 / 23 / 20 / 17 / 14 giây
    Target range: 475
    Effect radius: 750


    Trueshot Barrage (Active)
    [​IMG]
    Sau khi kích hoạt được 1 giây, Ezreal sẽ phóng một vệt lửa bay thẳng về phía trước, gây ra 350 / 500 / 650 (+ 90% AP) (+ 100% bonus AD) magic damage lên tất cả đối phương mà nó đi qua. Đối với minion và monster không phải là epic thì chỉ chịu 50% sát thương.

    Cost: 100 mana
    Cooldown: 120 / 105 / 90 giây
    Target range: Toàn bản đồ



    Fiddlesticks
    The Ancient Fear

    [​IMG]
    V12.13

    A Harmless Scarecrow (Innate)
    [​IMG]
    Scarecrow Effigy: Fiddlestick khởi đầu trận đấu với 1 Scarecrow Effigy có sẵn (nằm ở slot trinket). Khi champion này đứng yên trong 2 giây thì sẽ đóng giả thành Scarecrow Effigy. Kẻ địch nhìn Scarecrow Effigy ở hình dạng của Fiddlestick.

    A Harmless Scarecrow: Khi đạt cấp 6, mỗi lần đặt Effigy thì sẽ triệu hồi một con mắt quỷ, giúp quan sát khu vực xung quanh, vô hiệu các mắt cắm và hiện hình các bẫy vô hình của kẻ địch trong 6 giây.

    Effect radius: 900


    Terrify
    [​IMG]
    Passive: Khi không bị nhìn thấy và không phải chiến đấu hay đang giả là một Scarecrow Effigy, lúc đó tấn công lên 1 đối phương bằng một kỹ năng sẽ khiến đối phương bị Fear trong 1.25 / 1.5 / 1.75 / 2 / 2.25 giây.

    Active: Khiến 1 đối phương bị Fear trong 1.25 / 1.5 / 1.75 / 2 / 2.25 giây và gây ra magic damage bằng 6 / 7 / 8 / 9 / 10% (+ 2% AP) lượng HP hiện tại của đối phương. Gây ra tối thiểu 40 / 60 / 80 / 100 / 120 magic damage, đối với monster thì giới hạn ở 400 magic damage.

    Nếu đối tượng đang bị Fear bởi nội tại của kỹ năng này thì sẽ không bị Fear nữa, thay vào đó sẽ chịu magic damage bằng 12 / 14 / 16 / 18 / 20% (+ 4% AP) lượng HP hiện tại của mình. Gây ra tối thiểu 80 / 120 / 160 / 200 / 240 magic damage.

    Cost: 65 mana
    Cooldown: 15 / 14.5 / 14 / 13.5 / 13 giây


    Bountiful Harvest (Active)
    [​IMG]
    Fiddlesticks hút lấy sinh lực của các kẻ địch ở gần trong 2 giây, mỗi giây gây ra 15 / 22.5 / 30 / 37.5 / 45 (+ 8,75% AP) magic damage mỗi giây, khi kết thúc sẽ gây thêm magic damage bằng 12 / 14.5 / 17 / 19.5 / 22% lượng HP đang bị mất của đối phương. Đối với monster thì gây ra 135% sát thương, minion thì chỉ gây ra 50% sát thương.

    Fiddlesticks được phục hồi một lượng HP bằng 25 / 32.5 / 40 / 47.5 / 55% sát thương gây ra. Nếu có thể sử dụng kỹ năng này mà không bị ngừng giữa chừng thì sẽ được giảm 60% thời gian hồi chiêu. Đối với monster thì chỉ là 45%, đối với minion thì chỉ là 15%.

    Cost: 60 / 65 / 70 / 75 / 80 mana
    Cooldown: 10 / 9.5 / 9 / 8.5 / 8 giây
    Effect radius: 650


    Reap (Active)
    [​IMG]
    Chém lưỡi hái của ra phía trước, gây sát thương ở một vùng nhất định, các đối tượng ở trong phạm vi ảnh hưởng sẽ nhận lấy 70 / 105 / 140 / 175 / 210 (+ 50% AP) magic damage và giảm 30 / 35 / 40 / 45 / 50% tốc độ di chuyển trong 1.25 giây.

    Kẻ địch nhận sát thương ở vùng trung tâm sẽ bị Silence trong 1.25 giây.

    Cost: 40 / 45 / 50 / 55 / 60 mana
    Cooldown: 10 / 9 / 8 / 7 / 6 giây
    Target range: 850


    Crowstorm (Active)
    [​IMG]
    Fiddlestick sẽ đứng yên một chỗ và tích tụ năng lượng trong 1.5 giây, sau đó sẽ dịch chuyển đến 1 vị trí được chỉ định. Khi đó sẽ tạo ra 1 vùng phép với các đàn quạ xung quanh mình trong 5 giây, gây ra 37.5 / 62.5 / 87.5 (+ 12.5% AP) magic damage mỗi 0.25 giây lên các đối phương bên trong. Sát thương tối đa gây ra là 750 / 1250 / 1750 (+ 250% AP) magic damage.

    Cost: 100 mana
    Cooldown: 140 / 110 / 80 mana
    Target range: 800
    Effect radius: 600



    Fiora Laurent
    The Grand Duelist

    [​IMG]
    V12.12

    Duelist's Dance (Innate)
    [​IMG]
    Fiora đánh dấu Vital lên tất cả các champion đối phương ở gần và duy trì trong 15 giây. Sau khi kích hoạt Vital hoặc hết 15 giây, Fiora tiếp tục đánh dấu Vital mới lên đối tượng.

    Các đòn tấn công cơ bản hay dùng kỹ năng Riposte lên đối tượng bị đánh dấu Vital sẽ gây ra sát thương true damage bằng 3% (+ 4.5% bonus AD) Max HP của đối phương, hồi cho bản thân 35 - 100 HP và tăng thêm 20% bonus movement speed – tác dụng giảm dần trong 1.5 giây.

    Tác dụng của Vital chỉ được kích hoạt khi bị tấn công theo đúng hướng được hiển thị.

    Effect radius: 1200


    Lunge (Active)
    [​IMG]
    Fiora phóng đi một khoảng ngắn rồi đâm kiếm thẳng phía trước. Đối tượng bị đâm trúng sẽ nhận lấy 70 / 80 / 90 / 100 / 110 (+ 95 / 100 / 105 / 110 / 115% bonus AD) physical damage và có hiệu ứng đòn đánh.

    Nếu Lunge gây sát thương lên đối phương thì sẽ giảm 50% thời gian hồi chiêu.

    Cost: 20 / 25 / 30 / 35 / 40 Mana
    Cooldown: 13 / 11.25 / 9.5 / 7.75 / 6 giây
    Range: 420


    Riposte (Active)
    [​IMG]
    Cho phép Fiora chặn lại các đòn tấn công lẫn các crowd control hướng về mình trong vòng 0.75 giây.

    Sau khoản thời gian này, Fiora sẽ đâm thanh kiếm ra phía trước, gây ra 110 / 150 / 190 / 230 / 270 (+ 100% AP) magic damage cho tất cả đối phương nằm trong phạm vi ảnh hưởng.

    Champion đối phương chịu sát thương đầu tiên sẽ giảm 50% movement speed và attack speed trong 2 giây. Nếu Fiora chặn được hiệu ứng khiến không thể di chuyển thì Riposte sẽ gây ra Stun trong 2 giây thay vì giảm movement speed và attack speed.

    Range: 750
    Cost: 50 Mana
    Cooldown: 24 / 22 / 20 / 18 / 16 giây


    Bladework (Active)
    [​IMG]
    Hai đòn tấn công cơ bản tiếp theo sẽ tăng thêm 50 / 60 / 70 / 80 / 90% bonus attack speed và thêm 25 phạm vi sát thương.

    Đón tấn công thứ nhất sẽ không bao giờ gây ra sát thương chí mạng nhưng sẽ giảm 30% Movement Speed của đối tượng trong 1 giây. Ở đòn tấn công thứ hai thì sẽ gây ra sát thương chí mạng với 160 / 170 / 180 / 190 / 200% damage (tác dụng lên cả trụ).

    Cost: 40 / 45 / 50 / 55 / 60 Mana
    Cooldown: 11 / 10 / 9 / 8 / 7 giây


    Grand Challenge
    [​IMG]
    Passive: Tăng thêm 10 / 20 / 30% bonus movement speed cho kỹ năng Duelist's Dance.

    Active: Fiora đánh dấu 4 Vital lên một champion đối phương trong vòng 8 giây. Khi Grand Challenge đang được kích hoạt thì Duelist's Dance sẽ không đánh dấu các Vital mới.

    Nếu Fiora có thể kích hoạt được hết 4 Vital, hoặc ít nhất là 1 Vital trước khi đối tượng bị tiêu diệt thì sẽ tạo ra một vùng phép giúp phục hồi cho bản thân và các champion đồng minh 75 / 100 / 125 (+ 60% bonus AD) HP mỗi giây, hiệu ứng kéo dài trong 2 - 5 giây (phụ thuộc vào số Vital đánh trúng).

    Khi Fiora ở gần mục tiêu bị đánh dấu Vital, champion sẽ được tăng movement speed từ kỹ năng Duelist's Dance.

    Cost: 100 Mana
    Cooldown: 110 / 90 / 70 giây
    Range: 500



    Fizz
    The Tidal Trickster

    [​IMG]
    V12.19

    Nimble Fighter (Innate)
    [​IMG]
    Fizz có khả năng đi xuyên qua các đối tượng và được giảm 4 (+ 1% AP) damage từ mọi đòn tấn công, có thể giảm tối đa 50% sát thương nhận phải.


    Urchin Strike (Active)
    [​IMG]
    Lao thẳng tới một đối tượng được chọn, gây ra 100% AD physical damage và cộng thêm 10 / 25 / 40 / 55 / 70 (+ 55% AP) magic damage. Khả năng này cũng có hiệu ứng đòn đánh.

    Cost: 50 mana
    Cooldown: 8 / 7.5 / 7 / 6.5 / 6 giây
    Target range: 550


    Seastone Trident
    [​IMG]
    Passive: Các đòn tấn công cơ bản của Fizz sẽ gây thêm 3.33 / 5 / 6.67 / 8.33 / 10 (+ 6.67% AP) magic damage mỗi 0.5 giây, kéo dài trong 3 giây, gây ra tổng cộng 20 / 30 / 40 / 50 / 60 (+ 40% AP) magic damage.

    Active: Ở đòn tấn công cơ bản trong 4 giây tiếp theo sẽ tăng thêm 50 phạm vi sát thương, gây thêm 50 / 70 / 90 / 110 / 130 (+ 50% AP) magic damage. Nếu đòn tấn công này không tiêu diệt được đối tượng thì Fizz sẽ gây ra thêm 10 / 15 / 20 / 25 / 30 (+ 35% AP) magic damage trong 5 giây tiếp theo.

    Nếu Seastone Trident tiêu diệt được 1 đối tượng thì sẽ giảm 1 giây hồi chiêu cho kỹ năng này và hồi lại 20 / 28 / 36 / 44 / 52 mana.

    Cost: 30 / 40 / 50 / 60 / 70 mana
    Cooldown: 7 / 6.5 / 6 / 5.5 / 5 giây


    Playful / Trickster

    Playful (Active)
    [​IMG]
    Fizz nhảy lên cây đinh-ba ở một vị trí gần đó, cho phép tránh khỏi mọi loại tấn công trong 0.5 giây (tính từ lúc bắt đầu kích hoạt). Nếu không tiếp tục kích hoạt khả năng này một lần nữa thì Fizz vẫn tránh bị tấn công trong 0.5 giây, sau đó sẽ đáp xuống đất, gây ra 70 / 120 / 170 / 220 / 270 (+ 90% AP) magic damage và giảm 40 / 45 / 50 / 55 / 60% tốc độ di chuyển lên các đối tượng xung quanh trong 2 giây.

    Cost: 90 / 95 / 100 / 105 / 110 mana
    Cooldown: 16 / 14 / 12 / 10 / 8 giây
    Target range: 400
    Effect radius: 375

    Trickster (Active): Nếu kích hoạt khi đang đứng trên cây đinh-ba, Fizz sẽ nhảy tới một vị trí gần đó, gây ra 70 / 120 / 170 / 220 / 270 (+ 90% AP) magic damage cho các đối phương xung quanh (không có tác dụng giảm tốc độ di chuyển).

    Target range: 350
    Effect radius: 225


    Chum the Waters (Active)
    [​IMG]
    Phóng ra phía trước một con cá nhỏ, nếu trúng phải một champion đối phương thì sẽ bám theo đối tượng đó còn không thì con cá này sẽ nằm ở một vị trí cố định.

    Sau 2 giây, tại vị trí của con cá nhỏ, sẽ có một con cá mập từ phía dưới trồi lên tấn công, khiến các đối tượng ở gần bị hất lên không, nhận sát thương và giảm tốc độ di chuyển trong 2 giây. Khoảng cách mà con cá nhỏ phóng đi càng xa thì tác dụng càng lớn.

    Guppy (<455): Sát thương gây ra là 150 / 250 / 350 (+ 80% AP) magic damage, giảm 40% tốc độ di chuyển, bán kính ảnh hưởng là 200, độ cao bị hất lên không là 150.

    Chomper (455 - 910): Sát thương gây ra là 225 / 325 / 425 (+ 100% AP) magic damage, giảm 60% tốc độ di chuyển, bán kính ảnh hưởng là 325, độ cao bị hất lên không là 250.

    Gigalodon (>910): Sát thương gây ra là 300 / 400 / 500 (+ 120% AP) magic damage, giảm 80% tốc độ di chuyển, bán kính ảnh hưởng là 450, độ cao bị hất lên không là 350.

    Cost: 100 mana
    Cooldown: 100 / 85 / 70 giây
    Target range: 1300



    Galio
    The Colossus

    [​IMG]
    V12.13

    Colossal Smash (Innate)
    [​IMG]

    Đòn tấn công cơ bản của Galio sẽ gây ra thêm 15 − 200 (+ 100% AD) (+ 50% AP) (+ 60% bonus magic resist) magic damage cho mục tiêu chính và các đối phương xung quanh.

    Cooldown: 5 giây
    Range: 75


    Winds of War (Active)
    [​IMG]

    Tung ra phía trước 2 luồng gió, gây ra 70 / 105 / 140 / 175 / 210 (+ 75% AP) magic damage cho tất cả đối phương nằm trên đường đi của chúng.

    Khi hai luồn gió gặp nhau, chúng sẽ tạo thành 1 cơn lốc xoáy tồn tại trong 2 giây, gây ra magic damage bằng 2% (+ 1% AP) Max HP của đối phương mỗi 0.5 giây (tối đa 150 magic damage khi tấn công monster). Sát thương tối đa mà cơn lốc xoáy có thể gây ra là bằng 10% (+ 4% AP) Max HP của đối phương.

    Cost: 70 / 75 / 80 / 85 / 90 mana
    Cooldown: 12 / 11.5 / 11 / 10.5 / 10 giây
    Target range: 825


    Shield of Durand
    [​IMG]
    Passive:
    Trong vòng 12 giây mà không nhận phải sát thương thì sẽ tạo cho bản thân một khiên phép giúp hấp thụ (7.5 / 9 / 10.5 / 12 / 13.5% Max HP) magic damage.

    Active - First cast:
    Trong vòng 2 giây, Galio giảm 15% tốc độ di chuyển của bản thân nhưng đồng thời cũng sẽ giảm 20 / 25 / 30 / 35 / 40% (+ 8% bonus magic resist) (+ 5% AP) magic damage nhận phải và 10 / 12.5 / 15 / 17.5 / 20% (+ 4% bonus magic resist) (+ 2.5% AP) physical damage nhận phải. Càng duy trì lâu thì phạm vi gây Taunt khi kích hoạt kỹ năng này một lần nữa càng được mở rộng.

    Active - Second cast:
    Galio gây Taunt lên tất cả đối phương xung quanh trong 0.5 – 1.5 giây (thời gian duy trì ban đầu càng lâu thì tác dụng càng dài) và duy trì thêm tác dụng giảm sát thương nhận phải thêm 2 giây.

    Các đối phương bị ảnh hưởng sẽ nhận lấy từ 20 / 35 / 50 / 65 / 80 (+ 30% AP) đến 60 / 105 / 150 / 195 / 240 (+ 90% AP) magic damage (thời gian duy trì lớp khiên bảo vệ ban đầu càng lâu thì sát thương gây ra càng lớn).

    Cost: 50 mana
    Cooldown: 18 / 17.5 / 17 / 16.5 / 16 giây
    Effect radius: 175 - 350


    Justice Punch (Active)
    [​IMG]

    Galion phóng tới phía trước và tung một cú đấm, gây ra 90 / 130 / 170 / 210 / 250 (+ 90% AP) magic damage cho champion trúng phải và hất lên không trong 0.75 giây. Các đối tượng mà Galio lướt qua sẽ chịu 45 / 65 / 85 / 105 / 125 (+ 45% AP) magic damage.

    Cost: 50 mana
    Cooldown: 12 / 11 / 10 / 9 / 8 giây
    Target range: 250 - 650


    Hero's Entrance (Active)
    [​IMG]

    Khi kích hoạt kỹ năng này, Galio sẽ vận sức trong 2.75 giây, kích hoạt khả năng tạo khiên phép từ passive của kỹ năng Shield of Durand cho bản thân và các đồng minh xung quanh trong 5 giây.

    Sau đó, Galio sẽ bay tới hỗ trợ 1 champion đồng minh sau 1 giây từ khoảng cách 4000 / 4750 / 5500.

    Khi Galion đáp xuống sẽ gây ra 150 / 250 / 350 (+ 70% AP) magic damage cho các đối phương xung quanh và hất chúng lên không trung trong 0.75 giây.

    Cost: 100 mana
    Cooldown: 200 / 180 / 160 giây



    Gangplank
    the Saltwater Scourge

    [​IMG]
    V12.16

    Trial by Fire (Innate)
    [​IMG]

    Sau mỗi 15 giây cố định, đòn tấn công cơ bản tiếp theo của Gangplank sẽ gây thêm 55 - 310 (+ 100% bonus AD + 0 - 200 (dựa vào tỷ lệ gây sát thương chí mạng)) true damage trong 2,5 giây và tăng 15% - 30% bonus movement speed trong 2 giây. Đối với tháp trụ thì chỉ gây một nửa sát thương.

    Tiêu hủy một Power Keg sẽ ngay lập tức kích hoạt ability này và cũng như tăng thêm Movement Speed.


    Parrrley (Active)
    [​IMG]

    Bắn một phát đạn vào một đối phương, gây ra 10 / 40 / 70 / 100 / 130 (+ 100% AD) physical damage (có thể có hiệu ứng đòn đánh nhưng sẽ không có ảnh hưởng từ Trial by Fire, có thể gây ra sát thương chí mạng).

    Nếu phát súng này tiêu diệt được đối phương thì sẽ cho Gangplank thêm 3 / 4 / 5 / 6 / 7 Gold và 4 / 5 / 6 / 7 / 8 Silver Serpent (loại tiền dùng để nâng cấp ability Cannon Barrage)

    Cost: 55 / 50 / 45 / 40 / 35 mana
    Cooldown: 4,5 giây
    Range: 625


    Remove Scurvy (Active)
    [​IMG]

    Khi kích hoạt sẽ giúp Gangplank giải trừ tất cả các hiệu ứng khống chế đang trúng phải và phục hồi cho bản thân 45 / 70 / 95 / 120 / 145 (+ 90% AP) (+ 13% HP mất đi) HP

    Cost: 60 / 70 / 80 / 90 / 100 Mana
    Cooldown: 22 / 20 / 18 / 16 / 14 Giây


    Powder Keg (Active)
    [​IMG]

    Đặt xuống đất một thùng thuốc nổ, duy trì trong 25 giây, nếu đặt các thùng thuốc nổ gần nhau thì chúng sẽ nối với nhau bằng một đoạn dây.

    Các thùng thuốc nổ có 3 HP, mỗi khi Gangplank hay đối phương tấn công thì sẽ giảm 1 HP; tự động giảm 1 HP sau mỗi 2 / 1 / 0.5 giây và chỉ giảm xuống còn 1 HP. Nếu champion đối phương phá được 1 thùng thuốc nổ thì sẽ có được 10 gold. Gangplank có dự trữ tới 3 / 3 / 4 / 4 / 5 thùng thuốc nổ.

    Nếu Gangplank tự phá các thùng thuốc nổ này thì chúng sẽ phát nổ và gây sát thương cho các đối tượng xung quanh, làm giảm 30 / 37,5 / 45 / 52,5 / 60% (+ 0% − 25% (dựa vào tỷ lệ gây ra sát thương chí mạng)) Movement Speed trong 2 giây. Các vụ nổ này sẽ gây ra 100% AD physical damage, riêng champion đối phương sẽ nhận thêm 75 / 105 / 135 / 165 / 195 physical damage, cũng như bỏ qua 40% Armor của đối tượng,

    Ngoài ra, nếu các thùng thuốc nổ được nối với nhau bằng một đoạn dây thì chúng sẽ đồng loạt phát nổ nếu 1 trong số chúng nổ (mặc dù một đối tượng chỉ bị ảnh hưởng bởi một thùng thuốc nổ). Nếu kỹ năng Parrrley được dùng để kích hoạt vụ nổ thì Gangplank sẽ nhận được Gold và Silver Serpent từ các đối tượng bị tiêu diệt.

    Nếu kích hoạt bằng đòn tấn công gây sát thương chí mạng thì vụ nổ sẽ gây thêm sát thương bằng 10% trên phần sát thương chí mạng.

    Recharge Time: 18 / 17 / 16 / 15 / 14 giây
    Range: 1000
    Effect radisu: 345 / 360


    Cannon Barrage (Active)
    [​IMG]

    Gangplank ra lệnh cho chiến thuyền của mình nã pháo liên tục trong 8 giây vào một vị trí được chỉ định với 12 lượt bắn (3 lượt bắn mỗi 2 giây).

    Mỗi lượt bắn gây ra 40 / 70 / 100 (+ 10% AP) magic damage cho tất cả đối phương trúng phải và giảm 30% Movement Speed trong 0,5 giây.

    Ngoài ra Ganplank còn có thể dùng 500 Silver Serpent cho mỗi lần nâng cấp Cannon Barrage:

    Death's Daughter:
    Một quả pháo cực lớn rơi xuống vị trị trung tâm, gây ra 120 / 210 / 300 (+ 30% AP) true damage cho các đối phương xung quanh và giảm 60% Movement Speed trong 1,5 giây.

    Raise Morale:
    Giúp các đồng minh bên trong khu vực nã pháo tăng thêm 30% bonus movement speed, duy trì thêm 2 giây khi di chuyển ra ngoài. Gangplank cũng được tăng chỉ số di chuyển tương đương.

    Fire At Will:
    Tăng thêm 6 lượt bắn (thời gian duy trì vẫn giữ nguyên).

    Cost: 100 Mana
    Cooldown: 180 / 160 / 140 giây
    Range: Toàn bản đồ
    Effect radius: 580
     
    Chỉnh sửa cuối: 27/10/22
  8. Anji Mito

    Anji Mito Persian Prince GVN Veteran

    Tham gia ngày:
    14/1/07
    Bài viết:
    3,618
    Nơi ở:
    Dreamlife
    Garen Crownguard
    The Might of Demacia

    [​IMG]
    V12.19


    Perseverance (Innate)
    [​IMG]

    Mỗi o.5 giây, Garen sẽ phục hồi 0.15% - 1.01% Max HP.

    Nếu Garen chịu sát thương từ epic monster, champion và trụ địch thì khả năng phục hồi HP này sẽ bị ngừng lại trong 8 giây.


    Decisive Strike (Active)
    [​IMG]

    Khi kích hoạt, Garen sẽ vô hiệu ảnh hưởng từ Slow đang trúng phải và tăng thêm 35% bonus movement speed trong 1 / 1.65 / 2.3 / 2.95 / 3.6 giây. Trong 4.5 giây sau khi kích hoạt, đòn tấn công tiếp theo sẽ gây ra 30 / 60 / 90 / 120 / 150 (+ 50% AD) physical damage và khiến đối tượng bị Silence trong 1.5 giây.

    No cost
    Cooldown: 8 giây


    Courage
    [​IMG]
    Passive:
    Mỗi khi Garen tiêu diệt được 1 kẻ địch thì sẽ tăng cho bản thân 0.2 Armor và 0.2 Magic Resist. Tăng tối đa 30 Armor và Magic Resistance, khoi đó Garen sẽ được tăng thêm 10% bonus Armor và 10% bonus magic resist.

    Active:
    Kích hoạt khiên phòng thủ trong 2 / 2.75 / 3.5 / 4.25 / 5 giây, giảm 30% sát thương nhận phải. Trong 0.75 giây đầu tiên, Garen còn tạo ra lớp khiên giúp hấp thụ 65 / 85 / 105 / 125 / 145 (+ 18% bonus HP) damage và tăng 60% Tenacity

    No cost
    Cooldown: 23 / 21 / 19 / 17 / 15 giây


    Judgment (Active)
    [​IMG]

    Garen liên tục xoay tròn cùng thanh gươm của mình trong 3 giây, mỗi vòng xoay gây ra 4 / 8 / 12 / 16 / 20 (+ 0 − 8.2) (+ 32 / 34 / 36 / 38 / 40% AD) physical damage lên các đối phương nằm trong phạm vi ảnh hưởng. Trong 3 giây, Garen có thể xoay 7 vòng (+ 1 cho mỗi 25% bonus attack speed).

    Đối tượng ở gần nhất sẽ chịu thêm 25% sát thương, tức là có thể nhận lấy 5 / 10 / 15 / 20 / 25 (+ 0 − 10.25) (+ 40 / 42.5 / 45 / 47.5 / 50% AD) physical damage.

    Champion đối phương trúng 6 lần sẽ giảm 25% Armor trong 6 giây, từ đòn đánh thứ 7 trở về sau và ở mỗi đòn đánh thứ 6 (trong trường hợp sử dụng kỹ năng này một lần nữa) sẽ hoàn lại thời gian duy trì của hiệu ứng này.

    Có thể ngừng xoay giữa chừng bằng cách kích hoạt kỹ năng này một lần nữa, khi đó thời gian hồi chiêu sẽ giảm bằng thời gian chưa sử dụng hết.

    Kỹ năng này có thể gây ra sát thương chí mạng, gây thêm 75% sát thương.

    Judgment có thể gây ra 150% sát thương lên các monster không phải là epic.

    Khi sử dụng kỹ năng này, Garen có thể di chuyển xuyên qua các đối tượng

    No cost
    Cooldown: 9 giây
    Effect radius: 325


    Demacian Justice (Active)
    [​IMG]

    Gây ra 150 / 300 / 450 (+ 25 / 30 / 35% lượng HP mất đi của đối phương) true damage lên một champion đối phương và hiện hình đối tượng đó trong 1 giây.

    No cost
    Cooldown: 120 / 100 / 80 giây
    Range: 400



    Gnar
    The Missing Link

    [​IMG]
    V12.14

    Các kỹ năng của Gnar không tiêu tốn bất cứ thứ gì, ngoại trừ thời gian hồi chiêu.

    Gnar có một chỉ số khác các champion còn lại gọi là Rage. Mỗi khi Mini Gnar tấn công hoặc bị tấn công thì sẽ tăng 4 / 7 / 11 Rage trong 2 giây kế tiếp. Tấn công các dạng đối phương không phải là champion bằng các đòn tấn công cơ bản hay bằng kỹ năng Boomerang Throw thì tăng 0.5 / 0.875 / 1.375 Rage, còn đối với champion thì các đòn tấn công cơ bản tăng 2 / 3.5 / 5.5 Rage, đối với Boomerang Throw thì tăng 1 / 1.75 / 2.75 Rage. Boomerang Throw chỉ tăng 1 lần cho 1 lần quăng và tăng khi có đối tượng đầu tiên trúng phải.

    Khi Gnar không tấn công / không bị tấn cộng trong vòng 13 giây thì chỉ số Rage sẽ giảm xuống từ từ. Khi tấn công / bị tấn công bởi minion thì Gnar chỉ có thể đạt tới tối đa 99 Rage.


    Rage Gene (Innate)
    [​IMG]

    Khi Gnar đạt được 100 Rage thì sau 4 giây hoặc kích hoạt một trong các kỹ năng của mình thì Mini Gnar sẽ chuyển hóa thành Mega Gnar trong vòng 15 giây. Sau khoảng thời gian đó, Mega Gnar sẽ chuyển lại thành Mini Gnar và không thể tăng chỉ số Rage trong khi đang ở trạng thái Mega Gnar. Kỹ năng của Mini Gnar và Mega Gnar có cùng thời gian hồi chiêu.

    Ở mỗi trạng thái sẽ tăng thêm các chỉ số khác nhau:

    - Mini Gnar:

    0 - 20 Bonus Movement Speed
    0 - 100 Bonus Attack Range
    +5.5% - 99% Bonus Attack Speed

    - Mega Gnar:

    +100 − 831 Health
    +3.5 - 54.5 Armor
    +3.5 - 63 Magic Resist
    +6 - 48.5 Attack Damage



    Mini Gnar - Boomerang Throw (Active)
    [​IMG]

    Phóng chiếc boomerang của mình về phía trước và quay trở về khi đã bay hết quãng đường 1100 đơn vị, gây ra 5 / 45 / 85 / 125 / 165 (+ 115% AD) physical damage cho đối phương đầu tiên trúng phải, các đối phương còn lại chỉ phải nhận 2.5 / 22.5 / 42.5 / 62.5 / 82.5 (+ 57.5% AD) physical damage và mỗi đối tượng chỉ phải chịu sát thương một lần.

    Các đổi phương chịu sát thương cũng sẽ giảm 15 / 20 / 25 / 30 / 35% Movement Speed trong 2 giây.

    Nếu Gnar chụp được chiếc boomerang thì nó bay trở về thì sẽ giảm 40% thời gian cooldown của ability này.

    Range: 1100
    Cooldown: 20 / 17.5 / 15 / 12.5 / 10 giây

    Mega Gnar - Boulder Toss (Active)
    [​IMG]

    Gnar quăng một tảng đá về phía trước, gây ra 25 / 70 / 115 / 160 / 205 (+ 140% AD) physical damage cho các đối phương trúng phải, đồng thời sẽ phải giảm 30 / 35 / 40 / 45 / 50% movement speed trong 2 giây.

    Nếu Gnar nhặt lại tảng đá đó thì sẽ giảm 70% thời gian hồi chiêu của kỹ năng này.

    Cooldown: 20 / 17.5 / 15 / 12.5 / 10 giây
    Range: 1150



    Mini Gnar - Hyper (Passive)
    [​IMG]

    Ở đòn tấn công thứ ba lên cùng một đối tượng (bằng đòn tấn công cơ bản hoặc kỹ năng) thì sẽ gây thêm 0 / 10 / 20 / 30 / 40 (+ 100% AP) (+ 14% Max HP của đối tượng đó) magic damage (đối với monster thì chỉ gây ra tối đa 300 magic damage), đồng thời sẽ tăng cho bản thân thêm 20 / 40 / 60 / 80% bonus movement speed, tác dụng giảm dần trong 3 giây.

    Ngoài ra, Gnar cũng tăng movement speed khi chuyển từ hình dạng từ Mega Gnar sang Mini Gnar.

    Mega Gnar - Wallop(Active)
    [​IMG]

    Gnar đánh mạnh xuống đất, gây ra 25 / 55 / 85 / 115 / 145 (+ 100% AD) physical damage và Stun trong 1.25 giây cho các đối phương xung quanh.

    Cooldown: 7 giây



    Mini Gnar - Hop (Active)
    [​IMG]

    Gnar sẽ nhảy tới một đoạn và tăng thêm 40 / 45 / 50 / 55 / 60% attack speed trong 6 giây.

    Nếu Gnar đáp xuống bất kỳ đơn vị quân nào thì sẽ tự động nhảy thêm một đoạn nữa. Nếu cú nhảy ban đầu đáp xuống đối phương thì sẽ gây ra 50 / 85 / 120 / 155 / 190 (+ 6% Max HP của Gnar) physical damage và giảm 80% tốc độ di chuyển trong 0.5 giây.

    Range: 475
    Cooldown: 22 / 19.5 / 17 / 14.5 / 12 giây

    Mega Gnar - Crunch (Active)
    [​IMG]

    Gnar nhảy tới một vị trí mà khi đáp xuống sẽ gây ra 80 / 115 / 150 / 185 / 220 (+ 6% Max HP của Gnar) physical damage cho tất cả đối phương xung quanh và làm giảm movement speed trong một khoản thời gian ngắn (tác dụng làm chậm tương đương với Hop).

    Cú nhảy Crunch không thể nhảy thêm một đoạn khi đáp xuống một đơn vị quân như Hop.

    Khi Mini Gnar ở trong trạng thái chuẩn bị sang Mega Gnar, nếu thực hiện cú nhảy Hop lên một đối tượng thì Gnar sẽ được nhảy thêm một đoạn và khi đáp xuống sẽ trở thành một cú Crunch.

    Range: 675
    Cooldown: 22 / 19.5 / 17 / 14.5 / 12 giây


    GNAR!
    [​IMG]
    Mini Gnar (Passive):
    Tăng tác dụng nâng Movement Speed của kỹ năng Hyper lên 40 / 60 / 80%.

    Mega Gnar (Active):
    Hất mạnh các đối phương về phía trước, gây ra 200 / 300 / 400 (+ 50% bonus AD) (+ 100% AP) physical damage và giảm 45% movement speed trong 1.25 / 1.5 / 1.75 giây.

    Nếu kẻ địch bị hất va phải chướng ngại vật thì sẽ phải nhận thêm 50% sát thương (100 / 150 / 200 (+ 25% bonus AD) (+ 50% AP) physical damage) và bị Stun trong 1.25 / 1.5 / 1.75 giây thay vì bị giảm tốc độ di chuyển.

    Cooldown: 90 / 60 / 30 giây



    Gragas
    The Rabble Rouser

    [​IMG]
    V12.11

    Happy Hour (Innate)
    [​IMG]
    Mỗi lần dùng một kỹ năng thì sẽ phục hồi cho bản thân 6.5% Max HP.

    Static cooldown: 8 giây


    Barrel Roll (Active)
    [​IMG]
    Gragas phóng một thùng phi đến một vị trí được chỉ định, có thể kích hoạt nổ ngay hoặc sẽ tự động nổ sau 4 giây. Gây ra 80 / 120 / 160 / 200 / 240 (+ 70% AP) magic damage và giảm 40 / 45 / 50 / 55 / 60% tốc độ di chuyển của các đối phương xung quanh trong 2 giây.

    Sẽ tăng thêm sát thương và hiệu quả làm giảm tốc độ di chuyển nếu có thể giữ chiếc thùng phi không nổ trên 2 giây (tức là có thể gây ra tối đa 120 / 180 / 240 / 300 / 360 (+ 120% AP) magic damage và giảm 60 / 67.5 / 75 / 82.5 / 90% tốc độ di chuyển).

    Barrel Roll chỉ gây 70% sát thương cho minion.

    Cost: 80 mana
    Cooldown: 10 / 9 / 8 / 7 / 6 giây
    Target range: 850
    Effect radius: 250


    Drunken Rage (Active)
    [​IMG]
    Gragas có thể vừa uống rượu, vừa di chuyển và được giảm 10 / 12 / 14 / 16 / 18% (+ 4% AP) damage nhận phải trong 2.5 giây.

    Trong 5 giây kế tiếp, đòn tấn công cơ bản tiếp theo của Gragas sẽ được tăng thêm 50 phạm vi sát thương và gây thêm (20 / 50 / 80 / 110 / 140 (+ 70% AP) + 7% Max HP của đối phương) magic damage cho đối phương trúng đòn cũng như các đối tượng xung quanh, đối với monster thì gây ra tối đa là 300 magic damage.

    Cost: 30 giây
    Cooldown: 5 giây


    Body Slam (Active)
    [​IMG]
    Lao mình một quãng ngắn, nếu đụng phải một đối phương sẽ gây ra 80 / 125 / 170 / 215 / 260 (+ 60% AP) magic damage cho đối tượng đó cũng như các đối phương xung quanh. Các đối tượng bị ảnh hưởng sẽ bị Stun trong 1 giây.

    Sẽ giảm 3 giây hồi chiêu nếu Gragas đụng trúng một đối tượng.

    Cost: 50 mana
    Cooldown: 14 / 13.5 / 13 / 12.5 / 12 giây
    Target range: 600


    Explosive Cask (Active)
    [​IMG]
    Quăng một thùng phi lớn, gây ra 200 / 300 / 400 (+ 80% AP) magic damage cho các đối phương xung quanh cũng như đẩy các đối phương ra xa.

    Cost: 100 mana
    Cooldown: 120 / 100 / 80 giây
    Target range: 1000
    Effect radius: 400



    Malcolm Graves
    The Outlaw

    [​IMG]
    V12.17

    New Destiny (Innate)
    [​IMG]
    12-Gauge: Mỗi đòn tấn công của Grave sẽ tốn 1 Shell và bắn ra 4 viên đạn nhỏ về phía trước. Thực hiện được đòn tấn công chí mạng sẽ bắn ra 6 viên đạn với tầm bắn rộng hơn 25% và gây thêm 20% AD physical damage.

    Một đối tượng sẽ nhận lấy 70% – 100% AD physical damage cho viên đạn đầu tiên nhận phải và nhận thêm 23% - 33% AD physical damage nếu tiếp tục chịu thêm những viên đạn khác.

    Buckshot: Các viên đạn nhỏ bị cản lại nếu trúng phải một đối phương hay công trình, như vậy có khả năng Grave sẽ không bắn trúng mục tiêu. Mỗi viên đạn nhỏ đều có thể có hiệu ứng đòn đánh nhưng đối phương chỉ bị ảnh hưởng một lần cho mỗi Shell được dùng. Các đối tượng không phải là champion khi nhận lấy nhiều hơn 1 viên đạn thì sẽ bị hất ra sau.

    Double Barrel: Cây súng Destiny của Grave có thể trữ được 2 Shell. Sau 4 giây khi dùng hết Shell hoặc còn lại 1 Shell thì Grave sẽ nạp lại Shell trong 2 giây (trong khoảng thời gian này, Grave không thể tấn công).


    End of the Line (Active)
    [​IMG]
    Bắn một phát đạn ra phía trước, gây ra 45 / 60 / 75 / 90 / 105 (+ 80% bonus AD) physical damage cho tất cả đối tượng nằm trên đường đi và để lại phía sau một dải thuốc nổ.

    Sau 2 giây hoặc trúng phải một một công trình hay vật cản, viên đạn sẽ phát nổ, kích hoạt dải thuốc nổ được rải dưới đất, gây ra 85 / 120 / 155 / 190 / 225 (+ 40 / 70 / 100 / 130 / 160% bonus AD) physical damage cho tất cả đối tượng nằm trong phạm vi ảnh hưởng.

    Cost: 80 Mana
    Cooldown: 13 / 11.5 / 10 / 8.5 / 7 giây
    Range: 800


    Smokescreen (Active)
    [​IMG]
    Bắn một quả đạn gây ra 60 / 110 / 160 / 210 / 260 (+ 60% AP) magic damage khi phát nổ, đồng thời tạo ra đám khói tồn tại trong 4 giây. Đối phương ở bên trong đám khói sẽ giảm tầm nhìn ra bên ngoài, chỉ có thể thấy các đối tượng ở bên trong đám khói và các địch thủ đang tấn công mình.

    Đối phương bị nhận sát thương từ Smokescreen sẽ giảm 50% Movement Speed trong 0,5 giây.

    Range: 700
    Area of effect radius: 250-300 (estimate)
    Cost: 70 / 75 / 80 / 85 / 90 mana
    Cooldown: 26 / 24 / 22 / 20 / 18 giây


    Quickdraw (Active)
    [​IMG]
    Phóng nhanh về phía trước, nạp lại 1 Shell và tạo 1 stack True Grit, giúp tăng cho bản thân 4 / 7 / 10 / 13 / 16 Armor trong 4 giây, cho phép stack đến 8 lần. Nếu phóng về champion đối phương thì sẽ có 2 stack True Grit.

    Mỗi viên đạn từ kỹ năng New Destiny mà gây sát thương sẽ giảm 0,5 giây cooldown cho Quickdraw.

    Tấn công các đối tượng không phải là minion thì thời gian duy trì của True Grit sẽ được tính lại từ đầu.

    Cost: 40 mana
    Cooldown: 16 / 15 / 14 / 13 / 12 giây
    Range: 375


    Collateral Damage (Active)
    [​IMG]
    Bắn ra phía trước một quả đạn pháo khiến Grave bị giựt lùi phía sau và gây ra ngay lập tức 275 / 425 / 575 (+150% bonus AD) physical damage lên các đối tượng trúng phải.

    Khi bắn trúng champion đối phương hoặc khi quả đạn pháo bay đến cuối đường, nó sẽ phát nổ, gây ra 220 / 340 / 460 (+ 120% bonus AD) physical damage lên các kẻ địch phía trước.

    Cost: 100 mana
    Cooldown: 120 / 90 / 60 giây
    Range: 1100



    Gwen
    The Hallowed Seamstress

    [​IMG]
    V12.20

    Thousand Cuts (Innate)
    [​IMG]
    Các đòn tấn công cơ bản của Gwen, sát thương ở phần trung tâm của kỹ năng Snip Snip! và sát thương từ kỹ năng Needlework gây thêm magic damage bằng 1% (+ 0,8% AP) Max HP của đối phương.

    - Sát thương lên champion sẽ giúp Gwen phục hồi HP bằng 50% sát thương gây ra, giới hạn 10 – 25 (+ 6,5% AP) HP.

    - Đối với minion đang dưới 40% HP thì gây thêm 8 - 30 magic damage.

    - Đối với monster thì gây tối đa 6 (+ 10% AP) magic damage.


    Snip Snip!
    [​IMG]
    Pasive: Mỗi đòn tấn công cơ bản của Gwen sẽ tạo cho bản thâm 1 Snippy trong 6 giây, tối đa là 4 Snippy.

    Active: Gwen tấn công liên tục ra phía trước tối thiểu là 2 lần, mỗi lần gây ra 10 / 15 / 20 / 25 / 30 (+ 5% AP) magic damage lên các đối phương ở trong phạm vi ảnh hưởng, riêng đòn tấn công cuối cùng thì gây ra 60 / 85 / 110 / 135 / 160 (+ 35% AP) magic damage. Các đối phương ở trung tâm của đòn tấn công thì sẽ bị ếm Thousand Cuts và chuyển 50% sát thương gây ra thành True Damage.

    Kỹ năng này chỉ gây ra 75% sát thương lên minion, nếu minion chỉ còn 25% HP thì sẽ bị tiêu diệt ngay lập tức ở đòn tấn công đầu tiên.

    Nếu Gwen đang có Snippy thì mỗi Snippy đang có sẽ tăng thêm 1 lần đánh cho kỹ năng này.


    Hallowed Mist (Active)
    [​IMG]
    Tạo ra xung quanh bản thân 1 làn sương mù tồn tại trong 4 giây hoặc khi Gwen rời khỏi nó. Hallowed Mist có thể kích hoạt lại sau 0,5 giây để dịch chuyển làn sương đến vị trí hiện tại của Gwen hoặc làn sương sẽ tự động dịch chuyển theo Gwen nếu Gwen lần đầu di chuyển ra khỏi phạm vi của nó.

    Khi ở trong làn sương này, Gwen sẽ tăng 17 / 19 / 21 / 23 / 25 (+ 7% AP) armor và magic resistance, miễn nhiễm mọi đòn tấn công từ phía bên ngoài làn sương (ngoại trừ trụ và monster).

    Effect radius: 480
    Cost: 60 mana
    Cooldown: 22 / 21 / 20 / 19 / 18 giây


    Skip 'n Slash (Active)
    [​IMG]
    Gwen phóng đến một hướng được chỉ định và tăng sức mạnh các đòn tấn công cơ bản trong 4 giây tiếp theo, gây thêm 15 (+ 20% AP) magic damage, tăng thêm 20 / 35 / 50 / 65 / 80% attack speed và 75 phạm vi tấn công.

    Đòn tấn công cơ bản đầu tiên sau khi kích hoạch kỹ năng này sẽ rút ngắn 25 / 35 / 45 / 55 / 65% thời gian hồi chiêu.

    Cost: 35 mana
    Cooldown: 13 / 12.5 / 12 / 11.5 / 11 giây


    Needlework (Active)
    [​IMG]
    Gwen phóng một cây kim theo hướng được chỉ định, gây ra 35 / 65 / 95 (+ 10% AP) magic damage và giảm 40 / 50 / 60% movement speed trong 1,5 giây cho các đối phương trúng phải.

    Needlework có thể kích hoạt lại 2 lần trong 6 giây kế tiếp mà không tốn mana.

    Lần kích hoạt thứ 2 sẽ phóng ra 3 cây kim, gây ra tổng cộng 105 / 195 / 285 (+ 30% AP) magic damage.

    Lần thứ 3 sẽ phóng ra 5 cây kim, gây ra tổng cộng 175 / 325 / 475 (+ 50% AP) magic damage.

    Như vậy, sát thương tối đa mà ability này có thể gây ra cho một đối tượng là 315 / 585 / 855 (+ 90% AP) magic damage.

    Các đối tượng đã bị ảnh hưởng trước đó thì hiệu ứng làm chậm chỉ còn 15 / 20 / 25% nhưng thời gian ảnh hưởng thì sẽ tính lại từ đầu.

    Cost: 100 mana
    Cooldown: 120 / 100 / 80 giây



    Hecarim
    The Shadow of War

    [​IMG]
    V12.18

    Warpath (Innate)
    [​IMG]
    Hecarim được tăng thêm AD bằng 12 - 24% Bonus Movement Speed.


    Rampage (Active)
    [​IMG]
    Hecarim sẽ tấn công các đối phương xung quanh, gây ra 60 / 85 / 110 / 135 / 160 (+ 90% bonus AD) physical damage (đối với các minion thì chỉ chịu 60% sát thương).

    Nếu đòn tấn công này gây sát thương ít nhất một kẻ địch thì sẽ tăng 1 stack Rampage trong 6 giây, tối đa có 3 stack. Mỗi stack giúp giảm 0.75 giây hồi chiêu của kỹ năng này và tăng 4% (+ 5% bonus AD) sát thương của kỹ năng này. Có thể giảm tối đa 2.25 giây và gây ra tối đa 12% (+ 15% bonus AD) sát thương.

    Khi hết 6 giây thì mỗi giây kế tiếp sẽ giảm 1 stack.

    Cost: 30 mana
    Cooldown: 4 giây


    Spirit of Dread (Active)
    [​IMG]
    Tạo ra xung quanh một vùng ếm phép trong vòng 4 giây, khiến các đối phương ở bên trong chịu 20 / 30 / 40 / 50 / 60 (+ 20% AP) magic damage cho mỗi giây, sát thương tối đa mà một đối tượng có thể chịu là 80 / 120 / 160 / 200 / 240 (+ 80% AP) magic damage.

    Khi kích hoạt kỹ năng này sẽ tăng thêm cho Hecarim 15 / 20 / 25 / 30 / 35 armor và magic resist. Ngoài ra còn phục hồi một lượng HP bằng 25% (+ 2% bonus AD) sát thương gây ra cho các đối phương ở bên trong vùng phép, đối với sát thương do đồng minh gây ra thì giảm một nửa hiệu quả phục hồi HP. Riêng với minion / monster thì được hồi tối đa 120 / 150 / 180 / 210 / 240 HP.

    Cooldown: 14 giây
    Cost: 50 / 60 / 70 / 80 / 90 mana


    Devastating Charge (Active)
    [​IMG]
    Tăng thêm 25% - 65% total movement speed trong 3 giây cũng như cho phép di chuyển xuyên qua các đơn vị quân khác.

    Đòn tấn công tiếp theo sẽ hất đối tượng ra phía trước, tùy thuộc vào thời gian mà Devastating Charge được kích hoạt (càng lâu càng mạnh) thì lượng physical damage gây ra tối thiểu từ 30 / 45 / 60 / 75 / 90 (+50% bonus AD) đến tối đa là 60 / 90 / 120 / 150 / 180 (+100% bonus AD).

    Cost: 60 mana
    Cooldown:18 giây


    Onslaught of Shadows (Active)
    [​IMG]
    Hecarim sẽ cùng với các bóng ma được triệu hồi lao thẳng về phía trước, gây ra 150 / 250 / 350 (+ 100% AP) magic damage cho các đối phương ở trên đường đi. Ngoài ra, Hecarim còn tạo ra một cơn chấn động ở vị trí mình dừng lại, khiến các đối tượng bị Fear trong 0.75 / 1.5 giây, trong khi các bóng ma vẫn tiếp tục đi hết quãng đường. Quãng đường đi được càng xa thì thời gian hiệu lực của Fear càng lâu.

    Cost: 100 mana
    Cooldown: 140 / 120 / 100 giây
    Range: 1000



    Heimerdinger
    The Revered Inventor

    [​IMG]
    V12.12


    Hextech Affinity (Innate)
    [​IMG]

    Tăng cho bản thân 20% bonus movement speed khi ở gần Trụ đồng minh và các tháp pháo của mình.

    Effect radius: 300


    H-28G Evolution Turret (Active)
    [​IMG]

    Heimerdinger sẽ tạo ra một tháp pháo cố định (turret) có thể bắn đạn thường với khoảng cách ngắn, gây ra 7 / 11 / 15 / 19 / 23 (+ 35% AP) magic damage hay bắn tia laser với khoảng cách xa mỗi 90 giây, có thể đi xuyên qua nhiều đơn vị quân, gây ra 40 / 60 / 80 / 100 / 120 (+ 55% AP) magic damage cho tất cả các địch thủ nằm trên đường đi của tia laser. Các tháp pháo sẽ không hoạt động nếu Heimerdinger cách xa chúng hơn 1000 trong 8 giây.

    Cứ mỗi 20 giây thì Heimerdinger tạo được một tháp pháo mới và có thể dự trữ được 3 tháp pháo và có thể hoạt động cùng lúc 3 tháp pháo.

    Cost: 20 mana + 1 Turret kit
    Cooldown: 1 giây
    Laser beam range: 1100
    Range: 450


    Hextech Micro-Rockets (Active)
    [​IMG]

    Heimerdinger tự động phóng 5 trái rocket về phía trước, mỗi trái rocket gây ra 50 / 75 / 100 / 125 / 150 (+ 45% AP) magic damage.

    Champion và quái rừng nếu nhận hơn 1 trái rocket thì từ trái thứ 2 trở đi chỉ nhận lấy 20% magic damage cho mỗi trái (như vậy một đối tượng có thể chịu tối đa 90 / 135 / 180 / 225 / 270 (+ 93% AP) magic damage), đối với minion thì chỉ nhận 30 / 45 / 60 / 75 / 90 (+ 35.75% AP) magic damage cho mỗi trái rocket từ trái

    Nếu 1 trái rocket trúng champion đối phương sẽ giảm 20% thời gian để bắn Beam Charge của tháp pháo. Giảm 100% nếu tất cả rocket đều trúng champion đối phương.

    Range: 1100
    Cooldown: 11 / 10 / 9 / 8 / 7 giây
    Cost: 50 / 60 / 70 / 80 / 90 mana


    CH-2 Electron Storm Grenade (Active)
    [​IMG]

    Heimerdinger sẽ quăng một trái lựu đạn đến một vị trí định trước, các đối phương ở trong phạm vi vụ nổ sẽ nhận lấy 60 / 100 / 140 / 180 / 220 (+60% AP) magic damage và giảm 35% movement speed trong 2 giây. Các đối tượng ở trung tâm vụ thì sẽ bị Stun trong 1.5 giây.

    Nếu trái lựu đạn quăng trúng 1 champion đối phương thì sẽ giảm 100% thời gian để bắn Beam Charge của các tháp pháo trong bán kính 1000 xung quanh vụ nổ.

    Cost: 85 mana
    Cooldown: 11 giây
    Range: 925
    Damage radius: 250
    Stun radius: 135
    Missile speed: 1200


    UPGRADE!!! (Active)
    [​IMG]

    Khi kích hoạt, Heimerdinger sẽ tăng thêm sức mạnh của 1 trong 3 ability cơ bản của mình, cho phép sử dụng các ability đó mà không tốn mana nhưng sẽ không giảm hết thời gian cooldown nếu 1 trong 3 ability đang trong thời gian cooldown. Heimerdinger có thể kích hoạt UPGRADE!!! một lần nữa sau 3 giây để hoãn sử dụng ability này (sẽ có 3 giây cooldown). UPGRADE!!! chỉ bắt đầu tính thời gian cooldown khi Heimerdinger dùng nó tăng sức mạnh cho 1 ability cơ bản của mình

    Cooldown: 100 / 80 / 60 giây
    Cost: 100 mana

    H-28Q Apex Turret:
    Heimerdinger sẽ tạo một Apex Turret tồn tại trong 8 giây, mỗi lần bắn gây ra 80 / 100 / 120 (+ 35% AP) magic damage, làm giảm 25% movement speed và gây ra 100% sát thương cho các mục tiêu xung quanh đối tượng bị bắn; Mỗi lần bắn của Apex Turret sẽ nạp 20% năng lượng cho lần bắn ra tia laser, gây ra 100 / 140 / 180 (+ 70% AP) magic damage. Khi đặt Apex Turret sẽ không làm mất các tháp pháo cơ bản cho dù đã đặt tối đa số lượng cho phép.

    Hextech Rocket Swarm:
    Heimerdinger sẽ phóng liên tục 4 lượt rocket. Champion và monster sẽ nhận ít sát thương hơn từ quả rocket thứ hai trở về sau, cụ thể:

    - Khi nhận trái rocket đầu tiên: 135 / 180 / 225 (+ 45% AP) magic damage.
    - Khi nhận trái rocket thứ 2 đến thứ 5, thì mỗi trái là: 32 / 45 / 58 (+ 12% AP) magic damage.
    - Khi nhận trái rocket thứ 6 đến thứ 20, thì mỗi trái là: 16 / 22.5 / 29 (+ 6% AP) magic damage.

    Đối với minion thì có thể nhận lấy tối đa 2700 / 3600 / 4500 (+ 900% AP) magic damage.

    CH-3X Lightning Grenade:
    Heimerdinger sẽ ném một trái lựu đạn sẽ nảy đến 3 lần về phía trước, mỗi lần nảy sẽ gây ra 100 / 200 / 300 (+ 60% AP) magic damage cho các đối tượng xung quanh và làm giảm 80% movement speed cũng như phạm vi ảnh hưởng cũng rộng hơn. Các đối phương chỉ chịu sát thương một lần nhưng có thể bị Stun và giảm tốc độ di chuyển nhiều lần.

    Damage radius: 420
    Stun radius: 270
    Missile speed: 1200
    Bounce distance: 540
     
    Chỉnh sửa cuối: 27/10/22
  9. Anji Mito

    Anji Mito Persian Prince GVN Veteran

    Tham gia ngày:
    14/1/07
    Bài viết:
    3,618
    Nơi ở:
    Dreamlife
    Illaoi
    The Kraken Priestess

    [​IMG]
    V12.10

    Prophet of an Elder God (Innate)
    [​IMG]

    Tạo ra những vòi bạch tuột (Tentacle) bám vào địa hình xung quanh mỗi 20 − 7.25 giây. Mỗi chiếc vòi bạch tuộc có 2 HP.

    Những chiếc vòi bạch tuột này sẽ tấn công các đối tượng chịu sát thương bởi kỹ năng Harsh Lesson, bị rút linh hồn hay đang bị ếm Vessel bởi kỹ năng Test of Spirit.

    Mỗi đòn tấn công của các vòi bạch tuộc gây ra 10 − 180 (+ 120% AD) (+ 40% AP) physical damage và có thể gây sát thương cho nhiều đối tượng. Mỗi khi đánh trúng 1 champion đối phương sẽ hồi cho Illaoi một lượng HP bằng 4.5% HP mất đi.

    Attack speed của các chiếc vòi bạch tuộc là 1.

    Static cooldown: 20 − 7.25 giây


    Tentacle Smash
    [​IMG]
    Passive:
    Các vòi bạch tuột sẽ gây thêm 10 / 15 / 20 / 25 / 30% sát thương.

    Active:
    Illaoi quất ra một chiếc vòi bạch tuột ra phía trước, gây sát thương cho tất cả đối phương nằm trong phạm vi ảnh hưởng.

    Cost: 40 / 45 / 50 / 55 / 60 mana
    Cooldown: 10 / 9 / 8 / 7 / 6 giây
    Range: 800


    Harsh Lesson (Active):
    [​IMG]

    Illaoi sẽ phóng tới tấn công một mục tiêu, gây thêm physcal damage tối thiểu từ 20 / 30 / 40 / 50 / 60 đến bằng 3 / 3.5 / 4 / 4.5 / 5% (+ 4% AD) Max HP của mục tiêu (tối đa 300 physical damage khi tấn công monster và minion).

    Đối với công trình thì chỉ gây ra sát thương tối thiểu.

    Cost: 30 mana
    Cooldown: 4 giây


    Test of Spirit (Active):
    [​IMG]

    Illaoi phóng một chiếc tua ra phía trước, nếu trúng phải một champion thì sẽ kéo linh hồn (Spirit) của champion này về phía mình. Có một sự kết nối giữa linh hồn với champion đó.

    Linh hồn này có lượng HP hiện tại, armor, magic resist tương đương với champion đó và tồn tại trong 7 giây.

    Trong suốt khoảng thời gian tồn tại, linh hồn này có thể bị tấn công bởi Illaoi và các đồng minh. Champion đó sẽ nhận lấy 25 / 30 / 35 / 40 / 45% (+ 8% AD) sát thương mà linh hồn này chịu phải.

    Nếu champion đối phương di chuyển ra xa linh hồn này hoặc linh hồn bị tiêu diệt thì champion đó sẽ bị giảm 80% tốc độ di chuyển trong 1.5 giây. Bên cạnh đó, đối tượng này bị đánh dấu Vessel trong 10 giây, tạo ra những vòi bạch tuộc xung quanh champion đó mỗi 5 / 4 / 3 giây.

    Những vòi bạch tuộc sẽ ưu tiên tấn công các đối tượng bị ếm Vessel hoặc Linh hồn mỗi 5.5 / 4.5 / 3.5 giây

    Cost: 35 / 40 / 45 / 50 / 55 Mana
    Cooldown: 16 / 15 / 14 / 13 / 12 giây
    Range: 950


    Leap of Faith (Active):
    [​IMG]

    Illaoi đập mạnh chiếc bình của xuống đất, gây ra 150 / 250 / 350 (+ 50% bonus AD) physical damage cho tất cả các kẻ địch xung quanh.

    Trong vòng 8 giây kế tiếp. Illaoi sẽ tạo ra một vòi bạch tuột cho mỗi champion / Linh hồn chịu sát thương bởi đòn tấn công ban đầu. Triệu hồi tối đa 6 vòi bạch tuộc.

    Tất cả vòi bạch tuột này đều miễn nhiễm trước mọi ảnh hưởng và tốc độ tấn công thì nhanh hơn 50%.

    Ngoài ra, trong khoản thời gian này, kỹ năng Harsh Lesson sẽ được giảm 2 giây hồi chiêu

    Cost: 100 mana
    Cooldown: 120 / 95 / 70 giây
    Effect radius: 500



    Irelia
    The Blade Dancer
    [​IMG]
    V12.16

    Ionian Fervor (Innate)
    [​IMG]

    Tăng cho bản thân 1 Ionian Fevor mỗi khi có 1 đối tượng ảnh hưởng bởi kỹ năng của Irelia, cho phép có đến 4 Ionian Fevor. Ionian Fevor duy trì trong 6 giây, nếu tấn công champion, quái lớn hay epic monster thì sẽ giúp tính lại thời gian duy trì.

    Ionian Fervor: Tăng cho bản thân 7.5% − 20% bonus attack speed cho mỗi stack, có thể tăng lên 30% - 80%. Khi có đủ 4 stack, các đòn tấn công cơ bản của Irelia sẽ gây thêm 10 - 61 (+ 20% bonus AD) magic damage.

    Unsteady: Champion hoặc Large Monster chịu sát thương từ kỹ năng Flawless Duet và Vanguard's Edge sẽ bị đánh dấu Unsteady trong 5 giây. Khi Irelia sử dụng kỹ năng Bladesurge lên đối tượng đó thì thời gian hồi chiêu của kỹ năng này chỉ còn 0.2 giây.


    Bladesurge (Active)
    [​IMG]

    Irelia phóng tới tấn công 1 đối phương, gây ra 5 / 25 / 45 / 65 / 85 (+ 60% AD) physical damage, có kiệu ứng đòn đánh và phục hồi cho bản thân một lượng HP bằng 9 / 10 / 11 / 12 / 13% AD. Đối với minion thì gây thêm 55 - 259 physical damage.

    Sẽ giảm toàn bộ thời gian hồi chiêu của kỹ năng này nếu Irelia có thể tiêu diệt kẻ địch bằng kỹ năng này. Nếu tấn công đối tượng đang bị đánh dấu Unsteady thì thời gian hồi chiêu của kỹ năng này chỉ còn 0.2 giây.

    Cost: 20 mana
    Cooldown: 11 / 10 / 9 / 8 / 7 giây
    Target range: 600


    Defiant Dance (Active)

    [​IMG]
    First cast: Irelia điều khiển các thanh kiếm xoay quanh cô trong 1,5 giây. Trong khoảng thời gian này, cô ta sẽ được giảm 40% - 70% physical damage nhận phải và 20% - 35% magic damage nhận phải.

    Có thể kích hoạt sớm kỹ năng này để chuyển sang trạng thái tấn công.

    Second cast: Phóng các thanh kiếm về phía trước, gây ra 10 / 25 / 40 / 55 / 70 (+ 40% AD) (+ 40% AP) physical damage lên tất cả đối phương xung quanh và phía trước Irelia, tăng thêm 0% - 100% sát thương tùy thuộc vào thời gian duy trì trạng thái các thanh kiếm xoay quanh Irelia ban đầu (gây ra tối đa 30 / 75 / 120 / 165 / 210 (+ 120% AD) (+ 120% AP) physical damage).

    Cost: 70 / 75 / 80 / 85 / 90 mana
    Cooldown: 20 / 18 / 16 / 14 / 12 giây


    Flawless Duet (Active)

    [​IMG]
    Đặt 1 thanh kiếm tại một vị trí được chỉ định trong 3,5 giây. Kích hoạt một lần nữa để đặt một thanh kiếm thứ hai tại một vị trí khác (nếu không kích hoạt thì sẽ tự động đặt tại vị trí Irelia đang đứng).

    Ngay khi đặt được 2 thanh kiếm thì chúng sẽ bay hướng về nhau, gây ra 80 / 125 / 170 / 215 / 260 (+ 80% AP) magic damage và gây Stun trong 0,75 giây lên tất cả đối phương nằm trên đường bay của chúng.

    Cost: 50 mana
    Cooldown: 16 / 15 / 14 / 13 / 12


    Vanguard's Edge

    [​IMG]
    Passive: Giảm 0.5 / 1.5 / 2.5 giây thời gian hồi chiêu của kỹ năng Bladesurge.

    Active: Phóng một loạt kiếm về về phía trước, khi trúng champion đối phương sẽ gây ra 125 / 250 / 375 (+ 70% AP) magic damage lên đối tượng này và các đối phương xung quanh.

    Sau đó, các thanh kiếm sẽ tạo thành một bức tường xung quanh đối tượng chịu sát thương ban đầu và hất các đối phương ở gần vào bên trong. Các đối phương đi xuyên qua bức tường này sẽ nhận lấy 125 / 250 / 375 (+ 70% AP) magic damage, giảm 90% movement speed trong 1.5 giây. Mỗi đối tượng chỉ chịu ảnh hưởng 1 lần.

    Bức tường kiếm này tồn tại trong 2.5 giây.

    Cost: 100 mana
    Cooldown: 140 / 120 / 100 giây
    Target range: 1000



    Ivern
    The Green Father

    [​IMG]
    V12.13

    Friend of the Forest (Innate)
    [​IMG]
    Ivern không tấn công hoặc gây sát thương lên các quái rừng (ngoại trừ Baron và Dragon). Thay vào đó, champion này sẽ ếm phép lên khu vực của các quái rừng trong 2,5 giây và bắt đầu quá trình chuyển hóa vùng đất. Việc ếm phép này sẽ tốn của Ivern 131 - 70.14 HP và 135 − 66.15 mana.

    Việc chuyển hóa sẽ cần 40 – 1 giây, sau đó Ivern có thể kích hoạt vào các khu vực này để giải phóng những quái rừng, còn bản thân thì được Gold và điểm kinh nghiệm. Dùng spell Smite lên các quái rừng trong quá trình chuyển hóa sẽ ngay lập tức giải phóng chúng.

    Đối với các khu vực có quái rừng lớn đã bị tiêu diệt và chỉ còn các quái nhỏ thì Ivern sẽ giải phóng những con quái còn lại ngay lập tức mà không phải tiêu tốn HP và mana. Còn khi khu vực có quái lớn đang được chuyển hóa mà quái lớn lại bị tiêu diệt trong khoảng thời gian nảy thì các quái nhỏ còn lại cũng sẽ ngay lập tức được giải phóng.

    Ở level 5, khi giải phóng quái vật Red Brambleback hay Blue Sentinel thì Ivern sẽ được buff của các quái này và để lại ngọc buff tại khu vực này. Một champion đồng minh sẽ nhận được ngọc buff nếu di chuyển đến gần.

    Khi một champion đồng minh tiêu diệt các quái này thì ngoài việc nhận được buff thì cũng để lại ngọc buff. Nếu Ivern di chuyển đến gần thì sẽ nhận được ngọc buff.


    Rootcaller (Active)
    [​IMG]
    Ivern tung phép về trước, gây ra 80 / 125 / 170 / 215 / 260 (+ 70% AP) magic damage cho một đối phương trúng phải và khóa chân đối tượng đó trong 1.2 / 1.4 / 1.6 / 1.8 / 2 giây.

    Ngoài ra, Ivern và các champion đồng minh có thể phóng thẳng đến đối tượng bị ảnh hưởng bởi Rootcaller.

    Khi Ivern triệu hồi người đá Daisy thì người đá này sẽ phóng tới mục tiêu đang bị ảnh hưởng bởi Rootcaller và ưu tiên tấn công đối tượng này.

    Range: 1075
    Cost: 60 mana
    Cooldown: 14 / 13 / 12 / 11 / 10 giây


    Brushmaker (Active)
    [​IMG]
    Passive: Khi ở trong bụi cỏ, các đòn tấn công cơ bản của Ivern sẽ gây thêm 30 / 37.5 / 45 / 52.5 / 60 (+ 30% AP) magic damage. Tác dụng này vẫn được duy trì thêm 3 giây sau khi rời bụi cỏ.

    Active: Tạo một bụi cỏ tại một vị trí được chỉ định trước và tồn tại trong 30 giây. Sẽ tạo nhiều bụi cỏ hơn nếu chúng ở gần các bụi cỏ khác hoặc gần các địa hình khác.

    Ivern có thể dự trữ được 3 bụi cỏ cùng lúc.

    Range: 1000
    Cost: 30 mana
    Static cooldown: 0.5 giây
    Recharge time: 40 / 36 / 32 / 28 / 24 giây


    Triggerseed (Active)
    [​IMG]
    Tạo phép bảo vệ cho một champion đồng minh, bản thân hoặc Daisy trong 2 giây, giúp hấp thụ 80 / 115 / 150 / 185 / 220 (+ 75% AP) damage.

    Sau 2 giây thì lớp bảo vệ sẽ phát nổ, gây ra 70 / 90 / 110 / 130 / 150 (+ 80% AP) magic damage cho các đối phương xung quanh và giảm 50 / 55 / 60 / 65 / 70% movement speed trong 2 giây.

    Cost: 70 mana
    Cooldown: 11 / 10 / 9 / 8 / 7 giây


    Daisy! (Active)
    [​IMG]
    Ivern triệu hồi người đá Daisy cùng tấn công với mình. Trong 5 giây đầu khi được triệu hồi, Daisy sẽ được tăng thêm 25% movement speed.

    Người đá Daisy sẽ tồn tại trong 60 giây.

    Các chỉ số của Daisy như sau:

    HP: 1300 / 2600 / 3900 (+ 50% AP)
    Magic damage: 100 / 125 / 175 (+ 25% AP)
    Attack Speed: 0.613 (+ 30 / 50 / 70%)
    Range: 150
    Armor: 20 / 50 / 100 (+ 5% AP)
    Magic resistant: 20 / 50 / 100 (+ 5% AP)
    Movement speed: 419

    Mỗi đòn tấn công của Daisy lên champion đối phương sẽ tạo 1 stack Flower Power lên đối tượng đó, khi Daisy tấn công một đối tượng mới thì sẽ chuyển Flower Power sang đối tượng đó. Khi có 2 stack Flower Power thì ở đòn tấn công tiếp theo Daisy sẽ hất tung mặt đất phía trước khiến tất cả đối phương nằm trong phạm vi ảnh hưởng bị hất lên không trung trong 1 giây.

    Flower Power không có tác dụng trở lại trong 3 giây kế tiếp.

    Cost: 100 mana
    Cooldown: 160 / 140 / 120 giây



    Janna Windforce
    The Storm's Fury

    [​IMG]
    V12.19

    Tailwind (Innate)
    [​IMG]
    Nâng thêm 8% bonus movement speed khi bản thân di chuyển về đồng minh và tăng cho các đồng minh khi họ di chuyển về Janna

    Effect radius: 1200


    Howling Gale (Active)
    [​IMG]
    Sau một khoảng thời gian hình thành tối đa là 3 giây, sẽ có một cơn lốc di chuyển ra phía trước và không thể bị cản lại được, duy trì trong 1.5 giây. Gây magic damage và hất các lên không trung các đối phương nằm trên đường đi (có thể kích hoạt kỹ năng này một lần nữa để kích hoạt cơn lốc sớm hơn).

    Thời gian để hình thành cơn lốc càng lâu thì quãng đường di chuyển càng xa, sát thương gây ra càng lớn, thời gian bị hất lên không trung càng lâu (từ 0.5 giây đến 1.25 giây).

    Gây ra tối thiểu 60 / 85 / 110 / 135 / 160 (+ 35% AP) magic damage, sát thương tăng thêm cho mỗi giây hình thành là 15 / 20 / 25 / 30 / 35 (+ 10% AP) magic damage, gây ra tối đa 105 / 145 / 185 / 225 / 265 (+ 65% AP) magic damage.

    Cost: 60 / 70 / 80 / 90 / 100 mana
    Cooldown: 12 giây
    Range: 1100 - 1760


    Zephyr
    [​IMG]
    Passive: Nâng thêm cho bản thân 6 / 7 / 8 / 9 / 10% (+ 2% AP) bonus movement speed cũng như cho phép cô ta đi xuyên qua các đơn vị quân.

    Khi kỹ năng này đang trong thời gian hồi chiêu thì tác dụng này sẽ không còn.

    Active: Tung phép vào một đối phương, gây ra 70 / 100 / 130 / 160 / 190 (+ 50% AP) magic damage và giảm 20 / 24 / 28 / 32 / 36% (+ 6% AP) tốc độ di chuyển trong 3 giây (giảm tối đa 99%). Khi đang trong thời gian hồi chiêu thì khả năng từ Passive sẽ mất đi.

    Cost: 50 / 60 / 70 / 80 / 90 mana
    Cooldown: 12 giây
    Target range: 650


    Eye Of The Storm
    [​IMG]
    Passive: Bất cứ khi nào Janna làm chậm hoặc hất ít nhất 1 đối phương lên không trung, thì khả năng phục hồi HP và tạo giáp sẽ tăng thêm 15% hiệu quả trong 4 giây.

    Active: Janna tạo ra khiên phép bảo vệ cho một đối tượng (kể cả trụ) giúp hấp thụ 75 / 100 / 125 / 150 / 175 (+ 55% AP) damage trong 5 giây, tuy nhiên tác dụng sẽ giảm dần sau 1,25 giây đầu tiên.

    Ngoài ra, kỹ năng này còn tăng thêm 10 / 17.5 / 25 / 32.5 / 40 (+ 10% AP) AD cho đối tượng được bảo vệ. Nếu khiên phép không còn tồn tại thì AD được tăng thêm sẽ mất đi.

    Cooldown: 18 / 16 / 14 / 12 / 10 giây
    Cost: 70 / 80 / 90 / 100 / 110 mana
    Range: 800


    Monsoon (Active)
    [​IMG]
    Janna tạo một luồng gió ma thuật, đẩy đối phương ra xa và hồi 25 / 37.5 / 50 (+ 12.5% AP) HP mỗi 0.25 giây cho các đồng minh gần đó, kéo dài tối đa là 3 giây. Một champion có thể được hồi tối đa là 300 / 450 / 600 (+150% AP) HP.

    Cooldown: 150 / 135 / 120 giây
    Cost: 100 mana
    Effect radius: 700



    Jarvan Lightshield IV
    The Exemplar of Demacia

    [​IMG]
    V12.14

    Martial Cadence (Innate)
    [​IMG]
    Đòn tấn công đầu tiên lên một đối tượng sẽ gây thêm physical damage bằng 8% HP hiện tại của đối tượng, gây tối thiểu là 20 physical damage và tối đa là 400 physical damage. Không có tác dụng trên cùng một đối tượng trong 6 / 5 / 4 / 3 giây kế tiếp.


    Dragon Strike (Active)
    [​IMG]
    Kéo dài cây thương của mình theo một hướng được chỉ định, gây ra 90 / 130 / 170 / 210 / 250 (+ 140% bonus AD) physical damage và giảm 10 / 14 / 18 / 22 / 26% Armor trong 3 giây lên các kẻ địch trúng phải. Nếu cây thương có thể tiếp cận được lá cờ đặt trước đó, Jarvan sẽ phóng tới lá cờ và hất các đối phương trên đường đi lên không trung trong 0.75 giây.

    Cost: 45 / 50 / 55 / 60 / 65 mana
    Cooldown: 10 / 9 / 8 / 7 / 6 giây
    Range: 785


    Golden Aegis (Active)
    [​IMG]
    Giảm 15 / 20 / 25 / 30 / 35% tốc độ di chuyển của các đối tượng gần đó trong 2 giây.

    Đồng thời tạo cho mình một chiếc khiên trong 5 giây, giúp hấp thụ một lượng sát thương bằng 60 / 80 / 100 / 120 / 140 (+ 1.3% Max HP của đối phương bị ảnh hưởng giảm tốc độ di chuyển).

    Cost: 30 mana
    Cooldown: 9 giây
    Effect radius: 600


    Demacian Standard
    [​IMG]
    Passive: Tăng cho bản thân 20 / 22.5 / 25 / 27.5 / 30% bonus attack speed.

    Active: Phóng xuống đất một lá cờ ở một vị trí được chỉ định, gây ra 80 / 120 / 160 / 200 / 240 (+ 80% AP) magic damage cho các đối phương xung quanh, đồng thời giúp các champion đồng minh gần đó cũng được tăng thêm Attack Speed từ kỹ năng này trong 8 giây.

    Cost: 55 mana.
    Cooldown: 12 / 11.5 / 11 / 10.5 / 10 giây
    Range: 860


    Cataclysm (Active)
    [​IMG]
    Jarvan nhảy tới tấn công một champion đối phương, gây ra 200 / 325 / 450 (+180% bonus AD) physical damage cho champion đó với các đối tượng xung quanh, đồng thời khiến mặt đất xung quanh nổi lên nên không ai có thể thoát ra hoặc đi vào. Có thể hủy bức tường này bằng cách kích hoạt ability này lần nữa. Sử dụng các ability hoặc spell có khả năng dịch chuyển tức thời vẫn có thể vào hoặc thoát ra.

    Cost: 100 mana
    Cooldown: 120 / 105 / 90 giây
    Target range: 650



    Jax
    The Grandmaster at Arms

    [​IMG]
    V12.10

    Relentless Assault (Innate)
    [​IMG]
    Mỗi lần tấn công kẻ địch sẽ tăng 1 stack Relentless Assault, giúp tăng thêm 3.5% - 11% bonus attack speed trong 2.5 giây. Tối đa có được 8 stack, tăng tối đa 28% - 88% bonus attack speed.


    Leap Strike (Active)
    [​IMG]
    Cho phép Jax nhảy một quãng dài đến một mục tiêu, nếu nhảy đến kẻ địch thì gây ra 65 / 105 / 145 / 185 / 225 (+ 100% bonus AD) (+ 60% AP) physical damage.

    Cost: 65 mana.
    Cooldown: 8 / 7.5 / 7 / 6.5 / 6 giây
    Target range: 700


    Empower (Active)
    [​IMG]
    Đòn tấn công cơ bản tiếp theo hay Leap Strike sẽ gây thêm 50 / 85 / 120 / 155 / 190 (+ 60% AP) magic damage.

    Nếu Jax sử dụng đòn tấn công cơ bản thì đòn đánh này sẽ được tăng thêm 50 phạm vi tấn công.

    Cost: 30 mana.
    Cooldown: 7 / 6 / 5 / 4 / 3 giây


    Counter Strike (Active)
    [​IMG]
    Jax có thể tránh mọi đòn tấn công cơ bản trong 2 giây và giảm 25% từ các kỹ năng gây sát thương diện rộng. Sau khi kết thúc sẽ gây ra 55 / 80 / 105 / 130 / 155 (+ 50% bonus AD) physical damage cho các đối phương xung quanh, đồng thời sẽ Stun các đối tượng đó trong vòng 1 giây.

    Sát thương gây ra tăng thêm 20% cho mỗi đòn tấn công tránh được, tối đa tăng thêm 100%, tức là có thể gây ra tối đa 110 / 160 / 210 / 260 / 310 (+ 100% bonus AD) physical damage.

    Cost: 50 / 60 / 70 / 80 / 90 mana
    Cooldown: 14 / 12.5 / 11 / 9.5 / 8 giây
    Effect radius: 300


    Grandmaster's Might
    [​IMG]
    Passive: Ở mỗi đòn tấn công cơ bản thứ ba sẽ gây thêm 100 / 140 / 180 (+70% AP) magic damage. Nếu quá 2.5 giây mà không tấn công thì sẽ tính lại từ đầu. Không có tách dụng khi tấn công các công trình nhưng sẽ không tính lại các đòn đánh.

    Active: Tăng thêm cho bản thân 30 / 50 / 70 (+50% bonus AD) armor và 30 / 50 / 70 (+20% AP) magic resist trong vòng 8 giây.

    Cost: 100 mana.
    Cooldown: 80 giây



    Jayce
    The Defender of Tomorrow

    [​IMG]
    V12.20

    Hextech Capacitor (Innate)
    [​IMG]
    Mỗi khi thay đổi vũ khí (Transform), Jayce được tăng thêm 40 Movement Speed trong 0.75 giây và có thể di chuyển xuyên qua các đơn vị quân.



    To the Skies! (Active)
    [​IMG]
    Jayce nhảy tới và đập mạnh vào một đối phương, gây ra 55 / 100 / 145 / 190 / 235 / 280 (+ 120% bonus AD) physical damage cho đối tượng đó và các kẻ địch xung quanh, đồng thời sẽ bị giảm 30 / 35 / 40 / 45 / 50 / 55% Movement Speed trong 2 giây.

    Cost: 40 mana
    Cooldown: 16 / 14 / 12 / 10 / 8 / 6 giây
    Range: 600

    Shock Blast (Active)
    [​IMG]
    Bắn ra phía trước một quả cầu điện từ, phát nổ nếu đụng phải một đối phương hoặc bay hết quãng đường, gây ra 55 / 110 / 165 / 220 / 275 / 330 (+ 120% bonus AD) physical damage cho các đối phương xung quanh.

    Nếu Shock Blast được bay qua Acceleration Gate thì tốc độ bay, quãng đường bay, phạm vi ảnh hưởng và sát thương sẽ nâng thêm 40%, tức là gây ra 77 / 154 / 231 / 308 / 385 / 462 (+ 168% bonus AD) physical damage.

    Range: 1050
    Cooldown: 8 giây
    Cost: 55 / 60 / 65 / 70 / 75 / 80 mana



    Lightning Field
    [​IMG]
    Passive: Khi đang dùng Mercury Hammer thì mỗi đòn tấn công sẽ phục hồi cho bản thân 10 / 12 / 14 / 16 / 18 / 20 mana.

    Active: Tạo ra một lưới điện xung quanh Jayce trong 4 giây, các đối phương ở bên trong sẽ phải chịu 25 / 40 / 55 / 70 / 85 / 100 (+25% AP) magic damage mỗi giây. Một đối phương có thể chịu tối đa 100 / 160 / 220 / 280 / 340 / 400 (+ 100% AP) magic damage.

    Radius of AoE: 285
    Cost: 40 mana
    Cooldown: 10 giây

    Hyper Charge (Active)
    [​IMG]
    Tăng tối đa Attack Speed cho 3 đòn tấn công kế tiếp và mỗi đòn tấn công gây ra 70 / 78 / 86 / 94 / 102 / 110% damage.

    Cost: 40 mana
    Cooldown: 13 / 11.4 / 9.8 / 8.2 / 6.6 / 4 giây



    Thundering Blow (Active)
    [​IMG]
    Gây ra (8 / 10.8 / 13.6 / 16.4 / 19.2 / 22% Max HP của đối phương) (+100% bonus AD) magic damge cho một đối tượng, đồng thời hất đối tượng đó một quãng ngắn. Đối với monster thì có thể gây ra tối đa 200 / 300 / 400 / 500 / 600 / 700 magic damage.

    Range: 240
    Cost: 55 mana
    Cooldown: 20 / 18 / 16 / 14 / 12 / 10 giây

    Acceleration Gate (Active)
    [​IMG]
    Tạo ra một bức tường điện từ (Acceleration Gate) tồn tại trong 4 giây, các minion và champion đồng minh khi bước qua sẽ tăng thêm 30 / 35 / 40 / 45 / 50 / 55% movement speed trong 3 giây (movement speed sẽ giảm dần trong khoảng thời gian này).

    Range: 650
    Cost: 50 mana
    Cooldown: 16 giây



    Transform: Mercury Cannon (Active)
    [​IMG]
    Chuyển đổi món vũ khí của Jayce từ Mercury Hammet (tầm gần) thành Mercury Cannon (tầm xa), cho phép dùng các ability riêng của Mercury Cannon.

    Đòn tấn công tiếp theo sau khi chuyển thành Mercury Cannon sẽ giảm 10 / 15 / 20 / 25% Armor và Magic Resist của đối phương trong 5 giây.

    Cooldown: 6 giây

    Transform: Mercury Hammer (Active)
    [​IMG]
    Chuyển đổi món vũ khí của Jayce từ Mercury Cannon (tầm xa) thành Mercury Hammer (tầm gần), cho phép dùng các ability riêng của Mercury Hammer và tăng thêm 5 / 15 / 25 / 35 (+ 7.5% bonus AD) Armor và Magic Resist.

    Đòn tấn công tiếp theo sau khi chuyển thành Mercury Hammer sẽ gây thêm 25 / 65 / 105 / 145 (+ 25% bonus AD) magic damage.

    Jayce có sẵn kỹ năng Transform từ level 1 và kỹ năng này sẽ tự động nâng cấp khi Jayce ở cấp 6, 11 và 16. Đó là lý do mà vì sao mỗi ability còn lại có đến 6 lần nâng cấp.

    Cooldown: 6 giây
     
    Chỉnh sửa cuối: 27/10/22
  10. Anji Mito

    Anji Mito Persian Prince GVN Veteran

    Tham gia ngày:
    14/1/07
    Bài viết:
    3,618
    Nơi ở:
    Dreamlife
    Jhin
    The Virtuoso

    [​IMG]
    V12.10


    Whisper (Innate)
    [​IMG]
    Death in 4 Acts: Tốc độ bắn của Jhin là cố định và một lượt bắn được 4 lần. Sau khi bắn hết đạn hoặc không tấn công trong 10 giây thì Jhin sẽ nạp lại đạn trong 2,5 giây.

    Viên đạn được bắn cuối cùng sẽ gây ra sát thương chí mạng và cộng thêm physical damage bằng 15 / 20 / 25% HP mất đi của đối phương. Khi tấn công công trình thì lượng sát thương chí mạng giảm đi 44% cũng như không gây ra sát thương dựa trên lượng HP mất đi.

    Every Moment Matters: Mỗi khi thực hiện được một đòn tấn công chí mạng, Jhin tăng thêm 10% (+ 0.4% mỗi 1% bonus attack speed) bonus movement speed trong 2 giây. Tuy nhiên, các đòn tấn công chí mạng của Jhin bị giảm 14% sức mạnh.

    Ngoài ra, chỉ số Attack Damage của Jhin được tăng thêm 4% - 44% (+ 0,3% cho mỗi 1% tỷ lệ gây sát thương chí mạng) (+ 0,25% cho mỗi 1% bonus Attack Speed).


    Dancing Grenade (Active)
    [​IMG]
    Bắn một viên đạn vào một đối phương, gây ra 45 / 70 / 95 / 120 / 145 (+ 35 / 42.5 / 50 / 57.5 / 65% AD) (+ 60% AP) physical damage.

    Viên đạn này tiếp tục bay tới 3 đối tượng gần đó, nếu tiêu diệt được 1 mục tiêu thì đối tượng kế tiếp sẽ chịu thêm 35% sát thương. Như vậy, sát thương tối đa mà Dancing Grenade có thể gây ra là 92.25 / 143.5 / 194.75 / 246 / 297.25 (+ 71.75 / 87.125 / 102.5 / 117.875 / 133.25% AD) (+ 123% AP) physical damage.

    Cost: 40 / 45 / 50 / 55 / 60 mana
    Cooldown: 7 / 6.5 / 6 / 5.5 / 5 giây
    Range: 550


    Deadly Flourish
    [​IMG]
    Passive: Champion đối phương chịu sát thương bởi các đòn tấn công cơ bản của Jhin hay bởi các champion khác, hoặc đang nằm phía trong phạm vi ảnh hưởng nổ của ability Lotus Trap thì sẽ bị dính Caught Out trong 4 giây.

    Active: Jhin bắn một phát súng thẳng về phía trước, bay xuyên qua các đối phương cho đến khi trúng phải một champion và gây ra 60 / 95 / 130 / 165 / 200 (+ 50% AD) physical damage lên chúng. Đối với minion thì chỉ gây ra 45 / 71.25 / 97.5 / 123.75 / 150 (+ 37.5% AD) physical damage.

    Nếu Jihn tấn công đối tượng đang bị Caught Out thì sẽ khóa chân đối tượng đó trong 1.25 / 1.5 / 1.75 / 2 / 2.25 giây cũng như kích hoạt khả năng tăng tốc độ di chuyển từ kỹ năng Every Moment Matters.

    Range: 2520
    Cost: 50 / 60 / 70 / 80 / 90 mana
    Cooldown: 12 giây


    Captive Audience
    [​IMG]
    Passive - Beauty in Death: Bất cứ khi nào Jhin tiêu diệt được một champion đối phương thì sẽ đặt một cái bẫy được gọi là Lotus Trap xung quanh thi thể của champion bị hạ đó. Ngoài ra, Jhin sẽ trữ cho bản thân 1 Lotus Trap (được dự trữ tối đa 2 cái).

    Active: Jhin đặt 1 Lotus Trap tại một vị trí được chỉ định. Chiếc bẫy này sẽ tàng hình và tồn tại trong 3 phút. Lotus Trap sẽ phát nổ khi có một đối phương bước lên nó, khiến hiện hình tất cả đối phương xung quanh trong 4 giây.

    Ngoài ra, các đối tượng nằm bên trong phạm vi phát nổ của Lotus Trap sẽ bị giảm 35% Movement Speed trong 2 giây và chịu 20 / 80 / 140 / 200 / 260 (+ 120% AD) (+ 100% AP) magic damage. Lotus Trap chỉ gây ra 13 / 52 / 91 / 130 / 169 (+ 78% AD) (+ 65% AP) magic damage lên các minion và những champion đã chịu sát thương bởi một Lotus Trap trước đó 1 giây.

    Range: 750 / 260
    Cost: 30 / 35 / 40 / 45 / 50 mana + 1 Charge
    Cooldown: 2 giây
    Recharge time: 24 / 21.5 / 19 / 16.5 / 14 giây


    Curtain Call (Active)
    [​IMG]
    First Cast: Khi kích hoạt, Jhin sẽ duy trì trạng thái ngắm bắn theo một hướng nhất định trong vòng 10 giây, cho phép hiện hình tất cả đối tượng đang bị Caught Out cũng như khả năng bắn 4 phát đạn trong phạm vi 3000.

    Second Cast: Phát bắn của kỹ năng này sẽ bay xuyên qua các đối tượng không phải là champion và chỉ dừng lại khi trúng phải một champion đối phương, tất cả đối phương nằm trên đường bay của phát bắn sẽ phải chịu 50 / 125 / 200 (+ 25% AD) physical damage, giảm 80% Movement Speed trong 0,5 giây và bị hiện hình trong 2 giây.

    Sát thương của Cutain Call sẽ được tăng thêm 3% cho mỗi 1% HP mất đi của đối tượng, còn ở phát bắn cuối cùng sẽ gây ra sát thương chí mạng.

    Cost: 100 mana
    Cooldown: 120 / 105 / 90 giây
    Range: 3500



    Jinx
    The Loose Cannon

    [​IMG]
    V12.19

    Get Excited! (Innate)
    [​IMG]
    Bất cứ khi nào Jinx tham gia tiêu diệt một champion, một công trình hoặc epic monster trong vòng 3 giây trước khi champion / công trình / epic monster bị hạ gục thì sẽ tăng cho bản thân 175% bonus movement speed (tác dụng giảm dần trong 6 giây) và 25% total attack speed (khi đó sẽ loại bỏ giới hạn chỉ số attack speed) .


    Switcheroo!

    [​IMG]
    Toggle off—Pow-Pow, The Minigun: Mỗi đòn tấn công cơ bản sẽ tạo 1 stack nâng thêm 10 / 18.3 / 26.6 / 35 / 43.3% Attack Speed - tối đa 3 stack, nâng tổng cộng 30 / 55 / 80 / 105 / 130% Attack Speed. Tác dụng sẽ giảm dần khi Jinx ngưng tấn công.

    Khi chuyển qua sử dụng Rocket Laucher thì sẽ không làm mất ngay tác dụng tăng attack speed.

    Cooldown: 1 giây

    [​IMG]
    Toggle On—Fishbones, The Rocket Launcher: Giảm 10% bonus Attack Speed, tăng phạm vi tấn công thêm 80 / 110 / 140 / 170 / 200 và gây thêm 10% AD damage cho mỗi lần bắn (có thể gây sát thương chí mạng).

    Ngoài ra, các đòn tấn công này cũng có thể gây sát thương cho các đối tượng xung quanh với lượng sát thương không bị giảm đi.

    Cost: 20 mana cho mỗi lần bắn.
    Cooldown: 1 giây


    Zap! (Active)
    [​IMG]
    Jinx bắn một tia điện về phía trước, gây ra 10 / 60 / 110 / 160 / 210 (+ 160% AD) physical damage cho đối tượng đầu tiên trúng phải cũng như làm hiện hình đối phương (không tác dụng lên đối tượng đang tàng hình) và giảm 30 / 40 / 50 / 60 / 70% movement speed trong 2 giây.

    Cost: 50 / 60 / 70 / 80 / 90 mana
    Cooldown: 8 / 7 / 6 / 5 / 4 giây
    Range: 1500


    Flame Chompers! (Active)
    [​IMG]
    Jinx sẽ quăng xuống đất 3 quả mìn, khi có một champion đối phương dẫm lên chúng thì sẽ chịu 70 / 120 / 170 / 220 / 270 (+100% AP) magic damage cũng như cho các đối tượng xung quanh. Ngoài ra, champion kích hoạt quả mìn sẽ bị khóa chân trong 1.5 giây.

    Ba quả mìn này sẽ tự động phát nổ sau 5 giây nếu không bị ai dẫm trúng. Nếu một champion trúng phải vụ nổ của cả ba quả mìn thì cũng chỉ nhận sát thương của một quả mìn.

    Cost: 90 mana
    Cooldown: 24 / 20.5 / 17 / 13.5 / 10 giây
    Range: 925


    Super Mega Death Rocket! (Active)
    [​IMG]
    Jinx bắn ra phía trước một quả tên lửa có thể bay toàn bản đồ, sẽ phát nổ khi trúng phải một champion đối phương. Đối tượng trúng phải sẽ nhận lấy từ 30 / 45 / 60 (+ 15% Bonus AD) physical damage đến 300 / 450 / 600 (+ 150% bonus AD) physical damage (thời gian quả tên lửa bay càng lâu thì sát thương gây ra càng mạnh) cộng thêm physical damage bằng 25 / 30 / 35% HP mất đi của đối phương.

    Đối tượng trúng phải quả tên lửa sẽ nhận đầy đủ sát thương, còn các đối tượng xung quanh thì chỉ nhận 80% sát thương. Đối với monster thì phần sát thương dựa trên lượng máu mất đi bị giới hạn ở 800 physical damage.

    Cost: 100 mana
    Cooldown: 75 / 65 / 55 giây
    Range: Toàn bản đồ



    K’Sante
    The Pride of Nazumah

    [​IMG]
    V12.21

    Dauntless Instinct (Innate)
    [​IMG]
    Các kỹ năng của K’Sante sẽ đánh dấu lên kẻ địch trúng phải trong 4 giây. Khi đó, đòn tấn công cơ bản của anh ta lên các đối tượng này sẽ được tăng thêm 25 phạm vi tấn công và gây thêm 10 - 25 (+ 1 / 1.33 / 1.66 / 2% HP của đối phương) physical damage.

    All Out bonus: Tăng thêm 35% (+ 20% bonus armor) (+ 20% bonus magic resist) sát thương đối với sát thương ban đầu và sát thương gây thêm. Riêng sát thương gây thêm sẽ là True damage.


    Ntofo Strikes (Active)
    [​IMG]
    K’Sante đập mạnh vũ khí tonfa của mình theo một hướng được chỉ định, gây ra 50 / 75 / 100 / 125 / 150 (+ 40% AD) (+ 30% bonus armor) (+ 30% bonus magic resist) lên các kẻ địch trúng phải và giảm 80% tốc độ di chuyển của chúng trong trong 0.5 giây.

    Nếu có thể trúng ít nhất một đối phương thì sẽ tạo cho K’Sante 1 stack trong 6 giây. Khi có được 2 stack thì ở lần kích hoạt Ntofo Strike kế tiếp sẽ tạo ra phía trước một cơn chấn động, kéo các kẻ địch trúng đòn về phía K’Sante và gây Stun trong 1 giây.

    All Out bonus: Giảm 1 giây hồi chiêu cho kỹ năng này và mất khả năng giảm tốc độ di chuyển khi đánh trúng kẻ địch.

    Cost: 15 mana
    Static cooldown: 3.5 - 1.75 giây (thời gian giảm dựa vào số bonus armor và magic resist có được)
    Range: 465


    Path Maker (Active)
    [​IMG]
    Vận sức đến 1 giây, giúp tăng phạm vi tấn công, sát thương và thời gian gây Stun (đạt mức tối đa khi vận sức được 0.85 giây). Trong khoảng thời gian vận sức, K’Sante miễn nhiễm với các hiệu ứng khống chế và giảm 25% (+ 10% bonus armor) (+ 10% bonus magic resist) sát thương nhận phải.

    Khi kích hoạt một lần nữa hoặc hết thời gian vận sức, K’Sante sẽ lao về phía trước, gây ra physical damage bằng 4.25 / 4.5 / 4.75 / 5 / 5.25% HP của các đối phương mà champion này phóng qua, hất chúng lên không và gây stun trong 0.35 / 0.45 / 0.55 / 0.65 / 0.75 giây. Nếu có thể vận sức được tối thiểu 0.85 giây, có thể gây physical damage tối đa là bằng 8.25 / 8.5 / 8.75 / 9 / 9.25% HP của các đối phương và thời gian stun lên đến 0.85 / 0.95 / 1.05 / 1.15 / 1.25 giây.

    Đối với monster thì gây ra tối đa 50 - 475 physical damage.

    All Out bonus: Kỹ năng này sẽ không có hất đối phương lên không và gây stun nhưng sẽ gây thêm 25 / 35 / 45 / 55 / 65 (+ 50% AD) physical damage và khả năng giảm sát thương nhận phải tăng lên thành 30% (+ 12% bonus armor) (+ 12% bonus resist) (+ 1.2% bonus HP), cũng như tăng gấp đôi thời gian vận sức và tốc độ phóng. Hoàn lại toàn bộ thời gian hồi chiêu của kỹ năng này khi All Out được kích hoạt. Nếu có thể vận sức trong một khoảng thời gian nhất định, thì sát thương gây thêm có thể đạt mức tối đa là 110 / 170 / 230 / 290 / 350 (+ 50% AD) physical damage.

    Cost: 75 / 80 / 85 / 90 / 95 mana
    Cooldown: 24 / 22 / 20 / 18 / 16 giây
    Range: 100 - 450


    Footwork (Active)
    [​IMG]
    Phóng tới một vị trí được chỉ định (không thể xuyên địa hình) và tạo cho bản thân một lớp khiên trong 2 giây, giúp hấp thụ 45 / 65 / 85 / 105 / 125 (+ 15% bonus HP) sát thương.

    Có thể chỉ định phóng tới một đồng minh để tăng thêm khoảng cách phóng được, nếu đó là champion đồng minh thì cả 2 cùng nhận được khiên chắn.

    All Out bonus: Tốc độ và khoảng cách phóng đi được tăng thêm, cũng như có thể phóng xuyên qua địa hình.

    Cost: 45 / 50 / 55 / 60 / 65 mana
    Cooldown: 9 / 8.5 / 8 / 7.5 / 7 giây
    Range: 250 - 400 (All Out bonus) - 550 (khi phóng tới đồng minh)


    All Out (Active)
    [​IMG]
    Xông tới tấn công một champion đối phương, gây ra 35 / 70 / 105 (+ 20% AD) physical damage, đẩy đối phương về phía sau và gây stun trong 0.25 giây. Bản thân K’Sante sau đó sẽ dịch chuyển ra sau lưng đối tượng này và tấn công tiếp, đòn tấn công cơ bản này gây thêm 150 / 250 / 350 (+ 20% AD) physical damage.

    Nếu đối phương bị đẩy trúng địa hình thì sẽ di chuyển xuyên qua địa hình đó, còn K’Sante vẫn sẽ dịch chuyển ra phía sau đối phương và tấn công đối tượng.

    All Out bonus: Sau khi kết thúc tấn công, K’Sante sẽ vào trạng thái All Out trong 20 giây (có thể kích hoạt lại kỹ năng này sau 1.5 giây để kết thúc trạng thái này).

    Lúc này, lượng HP hiện tại của K’Sante sẽ giảm xuống còn bằng 55% Max HP (các hiệu ứng hồi HP sẽ không làm lượng HP vượt mức này). Ngoài ra, chỉ số armor và magic resist của bản thân cũng sẽ giảm bằng 65% bonus armor và 65% bonus magic resist. Đổi lại, champion này sẽ được tăng 5 (+ 32.5% bonus armor) (+ 32.5% bonus magic resist) AD, 10% (+ 0.75% bonus HP) omnivamp và tăng sức mạnh cho các kỹ năng cơ bản, cũng như cho phép kích hoạt chúng mà không tốn mana.

    Lượng HP mất đi khi kích hoạt All Out sẽ không được hoàn lại sau khi kết thúc trạng thái này.

    Cost: 100 mana
    Cooldown: 120 / 100 / 80 giây
    Target range: 350



    Kai'Sa
    The Daughter of The Void

    [​IMG]
    V12.19

    Second Skin (Innate)
    [​IMG]
    Caustic wounds: Các đòn tấn công cơ bản của Kai’Sa, kỹ năng Void Seeker và các kỹ năng khóa chân đối phương của các champion đồng minh sẽ ếm Plasma lên đối phương trong 4 giây. Khi đối phương có 5 Plasma thì sẽ phải nhận lấy magic damage bằng 15% (+ 6% AP) HP mất đi, đối với monster thì gây ra tối đa 400 magic damage.

    Trước khi đạt được 5 stack Plasma, các đòn tấn công cơ bản của Kai’Sa gây thêm 5 – 23 (+ 1 – 12 cho mỗi stack Plasma) (+ 15 – 25% (dựa vào số lượng Plasma có được) AP) magic damage.

    Living weapon: Khi đạt được các chỉ số cần thiết thông qua lên cấp hoặc từ item, Kai’Sa sẽ tiến hóa, giúp các kỹ năng cơ bản trở nên mạnh mẽ hơn.


    Icathian Rain (Active)
    [​IMG]
    Tấn công các đối phương xung quanh bằng 6 luồng năng lượng, mỗi luồng năng lượng gây 40 / 55 / 70 / 85 / 100 (+ 50% bonus AD) (+ 30% AP) physical damage. Các minion có lượng HP dưới 35% sẽ nhận gấp đôi sát thương.

    Các đối phương không phải là minion thì chỉ nhận 25% sát thương từ luồng năng lượng thứ 2 trở về sau. Như vậy, 1 đối tượng có thể nhận lấy tối đa 90 / 123.75 / 157.5 / 191.25 / 225 (+ 112.5% bonus AD) (+ 67.5% AP) physical damage.

    Living weapon: Khi đạt 100 AD từ item và việc nâng cấp thì kỹ năng này sẽ bắn ra 12 luồng năng lượng. Như vậy, 1 đối tượng có thể nhận lấy 150 / 206.25 / 262.5 / 318.75 / 375 (+ 187.5% bonus AD) (+ 112.5% AP) physical damage.

    Cost: 55 mana
    Cooldown: 10 / 9 / 8 / 7 / 6 giây
    Target range: 600


    Void Seeker (Active)
    [​IMG]
    Bắn ra phía trước 1 nguồn năng lượng, đối phương trúng phải sẽ nhận lấy 30 / 55 / 80 / 105 / 130 (+ 130% AD) (+ 45% AP) magic damage, bị ếm 2 Plasma và hiện hình trong 4 giây.

    Living weapon: Khi có 100 AP từ item thì đối tượng sẽ bị ếm 3 Plasma và nếu bắn trúng champion đối phương thì giảm ngay 77% thời gian hồi chiêu.

    Cost: 55 / 60 / 65 / 70 / 75 mana
    Cooldown: 22 / 20 / 18 / 16 / 14 giây
    Target range: 3000


    Supercharge (Acitve)
    [​IMG]
    Khi kích hoạt kỹ năng này, Kai’Sa có thể di chuyển xuyên qua các đối tượng và được tăng thêm từ 55 / 60 / 65 / 70 / 75% bonus movement speed nhưng không thể tấn công trong 1,2 – 0,6 giây. Chỉ số bonus attack speed càng cao thì thời gian duy trì càng ngắn, với 1% bonus attack speed có được thì tăng 1% hiệu quả nâng tốc độ di chuyển, như vậy Kai'sa có thể tăng thêm tối đa 110 / 120 / 130 / 140 / 150% bonus movement speed.

    Sau đó, Kai’Sa sẽ được tăng thêm 40 / 50 / 60 / 70 / 80% bonus attack speed trong 4 giây.

    Living weapon: Khi đạt 100% attack speed từ item và nâng cấp thì Kai’Sa sẽ tàng hình trong khoảng thời gian di chuyển ban đầu.

    Cost: 30 mana
    Cooldown: 16 / 14.5 / 13 / 11.5 / 10 giây


    Killer Instinct (Active)
    [​IMG]
    Tạo cho bản thân 1 lớp bảo vệ, giúp hấp thụ 70 / 90 / 110 (+ 90 / 135 / 180% AD) (+ 120% AP) damage và phóng nhanh đến 1 champion đối phương đang bị ếm Plasma. Lớp bảo vệ tồn tại trong 2 giây sau khi Kai’Sa phóng đến mục tiêu.

    Cost: 100 mana
    Cooldown: 130 / 100 / 70 giây

    Target range: 1500 / 2250 / 3000
    Effect radius: 525



    Kalista
    The Spear of Vengeance

    [​IMG]
    V12.18

    Martial Poise (Innate)
    [​IMG]
    Kalista không thể dừng các đòn tấn công cơ bản của mình, khi đó Attack Speed của những đòn tấn công này sẽ giảm xuống còn 66% và gây ra 90% AD physical damage. Nếu mất tầm nhìn lên đối tượng mà mình đang tấn công thì các mũi lao phóng đi sẽ bị trượt.

    Nếu ra lệnh cho Kalista di chuyển khi đang sử dụng các đòn tấn công cơ bản hoặc kích hoạt ability Pierce thì ngay khi quăng những ngọn lao, cô ta sẽ phóng đi một đoạn ngắn theo hướng chỉ định trước đó. Khoảng cách phóng được dựa trên chỉ số Enhanced Movement (250 / 300 / 350 tương ứng khi chưa có giầy / giầy cấp 1 / giầy cấp 2).

    Ngoài ra, Kalista khởi đầu game với một item của riêng mình, đó là The Black Spear.

    The Black Spear (Active): Kalista phóng chiếc lao của mình vào một champion đồng minh, tạo ra liên kết với đồng minh đó cho đến kết thúc trận đấu. Liên kết giữa Kalista với đồng minh đó được gọi là Oathsworn. Kalista cần liên kết này để có thể tận dụng hết khả năng của các ability Sentinel, Soul-Marked và Fate's Call.



    Pierce (Active)
    [​IMG]
    Kalista phóng mạnh một cây lao ra phía trước, gây ra 20 / 85 / 150 / 215 / 280 (+ 100% AD) physical damage cho đối tượng đầu tiên trúng phải.

    Nếu ngọn lao đó tiêu diệt được đối tượng thì sẽ tiếp tục phóng về phía trước và chuyển toàn bộ các Rend mà đối tượng bị tiêu diệt đang có, sang đối tượng kế tiếp bị ngọn lao phóng trúng.

    Cost: 50 / 55 / 60 / 65 / 70 mana
    Cooldown: 8 giây
    Range: 1450



    Sentinel
    [​IMG]
    Passive - Soul Marked: Nếu Kalista và đồng minh lập Oathsworn cùng tấn công một đối phương trong vòng 4 giây thì đối tượng đó sẽ nhận thêm magic damage bằng 14 / 15 / 16 / 17 / 18% Max HP của đối tượng.

    Ảnh hưởng này không lặp lại trên cùng một đối tượng trong vòng 10 giây.

    Sát thương gây thêm tối đa trên các đối tượng không phải là champion là 100 / 125 / 150 / 175 / 200 magic damage.

    Đối với minion thì gây thêm tối thiểu là 75 magic damage. Nếu minion đang có dưới 125 HP thì sẽ ngay lập tức tiêu diệt chúng.

    Active: Kalista tạo ra một linh hồn, giúp do thám một khu vực được chỉ định. Tầm nhìn ra phía trước của linh hồn này là khoản 450. Khi linh hồn này đã bay đến khu vực được chỉ định thì nó sẽ bay trở về vị trí xung quanh nơi mà mình được triệu hồi (phạm vi khoảng 1400).

    Nếu linh hồn này phát hiện một champion đối phương thì nó sẽ kêu lên và bám theo trong vòng 4 giây.

    Linh hồn sẽ bị tiêu diệt nếu bị champion đối phương tấn công 2 lần hoặc bị trụ tấn công 1 lần.

    Kalista có thể trữ tối đa 2 linh hồn, thời gian để tạo ra một linh hồn là 90 / 80 / 70 / 60 / 50 giây.

    Cooldown: 30 giây



    Rend
    [​IMG]
    Passive: Các đòn tấn công cơ bản và kỹ năng Pierce sẽ để lại lên đối tượng những chiếc lao tồn tại trong 4 giây. Có thể có tối đa 254 cây lao.

    Active: Kalista kích hoạt tất cả ngọn lao trên các đối tượng ở gần, gây ra 20 / 30 / 40 / 50 / 60 (+ 70% AD) physical damage và cộng thêm 10 / 16 / 22 / 28 / 34 (+ 23.2 / 27.55 / 31.9 / 36.25 / 40.6% AD) physical damage cho mỗi chiếc lao có trên người của đối tượng, đồng thời giảm 10 / 18 / 26 / 34 / 42% tốc độ di chuyển của đối tượng trong 2 giây. Đối với Epic Monster thì chỉ gây ra 50% sát thương.

    Nếu Rend tiêu diệt được một đối tượng thì sẽ giảm toàn bộ thời gian hồi chiêu và hồi lại 10 / 15 / 20 / 25 / 30 mana.

    Cost: 30 mana
    Cooldown: 14 / 12.5 / 11 / 9.5 / 8 giây
    Effect radius: 1100



    Fate’s Call (Active)
    [​IMG]
    Khi kích hoạt thì champion được liên kết với Kalista sẽ bị hút về hướng cô, khiến champion đó hoàn toàn biến mất trong 4 giây. Khả năng này chỉ có thể kích hoạt khi champion liên kết nằm trong phạm vi 1100.

    Trong khoảng thời gian Fate’s Call đang được sử dụng thì champion đang bị hút vào có thể chủ động kích hoạt để phóng tới một vị trí được chỉ định. Nếu va trúng phải champion đối phương thì sẽ dừng lại và khiến các đối phương xung quanh bị hất lên không trong 1 / 1.5 / 2 giây và đẩy ra sau.

    Tùy thuộc vào phạm vi tấn công cơ bản của champion bị hút vào mà champion có phạm vi tấn công cơ bản càng xa thì khoảng cách các đối phương bị hất đi càng xa và ngược lại.

    Cost: 100 mana
    Cooldown: 150 / 120 / 90 giây
    Target range: 1200



    Karma
    The Enlightened One

    [​IMG]
    V12.10

    Gathering Fire (Innate)
    [​IMG]
    Nếu Karma gây sát thương cho các champion đối phương bằng kỹ năng của mình thì sẽ giảm 5 giây hồi chiêu cho kỹ năng Mantra.


    Inner Flame (Active)
    [​IMG]
    Karma bắn ra phía trước một khối năng lượng, sẽ phát nổ khi trúng phải một đối phương, gây ra 70 / 120 / 170 / 220 / 270 (+ 40% AP) magic damage và giảm 35% tốc độ di chuyển của đối tượng và các kẻ địch xung quanh trong 1.5 giây.

    Nếu trúng phải đối phương đang tàng hình thì hiệu ứng phát nổ vẫn được nhìn thấy.

    Cost: 45 mana
    Cooldown: 9 / 8 / 7 / 6 / 5 giây
    Range: 950

    Soulflare (Mantra bonus): Inner Flame sẽ gây thêm 40 / 100 / 160 / 220 (+30% AP) magic damage và để lại một vòng lửa tại vị trí phát nổ hoặc ở phía cuối quãng đường nếu không đụng phải đối phương.

    Các đối phương ở trong vòng lửa sẽ giảm 50% Movement Speed và sau 1.5 giây, vòng lửa đó sẽ phát nổ, gây ra 35 / 140 / 245 / 350 (+ 60% AP) magic damage cho các đối phương ở bên trong.

    Explosion radius: 280


    Focused Resolve (Active)
    [​IMG]
    Karma tạo ra một luồng năng lượng nối liền Karma với một champion đối phương (hoặc monster), khiến đối tượng chịu phải 40 / 65 / 90 / 115 / 140 (+ 45% AP) magic damge. Nếu luồng năng lượng không bị đứt sau 2 giây thì đối tượng đó sẽ tiếp tục nhập tiếp 40 / 65 / 90 / 115 / 140 (+ 45% AP) magic damge và bị khóa chân trong 1.4 / 1.55 / 1.7 / 1.85 / 2 giây.

    Gathering Fire cũng được kích hoạt mỗi khi kỹ năng này gây sát thương.

    Cost: 50 / 55 / 60 / 65 / 70 mana
    Cooldown: 12 giây
    Range: 650

    Renewal (Mantra bonus): Focused Resolve sẽ phục hồi ngay lập tức cho Karma 17% lượng HP mất đi (+ 1% cho mỗi 100 AP), nếu sau 2 giây mà luồng năng lượng vẫn còn duy trì (hoặc đối tượng bị tiêu diệt) thì sẽ tiếp tục hồi cho Karma 17% lượng HP mất đi (+ 1% cho mỗi 100 AP) và khóa chân đối tượng thêm 0.5 / 0.75 / 1 / 1.25 giây.


    Inspire (Active)
    [​IMG]
    Karma tạo ra một lớp bảo vệ cho một đồng minh hoặc cho bản thân trong 2,5 giây, hấp thụ 80 / 120 / 160 / 200 / 240 (+ 45% AP) damage và tăng thêm 40% bonus movement speed trong 1,5 giây.

    Cost: 50 / 55 / 60 / 65 / 70 mana
    Cooldown: 10 / 9.5 / 9 / 8.5 / 8 giây
    Range: 800

    Defiance (Mantra bonus): Lớp bảo vệ sẽ trở nên mạnh mẽ hơn, hấp thụ thêm 25 / 75 / 125 / 175 (+ 45% AP) damage nhưng tác dụng tăng tốc độ di chuyển vẫn giữ nguyên.

    Ngoài ra, nếu có các champion đồng minh ở trong phạm vi 600 của đối tượng được kích hoạt kỹ năng này thì cũng sẽ có lớp bảo vệ bằng 30% của lớp bảo vệ chính và tăng 12% bonus movement speed.


    Mantra (Active)
    [​IMG]
    Karma có ngay Mantra từ level 1 và nâng cấp ở các level 6, 11 và 16. Tăng cấp độ của Mantra sẽ giúp tăng cường thêm sức mạnh và khả năng của các ability được chọn để kích hoạt.

    Cooldown: 45 / 42 / 39 / 36 giây
    No cost



    Karthus
    The Deathsinger

    [​IMG]
    V12.13

    Death Defied (Innate)
    [​IMG]
    Vẫn điều khiển được Karthus sử dụng ability trong 7 giây sau khi hết HP nhưng chỉ đứng yên một chỗ và khi dùng ability sẽ không tốn mana.


    Lay Waste (Active)
    [​IMG]
    Tạo nên một quả bóng phép trên mặt đất và sẽ phát nổ sau 0.528 đến 0.749 giây, gây ra 45 / 62.5 / 80 / 97.5 / 115 (+ 35% AP) magic damage cho mỗi địch thủ ở gần, tăng gấp đôi damage nếu chỉ trúng duy nhất một địch thủ.

    Đối với monster thì gây 95% sát thương.

    Cost: 20 / 25 / 30 / 35 / 40 mana
    Cooldown: 1 giây
    Range: 875
    Effect radius: 160


    Wall of Pain (Active)
    [​IMG]
    Tạo một bức tường phép chắn ngang phía trước trong 5 giây, đối phương có thể đi xuyên qua nhưng sẽ giảm 15% Magic Resist trong 5 giây, cũng như sẽ giảm 40 / 50 / 60 / 70 / 80% movement speed trong 1 giây và trong 4 giây còn lại thì chỉ giảm 20 / 25 / 30 / 35 / 40% Movement Speed.

    Mỗi đối phương chỉ bị ảnh hưởng một lần.

    Cost: 70 mana.
    Cooldown: 15 giây
    Range: 1.000.
    Wall Width: 800 / 900 / 1,000 / 1,100 / 1,200.


    Defile (Toggle)
    [​IMG]
    Passive: Khi tiêu diệt một kẻ địch thì sẽ được hồi 15 / 25 / 35 / 45 / 55 mana.

    Active: Tạo một vùng phép xung quanh mình, nếu kẻ địch ở trong đó sẽ phải chịu 7.5 / 12.5 / 17.5 / 22.5 / 27.5 (+ 5% AP) magic damage mỗi 0.25 giây

    Cost: 30 / 42 / 54 / 66 / 78 mana mỗi giây
    Static cooldown: 0.5 giây
    Effect radius: 550


    Requiem (Active)
    [​IMG]
    Sau khi kích hoạt được 3 giây, tất cả các champion đối phương dù ở bất kỳ vị trí nào trên bản đồ cũng phải chịu 200 / 350 / 500 (+ 75% AP) magic damage.

    Cost: 100 mana.
    Cooldown: 200 / 180 / 160 giây
    Range: Toàn bản đồ



    Kassadin
    The Void Walker
    [​IMG]
    V12.17
    Void Stone (Innate)
    [​IMG]
    Giảm 10% magic damage nhận phải và cho phép di chuyển xuyên các đơn vị khác.


    Null Sphere (Active)
    [​IMG]

    Tung phép tới một đối tượng, gây ra 65 / 95 / 125 / 155 / 185 (+ 70% AP) magic damage và tạo cho bản thân một chiếc khiên giúp hấp thụ 60 / 90 / 120 / 150 / 180 (+ 40% AP) damage trong 1.5 giây. Kỹ năng này còn có tác dụng ngắt việc niệm phép của đối phương.

    Cost: 60 / 65 / 70 / 75 / 80 mana
    Cooldown: 10 / 9.5 / 9 / 8.5 / 8 giây
    Target range: 650



    Nether Blade
    [​IMG]

    Passive: Mỗi đòn tấn công cơ bản của Kassadin sẽ gây thêm 20 (+ 10% AP) magic damage.

    Active: Đòn tấn công tiếp theo trong 5 giây sẽ gây thêm 50 / 75 / 100 / 125 / 150 (+ 80% AP) magic damage và phục hồi cho Kassadin 4 / 4.5 / 5 / 5.5 / 6% mana mất đi (tăng lên 20 / 22.5 / 25 / 27.5 / 30% khi tấn công champion đối phương).

    Cost: 1 mana
    Cooldown: 7 giây



    Force Pulse (Active)
    [​IMG]

    Được tăng 1 stack Void Energy bất cứ khi nào bản thân sử dụng kỹ năng hoặc gần đó có champion sử dụng kỹ năng. Khi có được 6 stack Void Energy, Kassadin có thể sử dụng Force Pulse, cho phép tung ra phía trước một dải năng lượng, gây ra 80 / 105 / 130 / 155 / 180 (+ 85% AP) magic damage lên các đối tượng, đồng thời sẽ giảm 50 / 60 / 70 / 80 / 90% tốc độ di chuyển của các đối phương trong 1 giây.

    Cost: 60 / 65 / 70 / 75 / 80 mana + 6 stack Void Energy
    Cooldown: 5 giây
    Effect radius: 600



    Riftwalk (Active)
    [​IMG]

    Kassadin dịch chuyển tức thời một khoảng ngắn, gây ra 80 / 100 / 120 (+ 40% AP) (+ 2% max mana) magic damage cho các đối ở gần nơi dịch chuyển đến.

    Tiếp tục sử dụng kỹ năng này thì sẽ tốn gấp đôi mana so với lần sử dụng trước đó nhưng sẽ được cộng thêm 40 / 50 / 60 (+ 10% AP) (+1% max mana) magic damage. Sát thương tối đa có thể gây ra là 240 / 300 / 360 (+ 80% AP) (+ 6% max mana) magic damage.

    Kassadin có thể dùng kỹ năng nhiều lần, miễn là còn mana và sử dụng trong vòng 5 giây sau lần kích hoạt Riftwalk trước đó.

    Cost: 40 / 80 / 160 / 320 / 640 mana (tương ứng với lần sử dụng thứ 1 / thứ 2 / thứ 3 / thứ 4 / thứ 5 và các lần sử dụng tiếp theo)
    Cooldown: 5 / 3.5 / 2 giây
    Target range: 500
    Effect radius: 150
     
    Chỉnh sửa cuối: 25/11/22
    phanhoanghai thích bài này.
  11. Anji Mito

    Anji Mito Persian Prince GVN Veteran

    Tham gia ngày:
    14/1/07
    Bài viết:
    3,618
    Nơi ở:
    Dreamlife
    Katarina Du Couteau
    The Sinister Blade

    [​IMG]
    V12.14


    Voracity
    [​IMG]
    Innate:
    Bất cứ khi nào tham gia tiêu diệt 1 champion trong vòng 3 giây thì sẽ giảm 15 giây hồi chiêu cho toàn bộ kỹ năng của cô.

    Sinister Steel:
    Bất cứ khi nào mà Katarina chụp được con dao của mình thì cô ta sẽ phóng nó tới các đối phương ở gần, gây ra 68 - 240 (+ 60% bonus AD) (+ 65 / 75 / 85 / 95% AP) magic damage và giảm 78 / 84 / 90 / 96% thời gian hồi chiêu hiện tại của kỹ năng Shunpo.

    Thời gian duy trì của Dagger là 4 giây.


    Bouncing Blade (Active):
    [​IMG]

    Phóng một con dao vào một đối tượng, gây ra 80 / 110 / 140 / 170 / 200 (+ 35% AP) magic damage. Con dao này này sẽ dội tiếp đến 2 đối tượng gần nhất. Sau khi dội xong, con dao sẽ đáp xuống một vị trí trên mặt đất.

    Range: 625
    No cost
    Cooldown: 11 / 10 / 9 / 8 / 7 giây


    Preparation (Active):
    [​IMG]

    Katarina tung thẳng Dagger lên không trung và sẽ đáp xuống trong 1.25 giây, tăng cho bản thân 50 / 60 / 70 / 80 / 90% bonus movement speed (hiệu quả giảm dần trong 1.25 giây).

    Cooldown: 15 / 14 / 13 / 12 / 11 giây


    Shunpo (Active)
    [​IMG]

    Dịch chuyển tức thời đến một đối tượng (đồng minh / đối phương / con dao trên mặt đất). Nếu dịch chuyển đến đối phương thì sẽ gây ra 20 / 35 / 50 / 65 / 80 (+ 40% AD) (+ 25% AP) magic damage, nếu dịch chuyển đến đồng minh hay Dagger thì sẽ gây sát thương tương đương cho đối phương gần nhất va hiệu ứng đòn đ1nh sẽ có 100% hiệu quả.

    Range: 725
    No Cost
    Cooldown: 14 / 12.5 / 11 / 9.5 / 8 giây


    Death Lotus (Active)
    [​IMG]

    Liên tục phóng 45 con dao vào 3 champion đối phương gần nhất trong 2.5 giây, một đối tượng nhận tối đa là 15 con dao, mỗi con dao gây ra [18% (+ 30% bonus attack speed) bonus AD] physical damage và 25 / 37.5 / 50 (+ 19% AP) magic damage, như vậy một đối tượng có thể chịu tối đa [270% (+ 450.009% bonus attack speed) bonus AD] physical damage và 375 / 562.5 / 750 (+ 285% AP) magic damage.

    Ngoài ra, các đối tượng chịu sát thương sẽ bị ếm Grievous Wounds, khiến giảm 40% khả năng hồi HP trong 3 giây. Đối với các hiệu ứng đòn đánh thì sẽ có 30 / 35 / 40% hiệu quả.

    No Cost
    Cooldown: 90 / 60 / 45 giây
    Effect radius: 550



    Kayle
    The Judicator

    [​IMG]
    V12.13

    Divine Ascent
    [​IMG]
    Innate: Khi ở level 1, 6, 11 và 16, Kayle sẽ biến hình và tăng thêm sức mạnh

    Level 1 - Zealous: Mỗi đòn tấn công của Kayle sẽ tạo cho bản thân 1 stack Zeal trong 5 giây, tối đa được 5 stack, mỗi stack sẽ tăng 6% (+ 1% AP) bonus Attack Speed (tối đa 30%). Khi đạt được 5 stack, Kayle sẽ trở thành Divine Ascent Exalted, được tăng 8% bonus movement speed.

    Level 6 - Arisen: Tăng phạm vi tấn công lên thành 525.

    Level 11 - Aflame: Khi trong trạng thái Divine Ascent Exalted, các đòn tấn công lên đối phương sẽ tạo ra phía trước một quầng lửa, gây ra 15 – 35 (tùy thuộc cấp độ của Starfire Spellblade) (+ 10% bonus AD) (+ 25% AP) magic damage lên tất cả đối phương. Ngoài ra, quầng lửa này có thể có Critical strike

    Level 16 - Transcendent: Nâng phạm vi tấn công lên thành 625 và luôn trong trạng thái Divine Ascent Exalted.


    Radiant Blast
    [​IMG]
    Active: Sau 0.25 giây, Kayle tung một đường kiếm ra phía trước, gây ra 60 / 100 / 140 / 180 / 220 (+ 60% bonus AD) (+ 50% AP) magic damage, giảm 26 / 32 / 38 / 44 / 50% movement speed trong 2 giây, giảm 15% armor và magic resistance trong 4 giây lên tất cả đối phương bị ảnh hưởng.

    Cost: 70 / 75 / 80 / 85 / 90 mana
    Cooldown: 12 / 11 / 10 / 9 / 8 giây
    Range: 900


    Celestial Blessing
    [​IMG]
    Active: Phục hồi 55 / 80 / 105 / 130 / 155 (+ 25% AP) HP và tăng 24 / 28 / 32 / 36 / 40% (+ 8% AP) bonus movent speed cho bản thân và một champion đồng minh trong 2 giây.

    Ưu tiên champion đang có ít HP nhất nếu kỹ năng này không được dùng đúng đối tượng hay không dùng cho bản thân Kayle.

    Cost: 90 / 100 / 110 / 120 / 130 mana
    Cooldown: 15 giây
    Range: 900


    Starfire Spellblade
    [​IMG]
    Passive: Mỗi đòn tấn công cơ bản của Kayle lên 1 đối tượng sẽ gây thêm 15 / 20 / 25 / 30 / 35 (+ 10% bonus AD) (+ 20% AP) magic damage.

    Active: Tăng phạm vi ở đòn tấn công kế tiếp lên thành 525 và sẽ gây ra thêm magic damage bằng 8 / 8.5 / 9 / 9.5 / 10% (+ 1.5% AP) lượng HP đối phương đang mất đi, đối với monster thì giới hạn ở 400 magic damage.

    Khi Kayle ở level 11, Starfire Spellblade có thêm khả năng gây ra 100% AD physical damage cho các đối phương xung quanh.

    Cooldown: 8 / 7.5 / 7 / 6.5 / 6 giây
    Effect radius: 350


    Divine Judgment
    [​IMG]
    Active: Tạo cho bản thân hay một champion đồng minh một khiên phép giúp miễn nhiễm mọi tấn công trong 2 / 2.5 / 3 giây. Sau khoản thời gian này, một cơn mưa kiếm đổ xuống, gây ra 200 / 350 / 500 (+ 100% bonus AD) (+ 80% AP) magic damage cho tất cả đối phương xung quanh.

    Cost: 100 / 50 / 0 mana
    Cooldown: 160 / 120 / 80 giây
    Target range: 900
    Effect radius: 500



    Kayn and Rhaast
    The Shadow Reaper

    [​IMG]
    V12.18

    The Darkin Scythe (Innate)
    [​IMG]
    Khi Kayn tấn công các champion đối phương thì sẽ rơi ra các viên orb, chúng sẽ tự động hấp thụ vào Kayn khi champion này không còn chiến đấu nữa. Việc hấp thụ các viên orb này sẽ giúp Kayn làm đầy thanh chỉ số riêng của mình.

    Khi thanh chỉ số này đầy, Kayn có thể chọn biến hình thành Rhaast hay biến thành Shadow Assassin. Nếu tỷ lệ Kayn gây sát thương cho champion cận chiến nhiều hơn champion tầm xa thì sẽ biến thành Rhaast, ngược lại thì biến thành Shadow Assassin. Khi đã biến hình thì có thể chọn lại sau 4 phút và mỗi hình thái có bộ kỹ năng riêng.

    Kayn có thể trở về tháp hồi sinh để thay đổi trạng thái của mình hoặc đợi 4 phút cho đến khi trạng thái còn lại đã sẵn sàng (giảm 5 giây cho mỗi lần thu thập orb rớt ra từ champion đối phương phục vụ cho trạng thái còn lại).

    Shadow Assassin: Gây thêm 8% - 30% magic damage trong vòng 3 giây ngay khi bắt đầu tấn champion đối phương.

    Rhaast: Hồi HP cho bản thân bằng 20% - 30% damage gây ra lên các champion đối phương khi sử dụng kỹ năng của mình trong khoản thời gian đầu giao tranh.


    Reaping Slash (Active)
    [​IMG]
    Phóng tới phía trước và gây ra 75 / 95 / 115 / 135 / 155 (+ 65% bonus AD) physical damage cho tất cả đối phương mà Kayn lướt qua, sau đó champion này sẽ chém tất cả đối phương xung quanh mình, gây ra physical damage tương đương lúc đầu.

    Đối với monster và minion thì sẽ gây thêm 40 physical damage.

    Rhaast: Mỗi lần tấn công đều gây ra 65% AD (+ 5% (+ 3.5% mỗi 100 bonus AD) Max HP của đối phương) physical damage, đối với monster thì gây ra tối đa 400 / 500 / 600 / 700 / 800 physical damage (không bao gồm phần sát thương gây thêm).

    Cost: 50 mana
    Cooldown: 7 / 6.5 / 6 / 5.5 / 5 giây
    Range: 350


    Blade's Reach
    [​IMG]
    Active: Tấn công các đối phương ở phía trước, gây ra 90 / 135 / 180 / 225 / 270 (+ 130% bonus AD) physical damage và giảm 90% tốc độ di chuyển trong 1.5 giây (hiệu quả giảm dần theo thời gian).

    Shadow Assassin: Tăng phạm vi sát thương thêm 200, ngoài ra còn cho phép Kayn vừa thi triển khả năng này, vừa thực hiện các hành động khác.

    Rhaast: Cho phép hất các đối phương lên không trung trong 1 giây.

    Cost: 60 / 65 / 70 / 75 / 80 mana
    Cooldown: 13 / 12 / 11 / 10 / 9 giây
    Target range: 700


    Shadow Step
    [​IMG]
    Active: Tăng cho bản thân 40% bonus movement speed và vào trạng thái Ghost, cho phép di chuyển xuyên qua địa hình trong 7 / 7.5 / 8 / 8.5 / 9 giây. Nếu đang giao tranh với champion đối phương trong 3 giây trước thì Shadow Step sẽ duy chỉ duy trì trong 1.5 giây.

    Kayn sẽ được hồi phục 90 / 100 / 110 / 120 / 130 (+ 35% bonus AD) HP cho lần đầu đi xuyên qua các địa hình.

    Nhận sát thương hay gây ra sát thương cho 1 champion đối phương trong khi kỹ năng này đang kích hoạt sẽ giảm 1.5 giây thời gian duy trì. Không thể duy trì khả năng này nếu ra khỏi địa hình quá 1.5 giây và sẽ bị vô hiệu hóa ngay lập tức nếu Kayn dùng đòn tấn công cơ bản hay bị trúng các ảnh hưởng liên quan đến di chuyển (ngoại trừ Sleep và Silence).

    Shadow Assassin: Kích hoạt kỹ năng này sẽ vô hiệu ảnh hưởng của Slow đang bị trúng và giúp miễn nhiệm ảnh hưởng của chúng trong suốt thời gian kích hoạt. Ngoài ra, khi di chuyển vào địa hình sẽ giúp tăng 80% bonus movement speed.

    Cost: 90 mana
    Cooldown: 21 / 19 / 17 / 15 / 13 giây


    Umbral Trespass
    [​IMG]
    Passive: Bất cứ khi này Kayn gây sát thương cho 1 champion đối phương thì anh ta sẽ ếm Umbral Trespass lên đối tượng đó trong 3.15 giây

    Active: Cho phép Kayn xâm nhập vào champion đối phương đang bị đánh dấu trong 2.5 giây. Khi đó bản thân sẽ miễn nhiễm với tất cả ảnh hưởng bên ngoài. Kích hoạt kỹ năng này 1 lần nữa để rút ngắn thời gian xâm nhập vào đối phương.

    Khi quá trình xâm nhập vào đối phương kết thúc, Kayn sẽ giải thoát bản thân khỏi đối phương và gây ra 150 / 250 / 350 (+ 175% bonus AD) physical damage lên đối tượng đó.

    Shadow Assassin: Tăng phạm vi của ability này thêm 200 và khi thâm nhập vào đối tượng thì cooldown của The Darkin Scythe sẽ được tính lại.

    Rhaast: Umbral Trespass sẽ gây ra physical damage bằng 10% (+ 13% bonus AD) Max HP của đối tượng, đồng thời phục hồi HP cho bản thân bằng 9.75% (+ 8.45% bonus AD) Max HP của đối phương.

    Cost: 100 mana
    Cooldown: 120 / 100 / 80 giây



    Kennen
    The Heart of the Tempest

    [​IMG]
    V12.18

    Mark of the Storm (Innate)
    [​IMG]
    Khi sử dụng một ability, Kennen sẽ ếm 1 Marks of the Storm lên đối phương, tồn tại trong 6 giây. Nếu đối phương nhận 3 Marks of the Storm thì sẽ bị stun trong 1 giây. Thời gian Stun sẽ bị giảm còn 0.5 giây nếu một đối tượng bị Stun thêm một lần nữa trong 6 giây tiếp theo.


    Thundering Shuriken (Active)
    [​IMG]
    Kennen phóng phi tiêu thẳng về phía trước, gây ra 75 / 120 / 165 / 210 / 255 (+ 75% AP) magic damage và ếm 1 Mark of the Storm lên bất kỳ một đối phương nào trúng phải.

    Cost: 60 / 55 / 50 / 45 / 40 energy
    Cooldown: 8 / 7 / 6 / 5 / 4 giây
    Range: 1050


    Electrical Surge
    [​IMG]
    Passive: Sau khi sử dụng được 4 đòn tấn công cơ bản thì đòn tấn công cơ bản tiếp theo của Kennen sẽ gây thêm 35 / 45 / 55 / 65 / 75 (+ 80 / 90 / 100 / 110 / 120% bonus AD) (+ 35% AP) magic damage và ếm 1 Mark of the Storm lên đối tượng.

    Active: Sốc điện lên tất cả các đối tượng đang bị ếm Mark of the Storm gần đó và các đối tượng đang ở trong phạm vi ảnh hưởng của kỹ năng Slicing Maelstrom, gây ra 70 / 95 / 120 / 145 / 170 (+ 80% AP) magic damage và ếm thêm 1 Mark of the Storm lên mỗi đối tượng.

    Cost: 40 energy
    Cooldown: 13 / 11.25 / 9.5 / 7.75 / 6 giây
    Effect radius: 775


    Lightning Rush (Active)
    [​IMG]
    Trong vòng 2 giây, Kennen sẽ hóa thành một chùm điện, không thể tấn công cơ bản nhưng cho phép di chuyển xuyên qua các đối tượng và tăng 100% bonus movement speed. Gây ra 80 / 120 / 160 / 200 / 240 (+ 80% AP) magic damage lên các đối tượng mà champion này đi xuyên qua (giảm còn một nửa sát thương đối với các đối tượng không phải là champion). Kennen sẽ được hồi lại 40 energy nếu gây sát thương lên ít nhất 1 kẻ địch.

    Khi kích hoạt kỹ năng này một lần nữa, Kennen sẽ dừng kỹ năng Lightning Rush và tăng cho bản thân 40 / 50 / 60 / 70 / 80% bonus attack speed trong 4 giây.

    Cost: 100 / 95 / 90 / 85 / 80 energy
    Cooldown: 10 / 9 / 8 / 7 / 6 giây


    Slicing Maelstrom (Active)
    [​IMG]
    Kennen tạo một vùng điện từ xung quanh mình trong 3 giây, tăng cho bản thân 20 / 40 / 60 armor và magic resist.

    Mỗi 0.5 giây sẽ tấn công tất cả đối phương đang ở trong đó, gây ra 40 / 75 / 110 (+ 22.5% AP) magic damage.

    Các đòn tấn công tiếp theo lên cùng một đối tượng sẽ được tăng thêm 10% sát thương (tối đa có thể gây được 150% damage cho 1 đòn tấn cồng). Như vậy, 1 đối tượng có thể nhận lấy 300 / 562.5 / 825 (+ 168.75% AP) magic damage.

    Cooldown: 120 giây
    Effect radius: About 550



    Kha'Zix
    The Voidreaver

    [​IMG]
    V12.14

    Unseen Threat (Innate)
    [​IMG]
    Khi Kha'Zix không bị các champion đối phương nhìn thấy thì sẽ kích hoạt khả năng Unseen Threat. Khả năng này cho phép Kha'Zix gây thêm 14 - 150 (+ 40% bonus AD) magic damage khi tấn công champion đối phương ở đòn tấn công cơ bản kế tiếp hoặc ở đòn tấn công Evolved Void Spike, ngoài ra sẽ giảm 25% tốc độ di chuyển trong 2 giây.

    Unseen Threat không có thời gian hồi chiêu cũng như không bị ảnh hưởng bởi việc bị nhìn thấy bởi ward, minion hay quái rừng.


    Taste Their Fear
    [​IMG]
    Passive: Kha'Zix sẽ đánh dấu một đối phương đang đơn độc một mình (không có đồng minh hay turret trong phạm vi 425 đơn vị).

    Các kỹ năng Taste Their Fear, Evolved Reaper Claws và Evolved Spike Racks sẽ có hiệu ứng đặc biệt lên các đối tượng bị đánh dấu Isolate.

    Active: Gây ra 60 / 85 / 110 / 135 / 160 (+ 115% bonus AD) physical damage cho một đối tượng, nếu đối tượng đó bị đánh dấu Isolate thì sẽ phải chịu thêm 110% sát thương, tức là có thể gây ra tối đa 126 / 178.5 / 231 / 283.5 / 336 (+ 241.5% bonus AD) physical damage.

    Evolved Reaper Claws: Tăng thêm 50 phạm vi của các đòn tấn công cơ bản và của kỹ năng Taste their fear thêm 50. Nếu tấn công đối phương đang bị đánh dấu Isolate thì giảm 45% thời gian hồi chiêu cho kỹ năng này.

    Target range: 325 - 375
    Cooldown: 4 giây
    Cost: 20 mana


    Void Spike (Active)
    [​IMG]
    Kha'Zix bắn ra các gai nhọn về phía trước, sẽ phát nổ khi chạm phải kẻ địch, gây ra 85 / 115 / 145 / 175 / 205 (+ 100% bonus AD) physical damage cho tất cả các đối phương. Ngoài ra, nếu Kha'Zix nằm ở trong phạm vi của vụ nổ thì sẽ hồi cho bản thân 55 / 75 / 95 / 115 / 135 (+ 50% AP) HP.

    Evolved Spike Racks: Void Spike sẽ mở rộng phạm vi sát thương và bắn các gai nhọn về phía trước theo ba hướng và giảm 60% Movement Speed trong 2 giây, riêng đối phương đang bị đánh dấu thì sẽ giảm 90% movement speed.

    Cost: 55 / 60 / 65 / 70 / 75 mana
    Cooldown: 9 giây
    Target range: 1025
    Effect radius: 275


    Leap (Active)
    [​IMG]
    Kha'Zix sẽ phóng tới một vị trí, gây ra 65 / 100 / 135 / 170 / 205 (+ 20% bonus AD) physical damage cho các đối phương xung quanh.

    Evolved Wings: Tăng thêm khoảng cách của cú phóng và khi tiêu diệt hoặc hỗ trợ tiêu diệt một champion đối phương sẽ giảm hoàn toàn thời gian cooldown của Leap.

    Range: 700
    Cooldown: 22 / 20 / 18 / 16 / 14 giây
    Cost: 50 mana


    Void Assault
    [​IMG]
    Passive: Mỗi cấp của Void Assault cho phép Kha'Zix tăng thêm khả năng của một trong bốn ability của mình.

    Active: Khi kích hoạt, Kha'Zix sẽ tàng hình trong 1.25 giây, cho phép di chuyển xuyên các đối tượng và tăng thêm 40% Movement Speed và kích hoạt khả năng Unseen Threat.

    Sau 2 giây khi hết tàng hình thì trong 10 giây kế tiếp, Kha'Zix có thể kích hoạt khả năng này một lần nữa mà không tốn mana.

    Evolved Adaptaive Cloaking: Tăng thêm 0,75 giây thời gian tàng hình (lên thành 2 giây) và cho phép kích hoạt ability đến 3 lần.

    Cooldown: 100 / 85 / 70 giây
    Cost: 100 mana



    Kindred
    The Eternal Hunters

    [​IMG]
    V12.10

    Mark of the Kindred (Innate)
    [​IMG]
    Cả Lamb và Wolf đều sở hữu khả năng đánh dấu kẻ địch. Nếu Kindred tiêu diệt hoặc hỗ trợ tiêu diệt đối tượng bị đánh dấu thì sẽ có được 1 Mark và các đòn tấn công cơ bản của Lamb sẽ được tăng vĩnh viễn 75 / 100 / 125 / 150 / 175 / 200 / 225 / 250 phạm vi tấn công (tương ứng khi có được 4 / 7 / 10 / 13 / 16 / 19 / 22 / 25 Mark), cũng như tăng thêm sức mạnh cho các kỹ năng khác.

    Nếu đối tượng được đánh dấu bị tiêu diệt thì con dấu sẽ bị biến mất (kể cả khi Kindred không hỗ trợ tiêu diệt), sau 25 giây thì mới có thể đánh dấu tiếp.

    Lamb – Đánh dấu Champion đối phương: Sau khi chọn đối tượng cần đánh dấu thì 8 giây sau mới xuất hiện con dấu trên đối tượng. Nếu đối tượng không bị tiêu diệt trong vòng 75 giây thì có thể đổi sang đối tượng khác.

    Wolf – Đánh dấu Monster ở rừng của đối phương (kể cả Epic Monster): Wolf sẽ dựa vào số mark hiện có của Lamp.

    0 Mark: Rift Scuttler
    1 – 3 Mark: Rift Scuttler, Crimson Raptor, Gromp
    4 – 7 Mark: Greater Murk Wolf, Ancient Krug, Blue Sentinel, Red Brambleback
    7+ Mark: Rift Herald, Baron Nashor, Dragon, Elder Dragon

    Wolf bắt đầu đánh dấu từ phút 3:15. Thời gian duy trì đánh dấu là 180 giây và sau 40 giây tiêu diệt mục tiêu cũ thì đánh dấu mục tiêu mới.

    Monster bị đánh dấu sẽ được báo cho cả hai đội. Nếu một đồng minh tiêu diệt monster bị đánh dấu mà monster này đã chịu sát thương từ Kindred trong vòng trước đó 6 giây thì Kindred cũng đạt được Mark.

    Nếu tiêu diệt được đối tượng bị đánh dấu thì không thể đánh dấu tiếp lên đối tượng đó trong vòng 240 giây.


    Dance of Arrows (Active)
    [​IMG]
    Lamp phóng về một hướng được chỉ định, đồng thời sẽ bắn 3 mũi tên vào 3 đối tượng đứng gần mình nhất (ưu tiên đối tượng đang bị Lamb tấn công), mỗi mũi tên gây ra 60 / 85 / 110 / 135 / 160 (+ 75% bonus AD) physical damage. Ngoài ra, Lamp còn được tăng thêm 25% (+ 5% cho mỗi Mark có được) bonus attack speed.

    Sử dụng Dance of Arrows trong phạm vị của Wolf's Frenzy thì sẽ giảm 4 / 3.5 / 3 / 2.5 / 2 giây thời gian hồi chiêu của kỹ năng này.

    Cost: 35 mana
    Cooldown: 8 giây
    Range: 340 / 500


    Wolf's Frenzy
    [​IMG]
    Passice: Khi Kindred di chuyển hay tấn công sẽ giúp tăng chỉ số Hunter's Vigor. Khi chỉ số này đến 100 thì đòn tấn công cơ bản tiếp theo của Lamp sẽ phục hồi cho bản thân 47 - 81 HP (phụ thuộc vào lượng HP đang mất đi).

    Active: Wolf sẽ rời khỏi Lamp và tạo ra một vùng lãnh thổ xung quanh mình trong 8.5 giây. Khi đó, Wolf sẽ tự động tấn công kẻ địch di chuyển vào lãnh thổ này (ưu tiên đối tượng đang bị tấn công bởi Lamp).

    Attack speed của các đòn tấn công cơ bản của Wolf bằng 25% bonus attack speed của Kindred. Mỗi đòn tấn công gây ra magic damage bằng 25 / 30 / 35 / 40 / 45 (+ 20% bonus AD) (+ 1.5% lượng HP hiện tại của đối phương (+ 1% cho mỗi Mark có được)).

    Khi kích hoạt kỹ năng này thì trung tâm của lãnh thổ nằm ở giữa Lamb và đối tượng đang bị tấn công, hay đối tượng ở gần Lamp nhất. Wolf's Frenzy sẽ ngưng hiệu lực ngay lập tức khi Lamp rời khỏi lãnh thổ của Wolf.

    Khi Wolf tấn công monster thì sẽ tăng 50% sát thương, giảm 50% Movement Speed của chúng trong 2 giây.

    Cost: 40 Mana
    Cooldown: 18 / 17 / 16 / 15 /14 giây
    Range: 800


    Mounting Dread (Active)
    [​IMG]
    Khi kích hoạt lên một đối tượng thì làm giảm 50% Movement Speed của đối tượng đó trong 1 giây.

    Nếu Lamp có thể tấn công 2 lần trên đối tượng đó trong một khoảng thời gian ngắn thì Wolf sẽ thay Lamp tấn công đối tượng đó ở đòn tấn công thứ 3, gây ra 80 / 100 / 120 / 140 / 160 (+ 8% lượng HP mất đi của đối tượng (+ 0.5% cho mỗi Mark có được)) (+ 80% bonus AD) physical damage. Đối với monster thì chỉ có thể gây ra đối đa 300 physical damage.

    Jaw of Death: Đòn tấn công này sẽ thêm 50% (+ 0.5% x bonus critcal damage) physical damage nếu Wolf tấn công đối tượng dưới 15% - 65% HP (dựa trên tỷ lệ gây ra đòn đánh critical).

    Cost: 50 Mana
    Cooldown: 14 / 13 / 12 / 11 / 10 giây


    Lamb's Respite (Active)
    [​IMG]
    Lamb sẽ niệm phép lên bản thân, khi đó sẽ tạo ra một vùng phép cố định trong 3 giây. Một khi đã ở trong vùng phép này thì tất cả đối tượng (bao gồm champion, minion, monster; đồng minh lẫn đối phương) sẽ không thể bị giảm dưới 10% Max HP. Đối tượng di chuyển ra ngoài vùng phép thì sẽ mất hiệu ứng này cũng như không được hồi HP.

    Sau 3 giây sẽ hồi ngay lập tức 225 / 300 / 375 HP cho tất cả đối tượng còn ở trong vùng phép.

    Cost: 100 Mana
    Cooldown: 180 / 150 / 120 giây



    Kled
    The Cantankerous Cavalier

    [​IMG]
    V12.10

    Skaarl the Cowardly Lizard
    [​IMG]

    Kled có một con thú cưỡi tên là Skaarl. Tùy thuộc vào Kled đang cưỡi Skaarl hay không thì mà sẽ có kỹ năng tương ứng.

    Mounted – Innate:
    Khi Kled đang cưỡi Skaarl thì các sát thương nhận phải sẽ do Skaarl gánh chịu. Skaarl có lượng HP là 810 − 3258 (+ 100% bonus HP). Các ảnh hưởng dựa trên phần trăm HP sẽ tính trên tổng HP của Kled và Skaarl.

    Khi HP của Skaarl bằng 0 thì Skaarl sẽ chạy đi, để lại Kled chiến đấu một mình, tuy nhiên phần sát thương vượt quá HP của Skaarl sẽ không bị chuyển sang Kled. Khi Skaarl rời khỏi Kled thì sẽ có 0.5 giây Kled miễn nhiễn mọi hiệu ứng khống chế và giảm toàn bộ sát thương nhận phải.

    Khi Kled chiến đấu một mình, lượng HP và tốc độ di chuyển sẽ giảm đi, tăng phạm vi tấn công, kỹ năng Bear Trap on a Rope sẽ thay bằng Pocket Pistol, còn kỹ năng Jousting và Chaaaaaaaarge!!! thì không thể sử dụng.

    Dismounted – Innate:
    Chỉ có thể tiêu diệt Kled khi champion này đang không cưỡi Skaarl. Kled có lượng HP là từ 410 đến 1838 và không thể tăng thêm từ các nguồn khác (ngoại trừ nâng cấp). Khi Kled không cưỡi Skaarl thì champion này sẽ giảm tốc độ di chuyển nhưng tăng phạm vi tấn công. Các ảnh hưởng dựa trên phần trăm HP sẽ được tính trên tổng lượng HP của Kled và Skaarl.

    Kled tăng 100 - 185 movement speed khi di chuyển về champion đối phương (phạm vi 1000) nhưng các đòn tấn công cơ bản của champion này chỉ gây ra 80% AD physical damage. Ngoài ra, Kled sẽ kích hoạt kỹ năng giúp Skaarl quay về với ông ta.

    Courage – Innate: Kled tăng 15 Courage khi tấn công cơ bản lên champion đối phương, tăng 20 Courage bất cứ khi nào tham gia tiêu diệt 1 champion đối phương trong vòng 3 giây trước khi đối tượng này chết, tăng 4 Courage khi tiêu diệt 1 minion và tăng 5 Courage khi tấn công cơ bản lên công trình hay epic monster. Khi có 100 Courage, Skaarl sẽ trở về với 45 / 55 / 65 / 75% Max HP của mình và Kled sẽ được cưỡi Skaarl. Giảm toàn bộ thời gian hồi chiêu của kỹ năng Bear Trap on a Rope Bear Trap on a Rope và Jousting.

    Khi ở bệ hồi HP, Kled sẽ hồi 25 Courage mỗi 0.25 giây. Nếu cả hai tái hợp ngoài căn cứ thì Skaarl sẽ có trạng thái Frayed Nerves, khiến không thể tăng Courge trong 30 giây.

    Khi đang cưỡi Skaarl thì việc hồi HP sẽ ưu tiên cho Skaarl, khi Skaarl đã đầy HP thì mới chuyển sang cho Kled



    Beartrap on a Rope (Mounted – Active)
    [​IMG]

    Kled quăng ra phía trước một đoạn dây có gắn bẫy cạp ở đầu, gây ra 30 / 55 / 80 / 105 / 130 (+ 65% bonus AD) physical damage cho tất cả kẻ địch mà nó bay qua và sẽ bắt lấy kẻ địch là champion hay quái lớn. Minion sẽ nhận thêm 50% sát thương.

    Nếu Kled có thể duy trì sợi dây này không bị đứt trong 1.75 giây thì sẽ kéo đối tượng bị dính bẫy về phía mình, cũng như khiến đối tượng đó giảm 40 / 45 / 50 / 55 / 60% tốc độ di chuyển trong 1.5 giây, chịu 60 / 110 / 160 / 210 / 260 (+ 130% bonus AD) physical damage và giảm 40% hiệu quả hồi HP trong 5 giây.

    Cooldown: 11 / 10 / 9 / 8 / 7 giây
    Tether radius: 800 − 650

    Pocket Pistol (Dismounted – Active)
    [​IMG]

    Kled bắn ra phía trước 5 viên đạn, mỗi viên đạn gây ra 35 / 50 / 65 / 80 / 95 (+ 80% bonus AD) physical damage cũng như khiến bản thân Kled bị đẩy ra sau.

    Nếu một đối tượng hứng nhiều viên đạn thì chỉ có viên đạn đầu tiên là gây đầy đủ sát thương, từ viên đạn thứ hai trở đi thì chỉ gây 20% sát thương. Ngoài ra, mỗi viên đạn bắn trúng Champion đối phương sẽ phục hồi 5 Courage.

    Đạn được tạo ra trong 20 - 7.25 giây (ngay cả khi Kled đang cưỡi Skaarl), có thể dự trữ cho hai lần bắn cùng lúc.

    Range: 250
    Cooldown: 3 giây



    Violent Tendencies (Active)
    [​IMG]
    Tăng 150% bonus attack speed cho 4 đòn tấn công kế tiếp trong 4 giây, ở đòn tấn công cuối cùng sẽ gây thêm 20 / 30 / 40 / 50 / 60 (+ 4.5 / 5 / 5.5 / 6 / 6.5% (+ 5% bonus AD) Max HP của đối tượng) physical damage, đối với monster thì gây thêm tối đa 220 / 230 / 240 / 250 / 260 physical damage.

    Cooldown: 11 / 9.5 / 8 / 6.5 / 5 giây.



    Jousting (Mounted – Active)
    [​IMG]
    Kled và Skaarl sẽ phóng nhanh về phía trước, gây ra 35 / 60 / 85 / 110 / 135 (+ 65% bonus AD) physical damage cho tất cả đối phương ở trên đường đi. Đối với minion và monster nhỏ thì còn bị hất lên không. Không thể vượt qua các chướng ngại địa hình bằng kỹ năng này.

    Nếu Kled và Skaarl va trúng champion đối phương hoặc large monster thì sẽ đánh dấu những đối tượng này trong 3 giây. Sau khi đã phóng đến đích thì sẽ tăng 50% bonus movement speed cho bản thân trong 1 giây. Có thể kích hoạt kỹ năng này một lần nữa trong 0.5 giây tiếp theo, và lần này sẽ hướng về đối tượng đang bị đánh dấu trước đó. Gây ra sát thương tương tự cho tất cả đối tượng ở trên đường đi.

    Cooldown: 13 / 12 / 11 / 10 / 9 giây



    Chaaaaaaaarge!!! (Mounted – Active)
    [​IMG]
    Cho phép Kled và Skaarl chạy nhanh đến một vị trí chỉ định trước, khoảng cách tối đa là 3500 / 4000 / 4500. Khi đang chạy, cả hai sẽ được tăng dần tốc độ di chuyển (tối đa lên đến 950 total movement speed) và tạo ra một khiên phép giúp hấp thụ từ 20 / 30 / 40 (+ 30% bonus AD) đến 200 / 300 / 400 (+ 300% bonus AD) damage (tăng dần theo thời gian). Khi đã chạy đến vị trí được chỉ định thì khiên phép có thể tồn tại thêm 2 giây.

    Khi cả hai đang chạy thì sẽ tạo ra trên đường đi một vùng ảnh hưởng giúp tăng 650 movement speed cho các champion đi theo Kled và Skaarl. Vùng ảnh hưởng này được duy trì trong 9 giây.

    Nếu Skaarl đâm vào một champion đối phương khi đang chạy, thì sẽ khiến đối tượng đó bị hất ra sau và chịu physical damage từ 4 / 5 / 6% (+ 4% bonus AD) đến 12 / 15 / 18% (+ 12% bonus AD) Max HP của đối tượng (quãng đường chạy càng dài thì sát thương gây ra càng lớn).

    Cooldown: 140 / 125 / 110 giây
     
    Chỉnh sửa cuối: 25/10/22
  12. Anji Mito

    Anji Mito Persian Prince GVN Veteran

    Tham gia ngày:
    14/1/07
    Bài viết:
    3,618
    Nơi ở:
    Dreamlife
    Kog'Maw
    The Mouth of the Abyss
    [​IMG]
    V12.12

    Icathian Surprise (Innate)
    [​IMG]
    Cho phép điều khiển Kog’Maw di chuyển với tốc độ nhanh hơn trong 4 giây sau khi chết. Khi hết 4 giây, Kog’Maw sẽ nổ tung và gây ra 100 + (25 x level) true damage cho tất cả đối phương gần đó.


    Caustic Spittle
    [​IMG]
    Passive: tăng thêm cho bản thân 10 / 15 / 20 / 25 / 30% bonus attack speed.

    Active: Phun ra phía trước một dung dịch ăn mòn, đối tượng trúng phải sẽ nhận lấy 90 / 140 / 190 / 240 / 290 (+ 70% AP) magic damage và giảm 23 / 25 / 27 / 29 / 31% armor và magic resist trong 4 giây.

    Cost: 40 mana
    Cooldown: 8 giây
    Range: 1200


    Bio-Arcane Barrage (Active)
    [​IMG]
    Trong vòng 8 giây, Kog'maw sẽ được tăng thêm 130 / 150 / 170 / 190 / 210 phạm vi tấn công, cũng như gây thêm magic damage bằng 3.5 / 4.25 / 5 / 5.75 / 6.5% (+ 1% AP) Max HP của đối tượng (đối với minion và monster thì gây thêm tối đa 100 magic damage).

    Cost: 40 mana
    Cooldown: 17 giây


    Void Ooze (Active)
    [​IMG]
    Kog'Maw phun một quả cầu độc ra phía trước, gây ra 75 / 120 / 165 / 210 / 255 (+ 70% AP) magic damage cho tất cả đối phương mà nó đi qua. Đồng thời để lại một dải chất nhầy trên đường đi, tồn tại trong 4 giây, làm giảm 20 / 28 / 36 / 44 / 52% tốc độ di chuyển của những đối phương đứng trên đó.

    Cost: 60 / 70 / 80 / 90 / 100 mana
    Cooldown: 12 giây
    Range: 1360


    Living Artillery (Active)
    [​IMG]
    Kog’Maw phóng một bãi nhầy lên không và sau 0.6 giây sẽ đáp xuống một vị trí trong phạm vi 1300 / 1550 / 1800, gây ra 100 / 140 / 180 (+ 65% bonus AD) (+ 35% AP) magic damage lên các đối tượng trúng phải, đồng thời sẽ bị hiện hình trong 2 giây.

    Sát thương gây ra lên các đối tượng có HP từ 40% đến 100% thì sẽ được tăng thêm 0.83% cho mỗi 1% HP mất đi của đối tượng, được tăng thêm tối đa 50%. Như vậy, sát thương tối đa có thể gây ra là 150 / 210 / 270 (+ 97.5% bonus AD) (+ 52.5% AP) magic damage.

    Nếu tấn công đối tượng đang có dưới 40% HP thì gây ra 250 / 350 / 450 (+ 162.5% bonus AD) (+ 87.5% AP) magic damage.

    Cost: 40 mana (tăng thêm 40 mana cho mỗi lần tấn công trong 8 giây kế tiếp và tối đa là 400 mana cho mỗi lần kích hoạt)
    Cooldown: 2 / 1.5 / 1 giây



    Emilia LeBlanc (Evaine)
    The Deceiver

    [​IMG]
    V12.15


    Mirror Image (Innate)
    [​IMG]
    Khi HP của LeBlanc dưới 40% thì champion này sẽ tàng hình trong vòng 1 giây, sau đó sẽ tạo ra một nhân bản giống mình và tồn tại trong 8 giây với 70 – 359 HP. Bản sao này có thể tấn công nhưng không gây damage (giữ phím Alt để điều khiển bản sao).

    Static Cooldown: 60 giây.


    Sigil of Malice (Active)
    [​IMG]

    Tung phép vào một đối tượng, gây ra 65 / 90 / 115 / 140 / 165 (+ 40% AP) magic damage và ếm đối tượng đó trong 3.5 giây. Trong khoảng thời gian đó, nếu đối tượng tiếp tục trúng một trong những kỹ năng của LeBlanc thì nhận thêm 65 / 90 / 115 / 140 / 165 (+ 40% AP) magic damage.

    Cost: 50 / 55 / 60 / 65 / 70 mana
    Cooldown: 6 giây
    Range: 700


    Distortion (Active)
    [​IMG]

    LeBlance sẽ di chuyển nhanh đến một vị trí định trước, gây 75 / 115 / 155 / 195 / 235 (+ 60% AP) magic damage cho các đối phương xung quanh. Trong vòng 4 giây kế tiếp, nếu kích hoạt một lần nữa thì sẽ dịch chuyển về vị trí ban đầu.

    Cost: 60 / 70 / 80 / 90 / 100 mana
    Cooldown: 18 / 16 / 14 / 12 / 10 giây
    Range: 600


    Ethereal Chains (Active)
    [​IMG]

    Phóng ra một sợ xích về phía trước, đối tượng trúng phải sẽ chịu 50 / 70 / 90 / 110 / 130 (+ 30% AP) magic damage. Nếu duy trì sợi xích giữa LeBlanc và đối phương đó trong 1.5 giây thì sẽ gây ra thêm 80 / 120 / 160 / 200 / 240 (+ 70% AP) magic damage và khiến đối phương bị khóa chân trong 1.5 giây.

    Cost: 50 mana
    Cooldown: 14 / 13.25 / 12.5 / 11.75 / 11 giây
    Range: 865


    Mimic (Active)
    [​IMG]

    Cho phép LeBlanc tung lại một trong ba ability mà cô ta vừa sử dụng trước đó, ngoài ra còn tăng thêm sức mạnh của ability vừa dùng.

    - Sigil of Silence: Gây ra 70 / 140 / 210 (+ 40% AP) magic damage và sẽ gây thêm sát thương tương đương nếu LeBlanc tiếp tục dùng một ability khác lên đối tượng đó.

    - Distortion: Gây ra 150 / 300 / 450 (+ 75% AP) magic damage.

    - Ethereal Chains: Gây ra 70 / 140 / 210 (+ 40% AP) magic damge và sẽ gây thêm sát thương tương đương nếu đối tượng đó bị khóa chân lại.

    No cost
    Cooldown: 60 / 45 / 30 giây



    Lee Sin
    The Blind Monk

    [​IMG]
    V12.18

    Flurry (Innate)
    [​IMG]

    Sau khi sử dụng 1 kỹ năng thì sẽ tăng 40% bonus attack speed cho hai đòn tấn công cơ bản tiếp theo, hồi 20 / 30 / 40 energy đòn tấn công đầu tiên, 10 / 15 / 20 energy cho đòn tấn công thứ hai.



    Sonic Wave (Active)
    [​IMG]

    Lee Sin tung ra một một dãy sóng âm, gây ra 55 / 80 / 105 / 130 / 155 (+100% bonus AD) physical damage cho đối tượng đầu tiên trúng phải. Nếu Sonic Wave trúng được một đối tượng, Lee Sin có thể sử dụng Resonating Strike trong 3 giây tiếp theo.

    Cost: 50 energy
    Cooldown: 10 / 9 / 8 / 7 / 6 giây
    Target range: 1200

    Resonating Strike (Active)
    [​IMG]

    Lee Sin phóng tới và tấn công đối tượng bị trúng Sonic Wave, gây ra 55 / 80 / 105 / 130 / 155 (+100% bonus AD) physical damage, tăng thêm 1% sát thương gây ra cho mỗi 1% HP mất đi của đối tượng, như vậy có thể gây ra tối đa 110 / 160 / 210 / 260 / 310 (+ 200% bonus AD) physical damage.

    Cost: 25 energy
    Range: 1250



    Safeguard (Active)
    [​IMG]

    Tạo một chiếc khiên cho bản thân trong vòng 2 giây, nếu cho một champion đồng minh thì cả bản thân cũng có, giúp hấp thụ 50 / 100 / 150 / 200 / 250 (+ 80% AP) damage. Sau khi dùng Safeguard, Lee Sin có thể sử dụng Iron Will trong 3 giây kế tiếp. Sử dụng lên các đối tượng khác sẽ không tạo khiên hấp thụ sát thương cho Lee Sin.

    Cost: 50 energy
    Cooldown: 12 giây (giảm 50% thời gian hồi chiêu nếu Lee Sin dùng kỹ năng này lên bản thân hoặc champion đồng minh)
    Target range: 700

    Iron Will (Active)
    [​IMG]

    Trong 4 giây, tăng cho bản thân 5 / 10.5 / 16 / 21.5 / 27% Spell Vamp và Life Steal.

    Cost: 25 energy



    Tempest (Active)
    [​IMG]

    Lee Sin đánh mạnh xuống đất, khiến xung quanh bị chấn động, các đối phương gần đó sẽ phải chịu 100 / 130 / 160 / 190 / 220 (+ 100% bonus AD) magic damage đồng thời hiện hình các đối phương. Nếu Tempest gây sát thương cho đối tượng nào đó, Lee Sin có thể sử dụng Cripple trong 3 giây kế tiếp.

    Cost: 50 energy
    Cooldown: 9 giây
    Effect radius: 450

    Cripple (Active)
    [​IMG]

    Khi kích hoạt sẽ giảm ngay lập tức 20 / 30 / 40 / 50 / 60% Movement Speed của các đối phương bị trúng Tempest trước đó trong 4 giây. Movement Speed sẽ phục hồi dần dần trong 4 giây đó.

    Cost: 25 energy
    Effect radius: 600



    Dragon's Rage (Active)
    [​IMG]

    Tung một cú phi cước cực mạnh vào một đối tượng, gây ra 175 / 400 / 625 (+ 200% bonus AD) physical damage và đẩy đối tượng ra sau, nếu va phải các đối phương gần đó thì chúng cũng chịu sát thương tương đương cộng thêm physical damage bằng 12 / 15 / 18% bonus HP của đối tượng bị đá. Tất cả đều bị tung lên không trong 1 giây.

    No cost
    Cooldown: 110 / 85 / 60 giây
    Target range: 375



    Leona
    The Radiant Dawn

    [​IMG]
    V12.15

    Sunlight (Innate)
    [​IMG]

    Leona sẽ để lại Sunlight lên các đối tượng bị sát thương bởi các kỹ năng của cô. Sunlight tồn tại trong 1.5 giây. Trong khoảng thời gian này, nếu các đối tượng đó bị các champion đồng minh tấn công thì sẽ phải chịu thêm 32 - 168 magic damage (bản thân Leona không thể kích hoạt khả năng này và có thể kết hợp với magic pentration của champion đồng minh kích hoạt Sunlight).


    Shield of Daybreak (Active)
    [​IMG]

    Đòn tấn công trong 6 giây tiếp theo của Leona sẽ được tăng thêm 50 phạm vi tấn công và gây thêm 10 / 35 / 60 / 85 / 110 ( +30% AP) magic damage và Stun đối tượng trong 1 giây.

    Cost: 35 / 40 / 45 / 50 / 55 mana
    Cooldown: 5 giây


    Eclipse (Active)
    [​IMG]

    Leona tạo cho bản thân một chiếc khiên tồn tại trong 3 giây, giúp giảm 8 / 12 / 16 / 20 / 24% sát thương nhận phải và tăng thêm 15 / 20 / 25 / 30 / 35 (+ 20% bonus armor) Armor và 15 / 20 / 25 / 30 / 35 (+ 20% bonus magic resist) Magic Resist.

    Sau 3 giây, chiếc khiên này sẽ phát nổ, gây ra 45 / 80 / 115 / 150 / 185 (+ 40% AP) magic damage lên các đối phương xung quanh. Chiếc khiên này sẽ tồn tại thêm 3 giây nếu có ít nhất một đối tượng chịu sát thương.

    Cost: 60 mana
    Cooldown: 14 / 13 / 12 / 11 / 10 giây
    Effect radius: 450


    Zenith Blade (Active)
    [​IMG]

    Leona phóng từ đầu kiếm của mình ra phía trước một tia sáng, gây ra 50 / 90 / 130 / 170 / 210 (+ 40% AP) magic damage cho tất cả đối tượng mà nó xuyên qua và cho phép Leona phóng thẳng tới champion đối phương bị trúng Zenith Blade sau cùng, đồng thời cũng khiến champion đó bị khóa chân trong 0.5 giây.

    Cost: 60 mana
    Cooldown: 12 / 10.5 / 9 / 7.5 / 6 giây
    Target range: 900


    Solar Flare (Active)
    [​IMG]

    Sau 0.625 giây, Leona sẽ tạo ra một vụ nổ trên mặt đất, gây 100 / 175 / 250 (+ 80% AP) magic damage cho các đối phương bên trong. Các đối tượng nằm ở tâm của vụ nổ sẽ bị Stun trong 1.75 giây, các đối tượng ở ngoài tâm vụ nổ thì bị giảm 80% movement speed trong 1.75 giây.

    Cost: 100 mana
    Cooldown: 90 / 75 / 60 giây
    Target range: 1200



    Lillia
    The Bashful Bloom

    [​IMG]
    V12.22

    Dream-Laden Bough
    [​IMG]
    Innate:
    Các kỹ năng của Lillia sẽ ếm thêm Dream Dust lên đối phương, gây ra magic damage bằng 6% (+ 1,2% AP) Max HP của đối phương trong 3 giây, đối với monster thì gây ra tối đa 50 – 150 magic damage.

    Nếu tấn công lên các large monster thì phục hồi cho bản thân 24 − 75 (+ 5.4% AP) HP, nếu tấn công lên champion thì phục hồi cho bản thân 6 − 120 (+ 18% AP) HP trong 3 giây. Hiệu quả giảm còn 33% cho mỗi đối tượng tấn công kế tiếp. Với monster thì chỉ áp dụng mỗi lần 1 đối tượng.


    Blooming Blows
    [​IMG]
    Passive:
    Bất cứ khi nào một đối phương bị ảnh hưởng bởi ability của Lillia thì champion này sẽ được tăng 1 stack Prance trong 6,5 giây (tối đa được 4 stack cùng một lúc và mỗi 1,5 giây sẽ mất 1 stack). Mỗi stack Prance sẽ giúp Lillia tăng 3 / 4 / 5 / 6 / 7% (+ 3% AP) movement speed.

    Active:
    Lillia sẽ tấn công tất cả đối phương xung quanh mình, gây ra 35 / 50 / 65 / 80 / 95 (+ 40% AP) magic damage, đối với các đối tượng đứng ở phía rìa thì sẽ phải nhận thêm 35 / 50 / 65 / 80 / 95 (+ 40% AP) true damage.

    Cost: 65 mana
    Cooldown: 6 / 5.5 / 5 / 4.5 / 4 giây
    Effect radius: 225 (phạm vi nhận magic damage) / 485 (phạm vi nhận magic damage và true damage)


    Watch Out! Eep!
    [​IMG]
    Active:
    Lillia sẽ chạy tới trước và tung tấn công diện rộng, gây ra 80 / 100 / 120 / 140 / 160 (+ 35% AP) magic damage lên các đối tượng nằm trong phạm vi ảnh hưởng. Các đối tượng ở trung tâm cú đánh sẽ nhận lấy 240 / 300 / 360 / 420 / 480 (+ 105% AP) magic damage.

    Đối với minion thì chỉ nhận 50% sát thương.

    Cost: 50 mana
    Cooldown: 14 / 13 / 12 / 11 / 10 giây


    Swirlseed
    [​IMG]
    Active:
    Lillia tung một quả banh lăn về phía trước mà không có giới hạn quãng đường có thể di chuyển. Quả banh sẽ phát nổ nếu đụng phải đối phương hay các vách đá, gây ra 70 / 95 / 120 / 145 / 170 (+ 45% AP) magic damage, giảm 40% Movement Speed trong 3 giây và hiện hình đối phương trong 2 giây.

    Cost: 70 mana
    Cooldown: 12 giây
    Target range: 750 / Toàn bản đồ


    Lilting Lullaby
    [​IMG]
    Active:
    Khiến tất cả các đối tượng đang có Dream Dust vào trạng thái giảm Drowsy trong 1,5 giây (giảm 10% tốc độ di chuyển), sau đó sẽ ngủ trong 2 / 2.25 / 2,5 giây.

    Nếu champion đồng minh tấn công các đối tượng đang ngủ thì sẽ gây thêm 100 / 150 / 200 (+ 40% AP) magic damage và đánh thức đối tượng.

    Cost: 50 mana
    Cooldown: 150 / 130 / 110 giây
    Effect radius: Toàn bản đồ



    Lissandra
    The Ice Witch

    [​IMG]
    V12.10


    Iceborn Subjugation(Innate)
    [​IMG]

    Bất cứ khi nào có một champion đối phương bị tiêu diệt gần đó, Lissandra sẽ tạo một bản sao từ thân xác của đối tượng này (được gọi là Frozen Thrall).

    Frozen Thrall sẽ tấn công đối tượng ở gần (ưu tiên champion), làm giảm 25% tốc độ di chuyển và sẽ vỡ tung sau 4 giây, gây ra 120 - 520 (+ 50% AP) magic damage.

    Frozen Thrall có 33.48 − 325 movement speed.

    Effect radius: 1350


    Ice Shard (Active)
    [​IMG]

    Phóng một mũi tên băng ra phía trước, khi trúng phải một đối tượng sẽ vỡ vụn và gây ra 80 / 110 / 140 / 170 / 200 (+ 80% AP) magic damage đồng thời làm giảm 16% / 19% / 22% / 25% / 28% tốc độ di chuyển trong 1.5 giây. Các mãnh vỡ sẽ tiếp tục bay về phía trước, gây sát thương tương đương cho các địch thủ phía sau (nhưng không làm giảm tốc độ di chuyển).

    Cost: 55 / 60 / 65 / 70 / 75 mana
    Cooldown: 8 / 7 / 6 / 5 / 4 giây
    Range: 725


    Ring of Frost (Active)
    [​IMG]

    Khi kích hoạt sẽ đóng băng khu vực xung quanh Lissandra, gây ra 70 / 105 / 140 / 175 / 210 (+ 70% AP) magic damage và khóa chân các kẻ địch xung quanh trong 1.1 / 1.2 / 1.3 / 1.4 / 1.5 giây.

    Cost: 40 mana
    Cooldown: 14 / 13 / 12 / 11 / 10 giây
    Effect radius: 450


    Glacial Path (Active)
    [​IMG]

    Một chiếc móng vuốt từ dưới đất di chuyển thẳng về phía trước, gây ra 70 / 105 / 140 / 175 / 210 (+ 60% AP) magic damage cho tất cả các đối phương ở trên đường đi của nó. Kích hoạt một lần sẽ giúp Lissandra dịch chuyển tức thời đến vị trí hiện tại của chiếc móng vuốt.

    Cost: 80 / 85 / 90 / 95 / 100 mana
    Cooldown: 24 / 21 / 18 / 15 / 12 giây
    Range: 1050


    Frozen Tomb (Active)
    [​IMG]
    Active - Enemy Cast:
    Nếu kích hoạt lên champion đối phương sẽ gây ra 150 / 250 / 350 (+ 75% AP) magic damage và khiến đối phương bị Stun trong 1.5 giây.

    Active - Self Cast:
    Nếu kích hoạt lên bản thân thì sẽ giúp Lissandra tránh khỏi mọi đòn tấn công trong 2.5 giây nhưng cũng không thể thực hiện bất cứ hành động gì. Ngoài ra còn tự hồi cho bản thân 90 / 140 / 190 (+ 25% AP) HP, hiệu quả tăng thêm 1% cho mỗi 1% HP mất đi (có thể hồi tối đa 180 / 280 / 380 (+ 50% AP) HP)

    Khi kích hoạt Frozen Tomb dù lên bản thân hay đối phương đều tạo ra một vùng băng giá dần dần lan rộng theo mọi hướng trong 3 giây, khiến các đối tượng ở bên trong bị giảm 30 / 52.5 / 75% tốc độ di chuyển.

    Cost: 100 mana
    Cooldown: 120 / 100 / 80 giây



    Lucian
    The Purifier

    [​IMG]
    V12.12

    Lightslinger (Innate)
    [​IMG]

    Trong vòng 3,5 giây sau khi sử dụng 1 kỹ năng, Lucian sẽ bắn liên tiếp 2 phát ở lần tấn công cơ bản tiếp theo. Phát súng thứ 2 gây ra sát thương bằng 50 / 55 / 60% AD, cũng có hiệu ứng đòn đánh và có thể gây ra sát thương chí mạng (gây thêm 75% damage). Minion sẽ nhận đủ sát thương ở phát súng thứ hai.

    Vigilance (Innate): Bất cứ khi nào Lucian được hồi HP, được tạo khiên chắn, được tăng chỉ số từ một đồng minh thì 2 phát bắn tiếp theo của Lucian trong vòng 6 giây sẽ gây thêm 14 (+ 20% AD) bonus magic damage, có thể dự trữ đến 4 đòn tấn công.


    Piercing Light (Active)
    [​IMG]

    Sau khi kích hoạt 0.35 giây, Lucian bắn ra một tia laser đến một đối tượng, gây ra 95 / 125 / 155 / 185 / 215 (+ 60 / 75 / 90 / 105 / 120% bonus AD) physical damage cho tất cả đối tượng ở trên đường đi của tia laser.

    Cost: 48 / 56 / 64 / 72 / 80 mana
    Cooldown: 9 / 8 / 7 / 6 / 5 giây
    Range: 1000


    Ardent Blaze (Active)
    [​IMG]

    Lucian bắn ra phát đạn sẽ tạo vụ nổ hình dấu thập khi trúng phải đối phương hoặc ở cuối đường bay, gây ra 75 / 110 / 145 / 180 / 215 (+ 90% AP) magic damage cho các đối tượng ở trong phạm vi nổ hình dấu thập và đánh dấu các đối tượng đó trong 6 giây.

    Nếu Lucian hay champion đồng minh gây sát thương lên các đối tượng bị đánh dấu đó bằng kỹ năng hoặc bằng các đòn tấn công cơ bản, anh ta sẽ tăng thêm 60 / 65 / 70 / 75 / 80 bonus movement speed trong 1 giây. Lucian sẽ kích hoạt kỹ năng Vigilance nếu champion đồng minh tấn công lên đối tượng bị đánh dấu.

    Cost: 60 mana
    Cooldown: 14 / 13 / 12 / 11 / 10 giây
    Range: 900


    Relentless Pursuit (Active)
    [​IMG]

    Khi kích hoạt, Lucian sẽ phóng đi một khoảng ngắn. Giảm 1 giây hồi chiêu cho mỗi lần dùng Lightslinger (giảm 2 giây khi bắn champion đối phương).

    Cost: 40 / 30 / 20 / 10 / 0 mana
    Cooldown: 22 / 20 / 18 / 16 / 14 giây
    Range: 425


    The Culling (Active)
    [​IMG]

    Lucian có thể vừa di chuyển, vừa bắn 22 (+ 1 cho mỗi 4% tỷ lệ gây sát thương chí mạng) phát súng theo một hướng nhất định trong 3 giây, mỗi phát súng gây ra 15 / 30 / 45 (+ 25% AD) (+ 15% AP) physical damage cho đối tượng trúng phải. Đối với minion thì nhận gấp đôi lần sát thương.

    Kích hoạt ability này một lần nữa để ngưng bắn.

    Cost: 100 mana
    Cooldown: 110 / 100 / 90 giây
    Range: 1200
     
    Chỉnh sửa cuối: 23/11/22
  13. Anji Mito

    Anji Mito Persian Prince GVN Veteran

    Tham gia ngày:
    14/1/07
    Bài viết:
    3,618
    Nơi ở:
    Dreamlife
    Lulu
    The Fae Sorceress

    [​IMG]
    V12.18


    Pix, Faerie Companion (Innate)
    [​IMG]

    Mỗi khi Lulu sử dụng các đòn tấn công cơ bản thì Pix sẽ bắn ra phía trước 3 tia phép, mỗi tia gây ra 5 - 39 (+5% AP) magic damage.


    Glitterlance (Active)
    [​IMG]

    Lulu và Pix, mỗi bên tung ra một tia phép, mỗi tia phép gây ra 70 / 105 / 140 / 175 / 210 (+ 40% AP) magic damage và khiến đối tượng trúng phải giảm 80% movement speed trong 2 giây (ảnh hưởng giảm dần theo thời gian). Đối với minion thì chỉ nhận 70% sát thương.

    Các đối tượng chịu tia phép thứ 2 chỉ nhận 25% sát thương. Như vậy, 1 đối tượng có thể nhận tối đa có thể gây ra 87.5 / 131.25 / 175 / 218.75 / 262.5 (+ 50% AP) magic damage, với minion là 61.25 / 91.875 / 122.5 / 153.125 / 183.75 (+ 35% AP) magic damage.

    Cost: 50 / 55 / 60 / 65 / 70 mana
    Cooldown: 7 giây
    Range: 925


    Whimsy
    [​IMG]
    Active Dùng trên một đồng minh:
    Sẽ tăng thêm 25% (+ 5% AP) bonus movement speed và 25 / 27.5 / 30 / 32.5 / 35% bonus attack speed trong 3 / 3.25 / 3.5 / 3.75 / 4 giây.

    Active – Dùng trên một đối phương:
    Biến đối tượng đó thành một con sóc trong 1.2 / 1.4 / 1.6 / 1.8 / 2 giây, khiến không thể tấn công hay sử dụng kỹ năng và giảm 60 base movement speed.

    Cost: 65 mana
    Cooldown: 17 / 16.5 / 16 / 15.5 / 15 giây
    Range: 650


    Help, Pix!
    [​IMG]
    Active – Dùng trên một đồng minh:
    Ra lệnh cho Pix bay theo một đồng minh trong 6.25 giây để hỗ trợ tấn công (tương tự như innate ability nhưng thay vì Lulu, Pix sẽ tấn công mỗi khi đối tượng được hỗ trợ sử dụng các đòn tấn công cơ bản) và tạo ra một chiếc khiên giúp hấp thụ 75 / 110 / 145 / 180 / 215 (+ 55% AP) damage trong 2,5 giây.

    Active – Dùng trên một đối phương:
    Ra lệnh cho Pix bám theo một đối phương trong 4 giây, gây ra 80 / 120 / 160 / 200 / 240 (+ 40% AP) magic damage đồng thời làm hiện hình đối tượng đó.

    Cost: 60 / 65 / 70 / 75 / 80 mana
    Cooldown: 8 giây
    Range: 650


    Wild Growth (Active)
    [​IMG]

    Biến một đồng minh trở nên to hơn trong vòng 7 giây, giúp tăng thêm 275 / 425 / 575 (+ 45% AP) HP. Ngoài ra, ngay khi vừa dùng kỹ năng này sẽ khiến tất cả các đối phương xung quanh đồng minh đó sẽ bị hất lên không trong 0.75 giây và giảm 30 / 45 / 60% movement speed trong 0.25 giây.

    Cost: 100 mana
    Cooldown: 120 / 100 / 80giây
    Range: 900



    Luxanna "Lux" Crownguard
    The Lady of Luminosity

    [​IMG]
    V12.14

    Illumination (Innate)
    [​IMG]

    Sau khi sử dụng các đòn phép tấn công đối phương, sẽ ếm lên các mục tiêu một khối năng lượng tồn tại trong vòng 6 giây. Trong khoản thời gian này, các đòn tấn công cơ bản và kỹ năng Final Spark của Lux lên các mục tiêu đó sẽ khiến khối năng lượng này phát nổ, gây ra 20 - 190 (+ 20% AP) magic damage.


    Light Binding (Active)

    [​IMG]
    Phóng ra một quả cầu ánh sáng, đối phương trúng phải sẽ bị khóa chân trong 2 giây và nhận 80 / 120 / 160 / 200 / 240 (+ 60% AP) magic damage, có thể khóa chân 2 đối tượng cùng lúc.

    Cost: 50 mana
    Cooldown: 11 giây
    Range: 1300


    Prismatic Barrier (Active)
    [​IMG]

    Phóng thẳng cây gậy phép của mình về phía trước và khi bay đến cuối đường thì sẽ quay trở lại với Lux, tạo cho Lux và các champion đồng minh nằm trên đường bay của cây gậy, một khiên bảo vệ giúp hấp thụ 40 / 55 / 70 / 85 / 100 (+ 35% AP) damage, tồn tại trong 2,5 giây (có thể stack đến 2 lần, ứng với lượt bay đi và bay về).

    Khi bay trở lại sẽ tạo khiên phép giúp hấp thụ 40 / 55 / 70 / 85 / 100 (+ 35% AP) damage.

    Như vậy, khiên phép có thể giúp hấp thụ tối đa 80 / 110 / 140 / 170 / 200 (+ 70% AP) damage.

    Cost: 60 / 65 / 70 / 75 / 80 mana
    Cooldown: 14 / 13 / 12 / 11 / 10 giây
    Range: 1175


    Lucent Singularity (Active)
    [​IMG]

    Lux tạo ra một vùng sáng hình tròn tại một vị trí được chỉ định, kẻ địch bên trong sẽ bị giảm 25 / 30 / 35 / 40 / 45% movement speed (sau khi ra khỏi vùng sáng thì vẫn giảm tốc độ di chuyển trong 1 giây).

    Vùng sáng tồn tại trong 5 giây, sau đó sẽ phát nổ gây ra 70 / 120 / 170 / 220 / 270 (+ 70% AP) magic damage và giảm 25 / 30 / 35 / 40 / 45% movement speed trong 1 giây lên các đối phương đứng bên trong. Lux có thể làm cho vùng sáng đó để phát nổ sớm hơn bằng cách kích hoạt lại kỹ năng này.

    Có thể dùng kỹ năng này để nhìn vùng tối, bụi cỏ.

    Cost: 70 / 80 / 90 / 100 / 110 mana
    Cooldown: 10 / 9.5 / 9 / 8.5 / 8 giây
    Range: 1100
    Effect radius: 310


    Final Spark (Active)
    [​IMG]

    Sau 1 giây, Lux bắn ra một tia sáng có khoảng cách rất xa, gây ra 300 / 400 / 500 (+ 100% AP) magic damage cho tất cả đối phương trên đường đi của mình.

    Đối phương bị trúng phải sẽ hiện hình trong 1,5 giây.

    Cost: 100 mana
    Cooldown: 60 / 50 / 40 giây
    Range: 3400



    Malphite
    The Shard of the Monolith
    [​IMG]
    V12.19


    Granite Shield (Innate)
    [​IMG]

    Nếu không bị tấn công trong vòng 8 / 7 / 6 giây, Malphite sẽ có thêm một lớp giáp bằng 9% Max HP.


    Seismic Shard (Active)
    [​IMG]

    Quăng một tảng đất vào một đối phương, gây ra 70 / 120 / 170 / 220 / 270 (+60%AP) magic damage đồng thời lấy đi 20 / 25 / 30 / 35 / 40% tốc độ di chuyển của địch thủ để cộng vào tốc độ di chuyển của bản thân trong 3 giây.

    Cost: 70 / 75 / 80 / 85 / 90 mana
    Cooldown: 8 giây
    Range: 625


    Thunderclap
    [​IMG]
    Passive:
    Tăng thêm cho bản thân 10 / 15 / 20 / 25 / 30% armor. Khi kỹ năng Granite Shield đang được kích hoạt thì tăng thêm cho bản thân 30 / 45 / 60 / 75 / 90% armor.

    Active:
    Trong 6 giây kế tiếp, các đòn tấn công cơ bản của Malphite sẽ được tăng thêm 50 phạm vi tấn công, gây ra thêm 30 / 45 / 60 / 75 / 90 (+ 20% AP) (+ 10% armor) physical damage. Ngoài ra, các đối tượng ở phía sau đối tượng bị tấn công cũng sẽ nhận lấy 15 / 25 / 35 / 45 / 55 (+ 30% AP) (+ 15% armor) physical damage.

    Cost: 30 / 35 / 40 / 45 / 50 mana
    Cooldown: 12 / 11.5 / 11 / 10.5 / 10 giây


    Ground Slam (Active)
    [​IMG]

    Đấm mạnh xuống đất, gây ra 60 / 95 / 130 / 165 / 200 (+ 30% Armor) (+ 60% AP) magic damage lên các đối phương xung quanh đồng thời khiến chúng giảm 30 / 35 / 40 / 45 / 50% attack speed trong 3 giây.

    Cost: 50 / 55 / 60 / 65 / 70 mana
    Cooldown: 7 giây
    Effect radius: 400


    Unstoppable Force (Active)
    [​IMG]

    Malphite phóng thẳng về phía trước, khiến các đối thủ ở gần vị trí Malphite đáp bị tung lên không trong 1.5 giây, đồng thời phải chịu 200 / 300 / 400 (+ 90% AP) magic damage. Không gì có thể cản được Malphine khi đang phóng ra.

    Cost: 100 mana
    Cooldown: 130 / 105 / 80 giây
    Range: 1000
    Effect radius: 325



    Malzahar
    The Prophet of the Void

    [​IMG]
    V12.21


    Void Shift (Innate):
    [​IMG]

    Nếu Malzahar không nhận sát thương, không chịu ảnh hưởng bởi các kỹ năng khống chế trong vòng 30 / 24 / 18 / 12 giây thì sẽ giúp bản thân miễn nhiễm với crowd control và giảm 90% sát thương nhận phải trong lần bị tấn công kế tiếp trong 0.25 giây. Void Shift vẫn tiếp tục được duy trì nếu Malzahar nhận sát thương nhận từ minion.


    Call of the Void (Active):
    [​IMG]

    Tạo ra phía trước 2 khoảng không gian ở bên trái và bên phải. Sau một khoảng thời gian ngắn, sẽ có một dòng năng lượng từ mỗi khoảng không gian tiến sang bên kia, các đối phương ở trên đường đi sẽ phải chịu 70 / 105 / 140 / 175 / 210 (+ 55% AP) và Silence trong 1 / 1.25 / 1.5 / 1.75 / 2 giây.

    Cost: 80 mana
    Cooldown: 6 giây
    Range: 900


    Void Swarm:
    [​IMG]
    Passive:
    Malzahar tăng 1 stack Zz'Rot Swarm khi sử dụng 1 kỹ năng khác ngoài kỹ năng này, tối đa là có 2 stack Zz'Rot Swarm.

    Active:
    Triệu hồi 1 Voidling cùng với các Voidling khác tương ứng với số lượng Zz'Rot Swarm hiện có. Mỗi đòn tấn công của Voidling sẽ gây ra 5 - 64.5 (+ 12 / 14 / 16 / 18 / 20) (+ 40% bonus AD) (+ 20% AP) magic damage. Voidling chỉ gây ra 50% sát thương khi tấn công epic monster và 300% khi tấn công minion đang trúng Malefic Visions.

    Thời gian tồn tại của Voidling là 8 / 8 / 9 / 9 / 10 giây.

    Range: 150
    Cost: 40 / 45 / 50 / 55 / 60 mana
    Cooldown: 8 giây


    Malefic Visions (Active):
    [​IMG]

    Ếm phép lên một đối tượng trong 4 giây, gây ra tổng cộng 80 / 115 / 150 / 185 / 220 (+ 80% AP) magic damage. Tấn công đối tượng bằng các kỹ năng Call of the Void, Nether Grasp sẽ hoàn lại thời gian duy trì của kỹ năng này.

    Nếu đối tượng bị tiêu diệt trong khoảng thời gian này, Malefic Visions sẽ tự động chuyển sang một đối phương khác gần đấy, thời gian tồn tại sẽ tính lại từ đầu và phục hồi cho Malzahar 2% mana. Voidling củs Malhazar sẽ tấn công đối tượng bị ếm bởi kỹ năng này.

    Tiêu diệt ngay lập tức các minion chỉ còn 15 - 45 HP.

    Range: 650
    Cooldown: 15 / 13 / 11 / 9 / 7 giây
    Cost: 60 / 70 / 80 / 90 / 100 mana


    Nether Grasp (Active):
    [​IMG]

    Malzahar tạo ra một khoản không Null Zone bên dưới một champion đối phương và hút chặt lấy đối tượng đó trong 2.5 giây, khiến bị Stun, Suppress.

    Đối tượng bị hút chặt sẽ chịu 125 / 200 / 275 (+ 80% AP) magic damage, còn Null Zone sẽ gây ra magic damage bằng 2 / 3 / 4% (+ 0.5% AP) Max HP của đối tượng bị hút chặt và của các đối phương xung quanh mỗi giây.

    Cost: 100 mana .
    Range: 700.
    Cooldown: 140 / 110 / 80 giây



    Maokai
    The Twisted Treant

    [​IMG]
    V12.20

    Sap Magic (Innate)
    [​IMG]

    Sau 30 / 25 / 20 giây, đòn tấn công cơ bản tiếp theo của Maokai sẽ phục hồi cho bản thân 4 - 34 (+ 4% - 10% Max HP) HP.

    Giảm 4 giây hồi chiêu cho kỹ năng này mỗi khi Maokai sử dụng 1 kỹ năng gây ảnh hưởng lên ít nhất 1 champion hay epic monster hoặc bị ảnh hưởng từ kỹ năng của champion đối phương. Nếu chịu sát thương từ quái rừng lớn thì giảm 1.5 giây thời gian hồi chiêu.

    Static cooldown: 30 / 25 / 20 giây


    Bramble Smash (Active)
    [​IMG]

    Đấm mạnh xuống đất, tạo xung chấn hướng về phía trước, gây ra 65 / 110 / 155 / 200 / 245 (+ 2 / 2.25 / 2.5 / 2.75 / 3% Max HP của đối phương) (+ 40% AP) magic damage và giảm 99% tốc độ di chuyển của các đối phương trong 0.25 giây. Đối với monster thì gây ra 145 / 210 / 275 / 340 / 405 (+ 2 / 2.25 / 2.5 / 2.75 / 3% Max HP của đối phương) (+ 40% AP) magic damage.

    Nếu có đối phương ở gần khi Maokai đấm xuống đất thì sẽ bị Stun trong 0.5 giây và bị hất ra phía sau.

    Cost: 60 mana.
    Cooldown: 8 / 7.25 / 6.5 / 5.75 / 5 giây
    Target range: 600


    Twisted Advance (Active)
    [​IMG]

    Maokai nhanh chóng phóng tới một mục tiêu. Đối phương sẽ chịu 60 / 85 / 110 / 135 / 160 (+ 40% AP) magic damage và không thể di chuyển trong 1 / 1.1 / 1.2 / 1.3 / 1.4 giây.

    Cost: 60 mana
    Cooldown: 13 / 12 / 11 / 10 / 9 giây
    Range: 525


    Sapling Toss (Active)
    [​IMG]

    Maokai quăng một cái cây nhỏ được gọi là Sapling đến một vị trí chỉ định.

    Sapling có thể tồn tại trong 30 giây và giúp quan sát khu vực xung quanh. Nếu phát hiện ra một đối phương, nó sẽ tự động di chuyển lại gần và phát nổ, gây ra 55 / 80 / 105 / 130 / 155 (+ 6% bonus HP) (+ 40% AP) magic damage đồng thời sẽ giảm 45% movement speed của các đối tượng xung quanh trong 2 giây. Nếu di chuyển trong 2.5 giây mà không lại gần được đối phương, Sapling sẽ tự phát nổ và gây ra sát thương tương đương cho các đối tượng xung quanh. Các đối tượng không phải là champion thì nhận tối đa 300 magic damage.

    Khi quăng Sapling vào bụi cỏ thì thời gian tồn tại sẽ là 30 (+ 2.5% bonus HP) giây, còn sát thương gây ra sẽ được nâng lên gấp đôi trong 2 giây và giảm 45% (+ 0.6% bonus HP) (+ 2% AP) tốc độ di chuyển trong 3 giây. Các đối tượng không phải là champion thì nhận tối đa 600 magic damage.

    Cost: 45 / 55 / 65 / 75 / 85 mana
    Cooldown: 10 giây
    Targer range: 1100


    Nature's Grasp (Active)
    [​IMG]

    Maokai tạo ra 5 dây gai khổng lồ tiến về phía trước, các champion đối phương trúng phải sẽ nhận lấy 150 / 225 / 300 (+ 75% AP) magic damage và bị khóa chân trong 0.8 - 2.6 giây (quãng đường các dây gai đi được càng xa thì thì gian khóa chân càng dài). Mỗi dây gai chỉ có thể ảnh hưởng lên 1 champion đối phương.

    Trúng phải ít nhất 1 champion đối phương sẽ tăng 40 / 50 / 60% bonus movement speed cho Maokai trong 2 giây (tác dụng giảm dần theo thời gian).

    Cost: 100 mana
    Cooldown: 120 / 110 / 100 giây
    Target range: 3000



    Master Yi
    The Wuju Bladesman

    [​IMG]
    V12.19


    Double Strike (Innate)
    [​IMG]

    Ở đòn tấn công cơ bản thứ 4, Master Yi sẽ tấn công liên tiếp 2 lần, đòn tấn công thứ hai chỉ gây gây 50% sát thương (có thể có critically strike và gây on-hit effects)

    Nếu Yi không gây ra hoặc nhận sát thương trong 4 giây thì sẽ tính lại từ đầu số đòn tấn công cơ bản.

    Nếu Master Yi sử dụng Double Strike nhưng ở đòn tấn công đầu tiên mà đã tiêu diệt được đối phương thì sẽ tự động tìm một đối tượng khác trong phạm vi 300 để chịu đòn tấn công thứ hai (ưu tiêu đối tượng sẽ tiêu diệt được).


    Alpha Strike (Active)
    [​IMG]

    Master Yi tấn công chớp nhoáng lên tối đa 4 đối thủ ở gần nhau, gây ra 30 / 60 / 90 / 120 / 150 (+ 50% AD) physical damage. Nếu chỉ có 1 đối tượng thì 3 đòn đánh tiếp theo chỉ gây 7.5 / 15 / 22.5 / 30 / 37.5 (+ 12.5% AD) physical damage cho mỗi đòn.

    Đối với monster thì gây thêm 75 / 100 / 125 / 150 / 175 physical damage, nếu chỉ có 1 monster thì sát thương gây thêm ở 3 đòn tấn công tiếp theo là 26.25 / 40 / 53.75 / 67.5 / 81.25 (+ 12.5% AD) physical damage.

    Các đòn đánh này đều có thể gây ra sát thương chí mạng với phần sát thương gây thêm là 17.5% AD, nếu chỉ có 1 đối tượng thì phần sát thương gây thêm cho 3 đòn đánh kế tiếp là 4.375% AD.

    Đối phương được chọn để kích hoạt kỹ năng này sẽ ưu tiên bị tấn công nhiều lần.

    Giảm 1 giây thời gian hồi chiêu cho kỹ năng này cho mỗi đòn tấn công cơ bản.

    Cost: 50 / 55 / 60 / 65 / 70 mana.
    Cooldown: 20 / 19.5 / 19 / 18.5 / 18 giây
    Range: 600


    Meditate (Active)
    [​IMG]

    Master Yi sẽ không di chuyển và niệm phép lên bản thân trong 4 giây, trong khoảng thời gian đó sẽ hồi 15 / 25 / 35 / 45 / 55 (+ 12.5% AP) HP mỗi 0.5 giây. Khả năng phục hồi này sẽ tăng thêm 1% hiệu quả cho mỗi 1% HP mà Master Yi mất đi.

    Ngoài ra, các đòn tấn công lên Yi khi đang hồi HP, sẽ giảm 45 / 47.5 / 50 / 52.5 / 55% sát thương nhận phải (hiệu quả giảm một nửa đối với các đòn tấn công từ công trình).

    Mỗi giây duy trì Meditate sẽ tăng 1 stack cho Double Strike.

    Cost: 40 mana + 6% max mana mỗi giây
    Cooldown: 9 giây


    Wuju Style (Active)
    [​IMG]

    Trong 5 giây, các đòn tấn công cơ bản của Master Yi sẽ gây thêm 30 / 35 / 40 / 45 / 50 (+ 30% bonus AD) true damage.

    No Cost
    Cooldown: 18 giây


    Highlander
    [​IMG]
    Passive:
    Khi Master Yi tiêu diệt hoặc hỗ trợ tiêu diệt một champion thì thời gian hồi chiêu của các kỹ năng còn lại sẽ giảm 70%.

    Active:
    Tăng cho bản thân thêm 25 / 35 / 45% bonus attack speed và 35 / 45 / 55% bonus movement speed trong 7 giây. Nếu Master Yi tiêu diệt hoặc hỗ trợ tiêu diệt một champion khi Highlander đang kích hoạt thì sẽ kéo dài thời gian cho kỹ năng này thêm 7 giây.

    Cost: 100 mana
    Cooldown: 85 giây



    Miss Sarah Fortune
    The Bounty Hunter

    [​IMG]
    V12.21


    Love tap (Innate)
    [​IMG]

    Các đòn tấn công cơ bản của Miss Fortune sẽ gây thêm 50 – 100% AD physical damage, giảm còn 25 - 50% khi tấn công minion.

    Đối tượng bị tấn công sẽ được Miss Fortune đánh dấu Love Tap, khi đó đối tượng này sẽ không phải chịu sát thương gây thêm từ kỹ năng này. Khi Miss Fortune chuyển sang tấn công đối tượng khác thì con dấu cũng chuyển sang đối tượng mới.


    Double Up (Active)
    [​IMG]

    Bắn một viên đạn vào một đối phương, gây ra 20 / 45 / 70 / 95 / 120 (+ 100% AD) (+ 35% AP) physical damage, sau đó dội tiếp vào một đối phương khác đứng phía sau, gây ra sát thương tương đương. Cả hai loạt đạn này có hiệu ứng đòn đánh.

    Phát đạn dội đi có thể gây ra sát thương chí mạng (phụ thuộc vào tỷ lệ gây sát thương chí mạng). Nếu đối tượng lúc đầu bị tiêu diệt thì phát đạn dội đi luôn luôn gây ra sát thươn chí mạng.

    Cost: 43 / 46 / 49 / 52 / 55 mana
    Cooldown: 7 / 6 / 5 / 4 / 3 giây
    Bounce Range: 500


    Strut
    [​IMG]
    Passive:
    Nếu không chịu sát thương trong 5 giây, Miss Fortune sẽ được tăng thêm 25 bonus movement speed và sẽ được tăng thêm 55 / 65 / 75 / 85 / 95 bonus movement speed nếu không chịu sát thương trong 5 giây tiếp theo.

    Active:
    Tăng thêm 40 / 55 / 70 / 85 / 100% bonus attack speed trong 4 giây.

    Giảm 2 giây hồi chiêu cho kỹ năng này nếu Miss Fortune tạo ra Love Tap lên đối phương.

    Cost: 45 mana
    Cooldown: 12 giây


    Make It Rain (Active)
    [​IMG]

    Kích hoạt một mưa đạn từ trên không rơi xuống đất, kéo dài trong 2 giây và gây ra 8.75 / 12.5 / 16.25 / 20 / 23.75 (+ 15% AP) magic damage mỗi 0.25 giây lên các đối phương đứng phía trong, tổng lượng sát thương có thể gây ra là 70 / 100 / 130 / 160 / 190 (+ 120% AP) magic damage. Ngoài ra, các đối tượng này sẽ phải giảm 40% (+ 6% AP) tốc độ di chuyển.

    Cost: 80 mana
    Cooldown: 18 / 17 / 16 / 15 / 14 giây
    Target range: 1000
    Effect radius: 200


    Bullet Time (Active)
    [​IMG]

    Miss Fortune bắn một loạt đạn ra phía trước trong 3 giây. Bắn tổng cộng 14 / 16 / 18 loạt đạn.

    Mỗi loạt đạn gây ra 75% AD (+ 25% AP) physical damage và có thể có sát thương chí mạng, gây thêm 20% sát thương.

    Tổng cộng sát thương tối đa có thể gây ra cho một đối tượng là 1050% / 1200% / 1350% AD (+ 350 / 400 / 450% AP) physical damage.

    Cost: 100 mana
    Cooldown: 120 / 110 / 100 giây
    Range: 1450
     
    Chỉnh sửa cuối: 11/11/22
  14. Anji Mito

    Anji Mito Persian Prince GVN Veteran

    Tham gia ngày:
    14/1/07
    Bài viết:
    3,618
    Nơi ở:
    Dreamlife
    Mordekaiser
    The Iron Revenant

    [​IMG]
    V12.10


    Darkness Rise (Innate)
    [​IMG]
    Các đòn tấn công cơ bản của Mordekaiser sẽ gây thêm 40% AP magic damage.

    Khi sử dụng đòn tấn công cơ bản hay kỹ năng cơ bản lên champion hay monster thì sẽ tạo 1 stack lên bản thân mình trong 3 giây. Khi có 3 được stack thì sẽ kích hoạt Darkness Rise.

    Darkness Rise: Tăng thêm 3 / 6 / 9% bonus movement speed và gây ra 5 - 15.2 (+ 30% AP) (+ 1% - 5% Max HP của mục tiêu) magic damage mỗi giây lên các đối phương ở gần. Đối với monster thì gây ra tối đa 180 magic damage mỗi giây.

    Effect radis: 375


    Obliterate(Active)

    [​IMG]
    Đập cây chùy của mình ra phía trước, gây ra 5 − 139 (+ 75 / 95 / 115 / 135 / 155) (+ 60% AP) magic damage lên các đối phương ở trong vùng ảnh hưởng, nếu chỉ có 1 đối phương chịu đòn thì sát thương gây ra sẽ tăng thêm 40 / 45 / 50 / 55 / 60%.

    No cost
    Cooldown: 9 / 7.75 / 6.5 / 5.25 / 4 giây


    Indestructible

    [​IMG]
    Passive: Trữ 45% sát thương mà Mordekaiser gây ra và 15% sát thương mà Mordekaiser nhận lấy (giảm 75% đối với các đòn đánh từ các đối tượng không phải là champion) thành Potential Shield, có thể trữ tới 1 lượng bằng 30% Max HP của bản thân. Khi không nhận sát thương trong 1 giây thì Potential Shield sẽ giảm 8 - 25 mỗi giây. Khi kỹ năng Indestructible không ở trong tình trạng hồi chiêu, Potential Shield sẽ không giảm quá mức 5% Max HP của bản thân.

    Active:
    Biến lượng Potential Shield hiện có thành khiên bảo vệ cho bản thân trong 4 giây (giảm dần theo thời gian). Nếu kích hoạt một lần nữa thì phục hồi cho bản thân 1 lượng HP bằng 35 / 37.5 / 40 / 42.5 / 45% lượng shield đang có hiện tại.

    Cooldown: 12 / 11 / 10 / 9 / 8 giây


    Death's Grasp

    [​IMG]
    Passive: Tăng cho bản thân 5 / 7.5 / 10 / 12.5 / 15% magic penetration

    Active: Triệu hồi một bàn tay ma thuật ra phía trước, có thể kéo những kẻ địch ở trong phạm vi ảnh hưởng về phía Mordekaiser và gây ra 80 / 95 / 110 / 125 / 140 (+ 60% AP) magic damage.

    Cooldown: 18 / 16 / 14 / 12 / 10 giây


    Relm of Death (Active)

    [​IMG]
    Giảm 75% tốc độ di chuyển của 1 champion được chọn trong 0.5 giây sau đó sẽ kéo champion này và Mordekaiser vào vùng không gian Death Realm trong 7 giây.

    Trong vùng không gian này, Mordekaiser sẽ cướp lấy và tăng cho bản thân 10% Max HP, AD, AP, Attack Speed, Armor, Magic Resist của đối phương. Nếu đối tượng bị tiêu diệt trong khoảng thời gian này thì Mordekaiser sẽ tiếp tục được giữ lấy các chỉ số này cho đến khi champion kia được hồi sinh.

    Khi ở trong Death Realm thì chỉ có Mordekaiser và champion được chọn tồn tại, các đối tượng khác không thể can thiệp vào và chỉ có thể nhìn thấy 2 champion này dưới dạng linh hồn.

    Cooldown: 140 / 120 / 100 giây
    Range: 650
    Effect radius: 1200



    Morgana
    The Fallen Angel

    [​IMG]
    V12.10

    Soul Siphon (Innate)
    [​IMG]

    Morgana sẽ được phục hồi HP bằng 18% sát thương gây ra bởi các kỹ năng của cô.


    Dark Binding (Active)
    [​IMG]

    Tung phép về phía trước, nếu trúng đối phương thì sẽ gây ra 80 / 135 / 190 / 245 / 300 (+90%AP) magic damage, đồng thời cũng khóa chân kẻ địch trong 2 / 2,25 / 2,5 / 2,75 / 3 giây.

    Cost: 50 / 55 / 60 / 65 / 70 mana
    Cooldown: 11 giây
    Range: 1300


    Tormented Shadow
    [​IMG]
    Passive:
    Giảm 5% hồi gian hồi chiêu của kỹ năng này mỗi khi kỹ năng Soul Siphon được kích hoạt. Càng nhiều đối tượng kích hoạt Soul Siphon thì thời gian hồi chiêu sẽ càng nhiều.

    Active: Ếm phép lên một vùng đất và duy trì trong 5 giây, các đối phương đứng trên đó sẽ phải chịu 6 / 11 / 16 / 21 / 26 (+ 7% AP) magic damage mỗi 0,5 giây cũng như sẽ tăng thêm 1,7% sát thương cho mỗi 1% HP mất đi của đối tượng (tối đa là 170%). Như vậy, sát thương tối đa có thể gây ra cho một đối tượng là 162 / 297 / 432 / 567 / 702 (+ 189% AP) magic damage. Đối với monster không thuộc loại epic thì gây ra 155% sát thương.

    Cost: 70 / 85 / 100 / 115 / 130 mana
    Cooldown: 12 giây
    Range: 900
    Effect radius: 275



    Black Shield (Active)
    [​IMG]

    Tạo một lớp bảo vệ lên một đối tượng duy trì trong 5 giây, hấp thụ 80 / 135 / 190 / 245 / 300 (+ 70% AP) damage và vô hiệu hóa tất cả các ảnh hưởng của crowd control cho đến khi lớp bảo vệ bị phá vỡ hoặc hết thời gian hiệu lực.

    Cost: 80 mana
    Cooldown: 24 / 22 / 20 / 18 / 16 giây
    Range: 800


    Soul Shackles (Active)
    [​IMG]

    Tạo một dòng năng lượng ma thuật tồn tại trong 3 giây, ràng buộc Morgana với các champion đối thủ gần đó, gây ra ngay lập tức 150 / 225 / 300 (+ 70% AP) magic damage và giảm 20% movement speed.

    Morgana được tăng thêm 5 / 30 / 55% bonus movement damage khi di chuyển hướng về champion đối phương đang ràng buộc với cô ta.

    Nếu Morgana có thể duy trì mối ràng buộc đó trong vòng 3 giây thì sẽ gây thêm 150 / 225 / 300 (+70%AP) magic damage và Stun đối phương trong vòng 1.5 giây.

    Cost: 100 mana
    Cooldown: 120 / 110 / 100 giây
    Range: 1000



    Nami
    The Tidecaller
    [​IMG]
    V12.17

    Surging Tides (Innate)
    [​IMG]
    Nếu kỹ năng của Nami ảnh hưởng các champion đồng minh (kể cả bản thân Nami) thì sẽ được tăng thêm 90 (+ 20% AP) bonus movement speed trong 1.5 giây. Tăng gấp đôi hiệu quả đối với kỹ năng Tidal Wave.


    Aqua Prison (Active)
    [​IMG]
    Nami tung ra một quả bong bóng nước đến một vị trí được chỉ định trước. Quả bong bóng nước sẽ phát nổ khi đáp xuống đất, gây ra 75 / 130 / 185 / 240 / 295 (+50% AP) magic damage cho tất cả các đối phương xung quanh và bị Stun trong 1.5 giây.

    Cooldown: 12 / 11 / 10 / 9 / 8 giây
    Cost: 60 mana


    Ebb and Flow (Active)
    [​IMG]
    Nami tạo ra một dòng nước tác động lên bản thân, champion đồng minh hoặc champion đối phương. Dòng nước này có thể thể dội qua các champion gần đó và chỉ dội đến một đối tượng một lần duy nhất, xen kẽ giữa champion đồng minh và đối phương, có thể dội tối đa đến 2 lần, . Như vậy, một lần kích hoạt kỹ năng này có thể ảnh hưởng đến 3 đối tượng.

    Nếu kích hoạt lên đồng minh, dòng nước này sẽ phục hồi cho đồng minh 55 / 75 / 95 / 115 / 135 (+ 25% AP) và tiếp theo sẽ dội tới một champion đối phương.

    Nếu kích hoạt lên đối phương sẽ gây ra 70 / 110 / 150 / 190 / 230 (+ 50% AP) magic damage tiếp theo sẽ dội tới một champion đồng minh.

    Hiệu quả của sát thương gây ra hoặc HP phục hồi cho mỗi lần dội tiếp theo bằng: -15% (+ 7,5% AP).

    Lượng HP tối thiểu có thể phục hồi là: 38.5 / 52.5 / 66.5 / 80.5 / 94.5 (+ 17.5% AP)
    Lượng sát thương tối thiểu có thể gây ra là: 49 / 77 / 105 / 133 / 161 (+ 35% AP) magic damage.

    Cost: 70 / 80 / 90 / 100 / 110 mana
    Cooldown: 10 giây
    Target range: 725
    Effect radius: 800


    Tidecaller's Blessing (Active)
    [​IMG]
    Tăng cường sức mạnh cho 3 đòn tấn công cơ bản hay kỹ năng của một champion đồng minh trong 6 giây. Mỗi đòn tấn công gây thêm 25 / 40 / 55 / 70 / 85 (+20% AP) magic damage và giảm 15 / 20 / 25 / 30 / 35% (+ 5% AP) tốc độ di chuyển của đối tượng bị trúng đòn trong 1 giây.

    Đối với các kỹ năng gây sát thương diện rộng thì chỉ gây ra 33% - 66% sát thương lên các đối tượng không phải là champion.

    Cooldown: 11 giây
    Cost: 55 / 60 / 65 / 70 / 75 mana


    Tidal Wave (Active)
    [​IMG]
    Nami tạo ra một cơn sóng thần tiến về phía trước, khiến các đối phương ở trong phạm vi của cơn sóng sẽ bị hất lên không, giảm 50 / 60 / 70% Movement Speed và chịu phải 150 / 250 / 350 (+60% AP) magic damage. Thời gian giảm Movement Speed tùy thuộc vào quãng đường mà cơn sóng đã đi qua cho đến trúng đối tượng (càng xa thì thời gian của hiệu ứng càng lâu) - tối thiểu là 2 giây, tối đa là 4 giây.

    Tác dụng của ability Surging Tides được nâng lên gấp đôi cho các champion đồng minh nằm ở trong cơn sóng đó.

    Cost: 100 mana
    Cooldown: 120 / 110 / 100 giây
    Target range: 2750



    Nasus
    The Curator of the Sands

    [​IMG]
    V12.19


    Soul Eater (Innate)
    [​IMG]

    Nasus có thêm 9 / 14 / 19% Lifesteal (tương ứng với level 1 / 7 / 13).


    Siphoning Strike (Active)
    [​IMG]

    Đòn tấn công tiếp theo trong 10 giây của Nasus sẽ cộng thêm 30 / 50 / 70 / 90 / 110 physical damage và 50 phạm vi sát thương. Siphoning Strike sẽ được cộng thêm 3 damage mỗi khi dùng kỹ năng này tiêu diệt được 1 minion và 12 damage khi tiêu diệt được 1 champion, minion lớn và các monster lớn.

    Cooldown: 7.5 / 6.5 / 5.5 / 4.5 / 3.5 giây
    Cost: 20 mana.


    Wither (Active)
    [​IMG]

    Ếm lên 1 đối tượng trong 5 giây, khiến ngay lập tức giảm 35% tốc độ di chuyển và 36.25 % attack speed, đồng thời trong mỗi giây tiếp theo sẽ tăng tác dụng của kỹ năng này thêm 3 / 6 / 9 / 12 / 15% đối với tốc độ di chuyển và 2.25 / 4.5 / 6.75 / 9 / 11.25% đối với Attack Speed. Cho dù thời gian duy trì của Wither bị giảm (thí dụ bởi Tenacity) thì tốc độ di chuyển và attack speed của đối phương vẫn bị giảm ở mức tối đa mà kỹ năng này có thể đạt được.

    Max Movement Speed Slow: 47 / 59 / 71 / 83 / 95%
    Max Attack Speed Slow: 35.25 / 44.25 / 53.25 / 62.25 / 71.25%
    Cost: 80 mana
    Cooldown: 15 / 14 / 13 / 12 / 11 giây
    Range: 700


    Spirit Fire (Active)
    [​IMG]

    Nasus tạo một vùng phép trên mặt đất, tồn tại trong 5 giây, các đối phương đứng trong đó sẽ chịu ngay lập tức 55 / 95 / 135 / 175 / 215 (+ 60% AP) magic damage.

    Nếu tiếp tục đứng trong đó thì mỗi giây sẽ chịu 11 / 19 / 27 / 35 / 43 (+ 12% AP) magic damage và giảm 25 / 30 / 35 / 40 / 45% Armor (khi ra khỏi vùng ảnh hưởng thì duy trì thêm 1 giây).

    Cost: 70 / 85 / 100 / 115 / 130 mana
    Cooldown: 12 giây
    Target range: 650
    Effect radius: 400


    Fury of the Sands (Active)
    [​IMG]

    Kích thước của Nasus tăng thêm 30 / 35 / 40% trong 15 giây, tăng cho bản thân 300 / 450 / 600 HP, 40 / 55 / 70 Armor và Magic Resistance và 50 phạm vi tấn công.

    Cũng trong khoảng thời gian này, mỗi 0.5 giây gây magic damage lên các đối phương xung quanh bằng 1.5 / 2 / 2.5% (+ 0.5% AP) Max HP của đối tượng, có thể gây ra magic damage tối đa bằng 45 / 60 / 75% (+ 15% AP) Max HP của đối phương.

    Khi trong trạng thái này sẽ giảm 50% thời gian hồi chiêu cho kỹ năng Siphoning Strike.

    Cost: 100 mana
    Cooldown: 120 giây
    Effect radius: 400 (tăng thêm 0.8 cho mỗi 1% kích thước tăng thêm)



    Nautilus
    The Titan of the Depths

    [​IMG]
    V12.10

    Staggering Blow (Innate)
    [​IMG]

    Đòn tấn công cơ bản của Nautilus sẽ gây thêm 8 - 110 physical damage và khóa chân đối phương trong 0.5 / 0.75 - 1.5 giây.

    Khả năng này không có tác dụng trên cùng một đối tượng trong 6 giây kế tiếp.


    Dredge Line (Active)
    [​IMG]

    Nautilus phóng sợi neo ra phía trước, nếu trúng phải một đối phương thì cả Nautilus và đối tượng đó sẽ kéo lại gần nhau, đối phương sẽ gánh chịu 70 / 115 / 160 / 205 / 250 (+ 90% AP) magic damage và bị Stun trong 0.1 giây.

    Nếu chiếc neo trúng phải bề mặt địa hình thì sẽ kéo Nautilus về phía trước, đồng thời giảm 50% thời gian hồi chiêu và lượng mana đã sử dụng.

    Cost: 60 mana (hồi lại 50% mana nếu quăng chiếc neo trúng địa hình)
    Cooldown: 14 / 13 / 12 / 11 / 10 giây
    Range: 1122


    Titan's Wrath (Active)
    [​IMG]

    Tạo cho bản thân một chiếc khiên tồn tại trong 6 giây, giúp hấp thụ 40 / 50 / 60 / 70 / 80 (+ 8 / 9 / 10 / 11 / 12% Max HP) damage. Khi kích hoạt khả năng này, các đòn tấn công cơ bản của Nautilus lên một đối tượng sẽ gây ra thêm 30 / 40 / 50 / 60 / 70 (+40%AP) magic damage cho chính đối tượng đó và các đối phương xung quanh trong 1.25 giây.

    Cost: 80 mana
    Cooldown: 12 giây


    Riptide (Active)
    [​IMG]

    Lần lượt tạo ra các chấn động xung quanh Nautilus. Mỗi chấn động gây ra 55 / 85 / 115 / 145 / 175 (+ 30% AP) magic damage và giảm 30 / 35 / 40 / 45 / 50% Movement Speed của đối phương trong 1.5 giây (tác dụng giảm dần theo thời gian). Đối với monster thì gây ra 150% sát thương.

    Một đối tượng có thể bị trúng nhiều chấn động nhưng chỉ chịu 50% sát thương so với lần đầu chịu sát thương.

    Cooldown: 7 / 6.5 / 6 / 5.5 / 5 giây
    Cost: 50 / 60 / 70 / 80 / 90 mana


    Depth Charge (Active)
    [​IMG]

    Nautilus tạo ra những cơn chấn động bám theo một champion đối phương được chọn. Gây ra 125 / 175 / 225 (+ 40% AP) magic damage cho các đối tượng ở trên đường đi của nó và hất chúng lên không trong 1 giây, gây Stun trong 1 / 1.5 / 2 giây.

    Khi cơn chấn động chạm được champion mục tiêu, nó sẽ gây ra 150 / 275 / 400(+ 80% AP) magic damage cho champion đó và các đối phương xung quanh, đồng thời hất tất cả lên không trung 1 giây, cũng như gây Stun trong 1 / 1.5 / 2 giây.

    Cost: 100 mana
    Cooldown: 120 / 100 / 80 giây
    Range: 850



    Neeko
    The Curious Chameleon

    [​IMG]
    V12.10

    Inherent Glamour (Innate)
    [​IMG]
    Neeko có thể lựa chọn một trong bốn champion đồng minh để ngụy trang. Một khi đã lựa chọn xong thì phải đợi 2,5 giây để có thể lựa chọn một champion khác.

    Khi đã ngụy trang thành một champion khác, Neeko có thể dùng các đòn tấn công cơ bản mà không bị hiện hình. Nhận sát thương từ các champion đối phương, sử dụng kỹ năng Blooming Burst, Tangle-Bards, Blooming Burst sẽ làm Neeko hiện hình và bắt đầu tính thời gian hồi chiêu của kỹ năng.

    Static Cooldown: 25 – 10 giây


    Blooming Burst (Acitve)
    [​IMG]
    Neeko tung một hạt giống đến một vị trí được chỉ định, gây ra 80 / 125 / 170 / 215 / 260 (+ 50% AP) magic damage lên các đối phương nằm trong phạm vi ảnh hưởng.

    Nếu hạt giống này tiêu diệt được một đối tượng hoặc gây sát thương lên một champion, large monster thì sẽ gây thêm sát thương thêm 2 lần nữa, mỗi lần gây ra 40 / 65 / 90 / 115 / 140 (+ 20% AP) magic damage.

    Cost: 50 / 60 / 70 / 80 / 90 Mana
    Cooldown: 7 giây
    Range: 800
    Effect eadius: 225


    Shapesplitter
    [​IMG]
    Passive: Các đòn tấn công cơ bản của Neeko sẽ tăng 1 stack Shapesplitter, tối đa là 2 stack. Khi có 2 stack thì đòn tấn công cơ bản tiếp theo sẽ gây thêm 50 / 80 / 110 / 140 / 170 (+ 60% AP) magic damage và tăng 10 / 17.5 / 25 / 32.5 / 40% bonus movement speed trong 1 giây.

    Active: Tạo ra một ảo ảnh chạy về một hướng nhất định trong 3 giây. Khi mới bắt đầu kích hoạt ability này, bản thân Neeko và ảo ảnh này sẽ tàng hình trong 0,5 giây.

    Neeko và ảo ảnh của mình đều được tăng 20 / 25 / 30 / 35 / 40% bonus movement speed trong 3 giây.

    Cooldown: 16 / 15 / 14 / 13 / 12 giây


    Tangle-Barbs (Active)
    [​IMG]
    Neeko tung một vòng tròn phép thuật ra phía trước, gây ra 80 / 115 / 150 / 185 / 220 (+ 60% AP) magic damage và khóa chân trong 0.7 / 0.9 / 1.1 / 1.3 / 1.5 giây lên đối phương đầu tiên trúng phải, các đối tượng chịu ảnh hưởng tiếp theo thì bị khóa chân trong 1.8 / 2.1 / 2.4 / 2.7 / 3 giây.

    Nếu Tanfle-Bards ảnh hưởng lên ít nhất một đối tượng thì vòng tròn phép này sẽ tăng kích thước và tốc độ bay.

    Cost: 60 / 65 / 70 / 75 / 80 Mana
    Cooldown: 12 / 11.5 / 11 / 10.5 / 10 giây
    Range: 1000


    Pop Blossom (Active)
    [​IMG]
    Tạo một vùng phép thuật xung quanh mình trong 1.25 giây. Khi Neeko đang ngụy trang thành champion đồng minh thì các champion đối phương sẽ không nhìn thấy vùng phép thuật này.

    Sau 1.25 giây, Neeko sẽ nhảy lên không trung trong một khoản thời gian ngắn, tạo cho bản thân một lớp khiên phép trong 2 giây, giúp hấp thụ 75 / 100 / 125 (+ 75% AP) damage, tăng thêm 40 / 60 / 80 (+ 40% AP) damage cho mỗi champion đối phương xung quanh.

    Ngay khi tiếp đất, Neeko sẽ gây ra 200 / 425 / 650 (+ 130% AP) magic damage lên các đối phương xung quanh và khiến chúng bị stun trong 1.25 giây.

    Cost: 100 mana
    Cooldown: 90 giây
    Effect Radius: 600



    Nidalee
    The Bestial Huntress

    [​IMG]
    V12.11

    Prowl (Innate)
    [​IMG]
    Prowl:
    Tăng 10% bonus movement speed khi đang ở trong bụi cỏ, tăng lên 30% khi di chuyển về champion đối phương. Khi ra khỏi bụi cỏ thì tác dụng này duy trì trong 2 giây.

    Hunt:
    Nếu champion / monster chịu sát thương bởi kỹ năng Javelin Toss hay Bushwhack thì sẽ bị đánh dấu Hunted trong 4 giây và bị hiện hình. Trong khoảng thời gian này, Nidalee sẽ được tăng thêm 10% bonus movement speed, nếu di chuyển về phía đối tượng bị đánh dấu thì lên thành 30% bonus movement speed.

    Ngoài ra, khi Nidalee ở dạng con báo thì kỹ năng đầu tiên sử dụng (Takedown hoặc Pounce) lên đối tượng bị đánh dấu sẽ có thêm tác dụng.

    Tốc độ di chuyển được nâng thêm từ Prowl và Hunt có thể cộng dồn cho nhau nhưng quá 30% bonus movement speed.



    Javelin Toss - Takedown

    Javelin Toss (Active) (Human form)
    [​IMG]

    Phóng cây lao ra phía trước, gây tối thiểu 70 / 90 / 110 / 130 / 150 (+ 50% AP) magic damage cho một đối tượng. Khoảng cách giữa đối phương và Nidalee càng xa thì sát thương gây ra càng lớn, có thể gây ra tối đa là 210 / 270 / 330 / 390 / 450 (+ 150% AP) magic damage.

    Cost: 50 / 55 / 60 / 65 / 70 mana
    Cooldown: 6 giây
    Range: 1500

    Takedown (Active) (Cougar form)
    [​IMG]

    Đòn tấn công tiếp theo sẽ được tăng thêm 75 phạm vi sát thương (lên thành 200), gây ra 5 / 30 / 55 / 80 (+ 75% AD) (+ 40% AP) magic damage cho một đối tượng. Tăng thêm 1 / 1.25 / 1.5 / 1.75% sát thương cho mỗi 1% HP bị mất đi của đối tượng, như vậy có thể gây ra tổng cộng 10 / 67.5 / 137.5 / 220 (+ 150 / 168.75 / 187.5 / 206.25% AD) (+ 80 / 90 / 100 / 110% AP) magic damage.

    Mặc dù gây ra magic damage nhưng Takedown lại áp dụng chỉ số Life Steal.

    Hunt Bonus: Nếu tấn công đối tượng bị đánh dấu Hunt thì sẽ gây thêm 40% damage. Như vậy, sát thương tối thiểu có thể gây ra là 7 / 42 / 77 / 136 (+ 105% AD) (+ 56% AP) magic damage và sát thương tối đa có thể gây ra là 14 / 94.5 / 192.5 / 308 (+ 210 / 236.25 / 262.5 / 288.75% AD) (+ 112 / 126 / 140 / 154% AP) magic damage.

    Cooldown: 6 giây
    No cost
    Cost: 60 / 75 / 90 / 105 / 120 mana



    Bushwhack – Pounce

    Bushwhack (Active) (Human form)
    [​IMG]

    Nidalee sẽ đặt 1 cái bẫy vô hình trên mặt đất, có thể gây ra 40 / 80 / 120 / 160 / 200 (+20% AP) magic damage và hiện hình đối phương dẫm phải trong vòng 4 giây. Chiếc bẫy có thể tồn tại trong 2 phút.

    Nidalee có thể dùng 4 / 6 / 8 / 10 bẫy cùng một lúc.

    Cost: 30 / 35 / 40 / 45 / 50 mana
    Cooldown: 13 / 12 / 11 / 10 / 9 giây
    Range: 900

    Pounce (Active) (Cougar form)
    [​IMG]

    Phóng tới, tấn công các đối phương phía trước, gây ra 60 / 110 / 160 / 210 (+ 30% AP) magic damage.

    Tiêu diệt 1 kẻ địch khi ở hình dạng con báo hoặc phóng tới đối tượng đang bị đánh dấu Hunt sẽ giảm thời gian hồi chiêu của kỹ năng này xuống còn 3 / 2.5 / 2 / 1.5 giây

    No cost
    Cooldown: 6 giây
    Target range: 375

    Hunt Bonus:
    Nếu hướng tới đối tượng bị đánh dấu Hunt thì cho phép Nidalee phóng tới tấn công ở phạm vi 750.



    Primal Surge – Swipe

    Primal Surge (Active) (Human form)
    [​IMG]

    Phục hồi cho một champion đồng minh hoặc cho bản thân 35 / 50 / 65 / 80 / 95 (+ 27.5% AP) HP và trong 7 giây sẽ tăng 20 / 30 / 40 / 50 / 60% bonus attack speed.

    Tăng thêm 1% hiệu quả phục hồi HP cho mỗi 0.95% HP mất đi của đối tượng, tối đa có thể phục hồi 70 / 100 / 130 / 160 / 190 (+ 55% AP) HP.

    Cost: 50 / 55 / 60 / 65 / 70 mana
    Cooldown: 12 giây
    Target range: 900

    Swipe (Active) (Cougar form)
    [​IMG]

    Đồng loạt tấn công các đối phương phía trước và gây ra 80 / 140 / 200 / 260 (+ 45% AP) magic damage.

    No cost
    Cooldown: 6 giây



    Aspect of the Cougar (Toggle)
    [​IMG]

    Cho phép Nidalee hóa thân thành một con báo từ cấp 1 và có những kỹ năng dành riêng khi ở hình dạng này. Mỗi khi Nidalee lên cấp 6 / 11 / 16 thì kỹ năng này cũng tăng cấp theo, tăng thêm sức mạnh cho các kỹ năng liên quan đến hình dạng này.

    Nếu Nidalee đang ở hình dạng người mà kỹ năng The Hunt được kích hoạt thì sẽ được giảm toàn bộ thời gian hồi chiêu cho kỹ năng này.

    Cooldown: 3 giây
    No cost
     
    Chỉnh sửa cuối: 26/10/22
  15. Anji Mito

    Anji Mito Persian Prince GVN Veteran

    Tham gia ngày:
    14/1/07
    Bài viết:
    3,618
    Nơi ở:
    Dreamlife
    Nilah
    The Joy Unbound

    [​IMG]
    V12.15

    Joy Unending (Innate)
    [​IMG]
    Bất cứ khi nào Nilah tiêu diệt được 1 minion thì bản thân và champion đồng minh ở gần nhất sẽ được nhận thêm 50% điểm kinh nghiệm mà cả hai mất đi khi chia sẻ điểm kinh nghiệm.

    Bất cứ khi nào có 1 champion đồng minh ở gần dùng kỹ năng hồi HP, tạo khiên chắn cho bản thân hoặc cho Nilah thì cả hai sẽ được nhận thêm 7,5% HP phục hồi hay 15% sức mạnh của khiên chắn. Thời gian duy trì của khiên chắn bằng với thời gian của khiên chắn được tạo ra ban đầu (duy trì tối đa 4 giây).


    Formless Blade

    [​IMG]
    Passive: Tăng cho bản thân 0% - 33% armor penetration (dựa trên tỷ lệ gây sát thương chí mạng). Các đòn tấn công cơ bản và kỹ năng Formless Blade sẽ hồi cho bản thân một lượng HP bằng 0% - 15% (dựa trên tỷ lệ gây sát thương chí mạng) sát thương gây ra lên champion đối phương, chuyển lượng HP phục hồi thành lá chắn trong 6 giây nếu Nilah đang đầy HP.

    Active: Tấn công thẳng ra phía trước, các đối tượng trúng phải sẽ nhận lấy 5 / 10 / 15 / 20 / 25 (+ 90 / 100 / 110 / 120 / 130% AD) physical damage, có thể tăng thêm 0% - 100% sát thương gây ra (dựa vào tỷ lệ gây sát thương chí mạng).

    Nếu đòn tấn công này trúng một đối phương thì trong 4 giây kế tiếp, các đòn tấn công cơ bản của Nilah được tăng thêm 125 phạm vi sát thương, 10% - 60% bonus attack speed và gây sát thương theo hình nón, có thể đánh trúng nhiều mục tiêu.

    Cost: 30 giây
    Cooldown: 4 giây
    Range: 600


    Jubilant Veil (Active)
    [​IMG]
    Bao quanh bản thân một lớp sương mù trong 2,25 giây, tăng thêm 15 / 17.5 / 20 / 22.5 / 25% movement speed, có thể di chuyển xuyên đối tượng, tránh được các đòn tấn công cơ bản và giảm 25% magic damage nhận phải.

    Khi trong trạng thái này, nếu Nilah chạm vào một champion đồng minh thì đối tượng đó cũng nhận được hiệu ứng tương tự nhưng chỉ kéo dài trong 1,5 giây.


    Slipstream (Active)
    [​IMG]
    Nilah phóng tới trước, gây ra 65 / 90 / 115 / 140 / 165 (+ 20% AD) physical damage khi phóng qua các đối phương.

    Mỗi lần phóng sẽ tốn 1 charge, Nilah có thể dự trữ cùng lúc tối đa 2 charge.

    Cost: 30 mana + 1 charge
    Static cooldown: 0,5 giây
    Recharge: 26 / 22.5 / 19 / 15.5 / 12 giây
    Range: 450


    Apotheosis (Active)
    [​IMG]
    Nilah vung tròn cây roi của mình ra xung quanh trong 1 giây, gây ra 15 / 30 / 45 (+ 35% bonus AD) physical damage mỗi 0,25 giây lên các đối phương ở gần (gây ra tối đa 60 / 120 / 180 (+ 140% bonus AD) physical damage), sau đó sẽ hút các đối phương về phía mình, cũng như gây thêm 125 / 225 / 325 (+ 120 bonus AD) physical damage.

    Nilah sẽ phục hồi HP cho bản thân và các đồng minh ở gần một lượng bằng 30% - 45% (dựa trên tỷ lệ gây sát thương chí mạng) sát thương mà cô gây ra lên các đối phương, nếu đối phương không phải là champion thì hiệu quả chỉ là 10%. Nếu đã đầy HP thì chuyển thành khiên chắn trong 6 giây.

    Cost: 80 mana
    Cooldown: 110 / 95 / 80 mana
    Effect radius: 450 (phạm vi sát thương) / 1500 (phạm vi hồi HP, tạo khiên chắn)



    Nocturne
    The Eternal Nightmare

    [​IMG]
    V12.18

    Umbra Blades (Innate)
    [​IMG]

    Mỗi 13 giây cố định, đòn tấn công cơ bản tiếp theo sẽ gây ra 120% AD physical damage cho các đối phương xung quanh và phục hồi cho bản thân 13 - 30 (+ 30% AP) HP cho mỗi đối tượng.

    Khi tấn công minion thì giảm 50% sát thương và lượng HP phục hồi đối với các đối phương bên cạnh (mục tiêu phụ). Đòn tấn công này vẫn có hiệu ứng đòn đánh.

    Có thể gây sát thương chí mạng lên đối tượng chính, gây ra 192.5% AD physical damage.

    Các đòn tấn công cơ bản của Nocturne sẽ giảm 1 giây hồi chiêu kỹ năng này, nếu tấn công champion / monster thì sẽ giảm 3 giây.


    Duskbringer (Active)
    [​IMG]

    Phóng ra một dải mây đen (Dusk Trail), gây ra 65 / 110 / 155 / 200 / 245 (+ 85% bonus AD) physical damage cho các đối phương trên đường đi. Các champion đối phương bị trúng phải khi di chuyển sẽ để lại Dusk Trail trên đường đi trong 5 giây. Khi di chuyển trên Dusk Trail, Nocturne có thể đi xuyên qua các đơn vị quân và tăng thêm 15 / 20 / 25 / 30 / 35% bonus movement speed và 20 / 30 / 40 / 50 / 60 AD.

    Cost: 60 / 65 / 70 / 75 / 80 mana
    Cooldown: 8 giây
    Range: 1200.


    Shroud of Darkness
    [​IMG]
    Passive:
    Tăng cho bản thân 30 / 35 / 40 / 45 / 50% bonus attack speed.

    Active:
    Tạo một lớp khiên bảo vệ trong 1.5 giây, vô hiệu một kỹ năng được tung ra từ đối phương. Khi vô hiệu được 1 kỹ năng sẽ tăng 60 / 70 / 80 / 90 / 100% bonus attack speed trong 5 giây.

    Cost: 50 mana.
    Cooldown: 20 / 18 / 16 / 14 / 12 giây


    Unspeakable Horror
    [​IMG]
    Passive:
    Tăng 90% bonus movement speed của bản thân khi Nocturne di chuyển đến đối tượng đang bị ảnh hưởng bởi Fear.

    Active:
    Nocturne sẽ tung phép nối liền mình với một đối tượng, gây tổng cộng 80 / 125 / 170 / 215 / 260 (+100%AP) magic damage trong 2 giây và sẽ gây thêm Fear trong 1.25 / 1.5 / 1.75 / 2 / 2.25 giây nếu đối tượng không vượt quá phạm vi 465 trong 2 giây đó.

    Cost: 60 / 65 / 70 / 75 / 80 mana
    Cooldown: 15 / 14 / 13 / 12 / 11 giây
    Target range: 425


    Paranoia (Active)
    [​IMG]

    Trong 6 giây, Nocturne giảm tầm nhìn của các champion đối phương và khiến họ không thể nhìn thấy bất cứ thứ gì trên bản đồ và chiến trường (champions, minions, wards, towers ngoại trừ chính bản thân mình). Trong quãng thời gian này, Nocture có thể phóng mình tới một champion đối phương từ một khoảng cách lớn và gây ra 150 / 275 / 400 (+ 150% bonus AD) physical damage cho đối tượng đó.

    Cost: 100 mana.
    Cooldown: 140 / 115 / 90 giây
    Range: 2500 / 3250 / 4000



    Nunu and Willump
    The Boy And His Yeti

    [​IMG]
    V12.22

    Call of the Freljord (Innate)
    [​IMG]
    Đòn tấn công của Nunu và Willump lên champion đối phương, quái lớn h0ặc trụ sẽ giúp Willump và champion đồng minh ở gần nhất (ưu tiên đối tượng có chỉ số Attack Speed cao nhất) tăng 20% bonus attack speed và 10% bonus Movement Speed trong 4 giây. Trong khoản thời gian này, các đòn tấn công cơ bản của Willump còn gây ra thêm 30% AD physical damage lên đối tượng chính và các đối phương xung quanh.

    Chỉ có thể kích hoạt ability này lên cùng một champion đối phương sau 10 giây.


    Consume (Active)
    [​IMG]
    Nếu Willump cắn lấy một champion đối phương thì gây ra 60 / 100 / 140 / 180 / 220 (+ 65% AP) (+ 5% bonus HP) magic damage và phục hồi 39 / 57 / 75 / 93 / 111 (+ 54% AP) (+ 6% bonus HP) HP cho bản thân. Hiệu quả phục hồi HP sẽ tăng thêm 50% nếu lượng HP của champion này đang dưới 50%.

    Nếu Willump cắn lấy một minion / monster thì gây ra 400 / 600 / 800 / 1000 / 1200 true damage và phục hồi 65 / 95 / 125 / 155 / 185 (+ 90% AP) (+ 10% bonus HP) HP cho bản thân. Hiệu quả phục hồi HP sẽ tăng thêm 50% nếu lượng HP của đối tượng này đang dưới 50%.

    Target range: 125
    Cost: 60 mana
    Cooldown: 12 / 11 / 10 / 9 / 8 giây


    Biggest Snowball Ever! (Active)
    [​IMG]
    Tạo ra một quả banh tuyết và Willump sẽ lăn nó di chuyển theo hướng mong muốn trong 10 giây và trở nên lớn dần trong 5 giây đầu.

    Trong khoảng thời gian lăn banh tuyết, champion này sẽ miễn nhiễm mọi hiệu ứng làm giảm Movement Speed nhưng trong khoảng 1 giây đầu, champion này sẽ giảm 50% Movement Speed và di chuyển nhanh dần sau đó.

    Nếu quả banh tuyết này va trúng đối phương hay địa hình thì sẽ vỡ tung, gây ra từ 36 / 45 / 54 / 63 / 72 (+ 30% AP) magic damage đến 180 / 225 / 270 / 315 / 360 (+ 150% AP) magic damage, cũng như hất đối phương lên không từ 0.5 giây đến 0.75 giây và gây Stun từ 0 giây đến 0.5 giây (thời gian lăn quả banh tuyết càng cao thì tác dụng càng lớn).

    Có thể kích hoạt lại ability này sau 10 giây để quả banh tuyết này tự động lăn (hoặc champion này bị trúng crowd control). Khi đó, quả banh tuyết này có thể lăn thêm từ 1.4 đến 2 giây nhưng sẽ không lớn thêm.

    Cost: 50 / 55 / 60 / 65 / 70 mana
    Cooldown: 14 giây


    Snowball Barrage (Active)
    [​IMG]
    Nunu liên tục ném 3 quả banh tuyết theo một hướng được chỉ định trong 0.4 giây, mỗi quả banh tuyết gây ra 16 / 24 / 32 / 40 / 48 (+ 10% AP) magic damage lên đối tượng chính và các đối tượng ở phía sau đối tượng đó.

    Đối phương nào nhận đủ 3 quả banh tuyết sẽ giảm 30 / 35 / 40 / 45 / 50% movement speed trong 1 giây. Đối với champion và quái lớn thì chỉ cần nhận 1 quả banh tuyết thì cũng bị ếm Snowbound trong 4 giây (hoàn lại thời gian ếm nếu tiếp tục bị trúng banh tuyết).

    Ability này có thể kích hoạt thêm 2 lần nữa trong 3 giây kế tiếp mà không tốn mana. Tuy nhiên, một đối phương thì chỉ bị giảm Movement Speed một lần. Sau 3 giây sẽ kích hoạt Willump’s Turn.

    Willump’s Turn: Những đối phương đang bị ếm Snowbound sẽ nhận lấy 20 / 30 / 40 / 50 / 60 (+ 80% AP) magic damage và bị khóa chân trong 0.5 – 1.5 giây.

    Target range: 690
    Cost: 50 / 55 / 60 / 65 / 70 mana
    Cooldown: 14 giây


    Absolute Zero (Active)
    [​IMG]
    Trong 3 giây đầu, Nunu và Willump đứng yên một chỗ để vận sức mạnh, khiến tất cả đối phương xung quanh giảm tốc độ di chuyển từ 50% đến 95% (thời gian duy trì càng lâu thì tác dụng càng mạnh) và tăng cho bản thân một khiên phép giúp hấp thụ 65 / 75 / 85 (+150% AP) (+ 30 / 40 / 50% bonus HP) damage. Nếu đối phương không thấy Nunu và Willump thì cũng sẽ không thấy vùng không gian đang bị ảnh hưởng.

    Sau 3 giây, champion này sẽ giải phóng toàn bộ sức mạnh, gây ra 625 / 950 / 1275 (+ 300% AP) magic damage lên tất cả đối phương nằm trong phạm vi ảnh hưởng. Tùy thuộc vào thời gian duy trì ban đầu mà có thể gây ra từ 0% - 100% sát thương và thời gian giảm tốc độ di chuyển là từ 0 giây đến 3 giây. Nếu sau thời gian này mà khiên phép vẫn còn tồn tại thì tác dụng sẽ giảm dần trong 3 giây tiếp theo.

    Có thể kích hoạt để giải phóng sức mạnh sớm hơn nếu dùng lệnh di chuyển / kích hoạt các kỹ năng khác / trúng hiệu ứng khống chế.

    Cost: 100 mana
    Effect radius: 575
    Cooldown: 110 / 100 / 90 giây



    Olaf
    The Berserker
    [​IMG]
    V12.13

    Berserker Rage (Innate)
    [​IMG]

    Olaf tăng attack speed và life steal dựa trên lượng HP mất đi. Có thể tăng tối đa 60% − 100% attack speed và 8% − 25% life steal khi mất 70% HP.


    Undertow (Active)
    [​IMG]

    Olaf quăng cây rìu ra phía trước, gây ra 70 / 120 / 170 / 220 / 270 (+ 100% bonus AD) physical damage và giảm 25 / 30 / 35 / 40 / 45% movement speed của các đối phương mà nó bay qua từ 1.5 đến 2.5 giây (tùy thuộc vào quãng đường chiếc rùi bay được), riêng champion đối phương thì sẽ giảm 20% armor trong 4 giây.

    Nếu Olaf có thể nhặt cây rìu mình vừa quăng trước đó thì sẽ giảm 2.5 giây thời gian hồi chiêu của kỹ năng này.

    Cost: 50 / 55 / 60 / 65 / 70 mana
    Cooldown: 9 giây
    Range: 400 - 1.000



    Tough It Out (Active)
    [​IMG]

    Tăng cho bản thân 40 / 50 / 60 / 70 / 80% bonus attack speed trong 4 giây và tạo một lớp giáp giúp hấp thụ 10 / 40 / 70 / 100 / 130 (+ 17.5% lượng HP mất đi) damage trong 2.5 giây.

    Cost: 30 mana
    Cooldown: 16 / 15 / 14 / 13 / 12 giây



    Reckless Swing (Active)
    [​IMG]

    Olaf tấn công thật mạnh một mục tiêu, gây ra 70 / 115 / 160 / 205 / 250 (+ 50% AD) True Damage, nếu tiêu diệt được đối phương bằng kỹ năng này thì sẽ hồi lại hoàn toàn lượng HP đã bỏ ra để kích hoạt kỹ năng này.

    Các đòn tấn công cơ bản sẽ giảm 1 giây hồi chiêu cho kỹ năng này.

    Cost: 21 / 34.5 / 48 / 61.5 / 75 (+ 15% AD) HP
    Cooldown: 11 / 10 / 9 / 8 / 7 giây
    Range: 325



    Ragnarok
    [​IMG]
    Passive:
    Tăng thêm cho bản thân 10 / 20 / 30 armor và magic resist.


    Active:
    Khi kích hoạt sẽ giúp Olaf xóa hết các crowd control đang ảnh hưởng lên bản thân cũng như miễn nhiễm với chúng trong 3 giây và tăng thêm cho bản thân 10 / 20 / 30 (+ 25% AD) AD.

    Trong giây đầu tiên khi kích hoạt kỹ năng này, nếu Olaf di chuyển về phía champion đối phương thì sẽ được tăng 20 / 45 / 70% bonus movement speed.


    Thời gian duy trì trạng thái này có thể tăng tối đa thêm 2.5 giây nếu Olaf tấn công cơ bản hoặc dùng kỹ năng Reckless Swing lên champion đối phương.

    No cost
    Cooldown: 100 / 90 / 80 giây



    Orianna

    The Lady of Clockwork
    [​IMG]
    V12.10
    Clockwork Windup (Innate)
    [​IMG]

    Những đòn tấn công cơ bản của Orianna sẽ gây thêm 10 / 18 / 26 / 34 / 42 / 50 (+15%AP) magic damage. Ngoài ra nếu tấn công cùng một đối tượng trong vòng 4 giây thì sẽ gây thêm 20% magic damage cho đòn tấn công thứ hai và 40% magic damage cho đòn tấn công thứ ba cũng như các đòn tấn công cơ bản kế tiếp.


    Command - Attack (Active)
    [​IMG]

    Orianna ra lệnh cho quả cầu của mình bay đến một vị trí và sẽ đứng yên tại đó. Gây ra 60 / 90 / 120 / 150 / 180 (+50%AP) cho đối phương đầu tiên đụng phải trên đường đi và sẽ giảm 10% damage cho mỗi đối phương đụng phải tiếp theo (damage giảm tối thiểu xuống còn 40%).

    Nếu Orianna di chuyển quá xa quả cầu (bán kính khoảng 1125) thì quả cầu sẽ tự động dịch chuyển tức thời đến cô ta hoặc khi Orianna tiến đến gần thì quả cầu sẽ tự động bám lấy cô

    Range: 825
    Cooldown: 6 / 5.25 / 4.5 / 3.75 / 3 giây
    Cost: 30 / 35 / 40 / 45 / 50 Mana


    Command – Dissonance (Active)
    [​IMG]

    Orianna ra lệnh cho quả cầu tạo ra một vùng từ tính, gây ra ngay lập tức 60 / 105 / 150 / 195 / 240 (+ 70% AP) magic damage cho mỗi đối tượng bên trong.

    Khu vực này sẽ duy trì trong 3 giây, những đồng minh ở trong sẽ được tăng 30 / 35 / 40 / 45 / 50% bonus movement speed trong 2 giây, đối với kẻ địch thì giảm 30 / 35 / 40 / 45 / 50% movement speed trong 2 giây sau khi di chuyển ra vùng ảnh hưởng.

    Cost: 70 / 80 / 90 / 100 / 110 mana
    Cooldown: 7 giây
    Effect radius: 225


    Command – Protect
    [​IMG]
    Passive:
    Sẽ tăng thêm 6 / 12 / 18 / 24 / 30 Armor và Magic Resist cho đối tượng được quả cầu bám vào.

    Active: Orianna ra lệnh cho quả cầu bay tới và bám theo một đối tượng được chỉ định. Gây ra 60 / 90 / 120 / 150 / 180 (+ 30% AP) magic damage cho mỗi đối phương đụng phải trên đường bay của mình và khi bám vào champion đồng minh thì sẽ tạo ra một chiếc khiên bảo vệ, giúp hấp thụ 55 / 90 / 125 / 160 / 195 (+ 45% AP) damage trong 2,5 giây.

    Cooldown: 9 giây
    Cost: 60 mana
    Range: 1120


    Command – Shockwave (Active)
    [​IMG]

    Sau 0.75 giây, quả cầu sẽ tạo ra một lốc xoáy từ trường cực mạnh, hút các đối phương xung quanh, gây ra 200 / 275 / 350 (+ 80% AP) magic damage và gây Stun trong 0.75 giây.

    Cost: 100 mana
    Cooldown: 110 / 95 / 80 giây
    Effect radius: 415



    Ornn
    The Fire Below The Mountain

    [​IMG]
    V12.21

    Living Forge (Innate)
    [​IMG]

    Tăng thêm cho bản thân 10% bonus armor, 10% bonus magic resistance và 10% bonus HP từ mọi nguồn. Tăng thêm 4% khi nâng cấp 1 Mythic Item thành Masterwork Item từ lò rèn của mình.

    Living Forge:
    Cho phép Ornn mua item (ngoại trừ các bình máu, bình mana, bình tăng chỉ số, mắt cắm) tại bất cứ đâu bằng cách tự rèn chúng. Thời gian để rèn 1 item là 4 giây, nếu Ornn tham gia combat thì sẽ dừng lại việc rèn item. Trong bản đồ Howling Abyss thì thời gian để rèn item là 120 giây.

    Master Craftman: Khi đạt level 13, Ornn có thể nâng cấp Mythic Item của mình thành Masterwork Item mà không tốn Gold. Tại các level 14, 15, 16 và 17, Ornn có thể nâng cấp Mythic Item của mỗi đồng minh với giá 1000 Gold.

    Temper: Đòn tấn công cơ bản của Ornn lên các đối phương đang bị ếm Brittle sẽ khiến chúng bị hất đi một quãng ngắn.

    Nếu một đối tượng đang bị ếm Brittle thì sẽ nhận lấy magic damage bằng 10% - 18% Max HP của chúng khi nhận phải đòn tấn công cơ bản của Ornn hay bị ảnh hưởng từ các kỹ năng khiến không di chuyển được từ Ornn hay từ các champion đồng minh. Đối với monster thì gây ra tối đa 250 magic damage.

    Disable time: 4 giây


    Volcanic Rupture (Active)
    [​IMG]

    Ormm đập mạnh chiếc búa của mình xuống đất, tạo ra một vết nứt dài phía trước và dừng lại khi trúng 1 champion đối phương ra 20 / 45 / 70 / 95 / 120 (+ 110% AD) physical damage và giảm 40% movement speed của các đối tượng bị ảnh hưởng trong 2 giây.

    Sau 1.125 giây, một cột đá nham thạch trồi lên ở cuối đường và tồn tại trong 4 giây.

    Cost: 45 mana
    Cooldown: 9 / 8.5 / 8 / 7.5 / 7 giây
    Target range: 750


    Bellows Breath (Active)
    [​IMG]

    Trong 0.75 giây đầu khi kích hoạt, Ornn sẽ di chuyển một khoảng ngắn (không thể bị cản lại) và giảm 35% movement speed.

    Trong khoảng thời gian 0.75 giây đầu, Ornn còn phun lửa ra phía trước, mỗi 0.15 giây gây ra magic damage bằng 2.4 / 2.6 / 2.8 / 3 / 3.2% Max HP của đối phương trúng phải. Các đối tượng trúng lần khạc lửa cuối cùng của Ornn sẽ bị ếm Brittle trong 3 giây. Một đối tượng có thể nhận magic damage tối đa bằng 12 / 13 / 14 / 15 / 16% Max HP của mình.

    Sát thương tối thiểu gây lên minion: 16 / 26 / 36 / 46 / 56 magic damage.
    Sát thương tối đa gây lên minion: 80 / 130 / 180 / 230 / 280 magic damage.
    Sát thương tối thiểu gây lên monster: 31 / 36 / 41 / 46 / 51 magic damage.
    Sát thương tối đa gây lên monster: 155 / 180 / 205 / 230 / 255 magic damage.

    Target range: 500
    Cost: 45 / 50 / 55 / 60 / 65 mana
    Cooldown: 12 giây


    Searing Charge (Active)
    [​IMG]

    Ornn lao về phía trước, gây ra 80 / 125 / 170 / 215 / 260 (+ 40% bonus armor) (+ 40% bonus magic resistance) physical damage cho các đối phương mà champion này vượt quá, cú lao này sẽ dừng lại khi đụng phải địa hình.

    Nếu Ornn va phải địa hình thì sẽ tạo ra một cơn chấn động, gây ra 80 / 125 / 170 / 215 / 260 (+ 40% bonus armor) (+ 40% bonus magic resistance) physical damage cho các đối phương ở gần cũng như hất chúng lên không và bị Stun trong 1.25 giây. Một đối tượng chỉ nhận sát thương 1 lần đối với kỹ năng này.

    Cột nham thạch được tạo ra bởi kỹ năng Volcanic Rupture hay vật chắn được tạo ra bởi kỹ năng của champion đối phương cũng được xem là địa hình và chúng sẽ bị phá hủy khi Ornn va vào chúng.

    Cost: 35 / 40 / 45 / 50 / 55 mana
    Cooldown: 16 / 15 / 14 / 13 / 12 giây
    Range: 800


    Call of the Forge God (Active)
    [​IMG]
    First cast:
    Triệu hồi một con cừu núi khổng lồ chạy hướng về phía Ornn, gây ra 125 / 175 / 225 (+ 20% AP) magic damage và giảm 40 / 60 / 80% tốc độ di chuyển trong 2 giây lên các đối phương nằm trên đường chạy của con vật. Ngoài ra, còn ếm Brittle trong 3 giây lên các đối tượng bị ảnh hưởng.

    Second cast:
    Nếu Ornn sử dụng Searing Charge mà va vào con cừu núi này theo hướng nào thì con cừu núi này sẽ chạy theo hướng đó. Các đối phương nằm trên đường chạy này sẽ chịu 125 / 175 / 225 (+ 20% AP) magic damage, đồng thời sẽ bị hất lên không trung và Stun trong 1 giây (hiệu quả giảm còn 0.5 giây đối với các đối tượng bị ảnh hưởng tiếp theo).

    Cost: 100 mana
    Cooldown: 140 / 120 / 100 giây
    Speed: 1200



    Pantheon
    The Unbreakable Spear

    [​IMG]
    V12.14

    Mortal Will (Innate)
    [​IMG]

    Bất cứ khi nào tấn công cơ bản hoặc sử dụng kỹ năng, Pantheon sẽ có 1 stack Mortal Will, tối đa được 5 stack.
    Khi có 5 stack thì kỹ năng cơ bản tiếp theo được dùng sẽ có thêm hiệu ứng.

    Pantheon có sẵn 5 stack Mortal Will ở đầu game, mỗi khi sử dụng Recall và tái sinh.


    Comet Spear (Active)
    [​IMG]

    Vận sức và giảm 10% tốc độ di chuyển trong 4 giây, giúp tăng phạm vi sát thương của kỹ năng này (đạt phạm vi tối đa khi vận sức được 0.35 giây). Pantheon sẽ phóng cây giáo về phía trước khi hết thời gian vận sức hoặc kích hoạt kỹ năng này một lần nữa khi đang vận sức.

    Recast: Phóng cây giáo của mình theo hướng được chỉ định, gây ra 70 / 100 / 130 / 160 / 190 (+ 115% bonus AD) physical damage lên các kẻ địch trúng phải. Các kẻ địch còn dưới 20% HP thì sẽ nhận 155 / 230 / 305 / 380 / 455 (+ 230% bonus AD) physical damage. Tuy nhiên, ngoài đối tượng đầu tiên nhận đủ sát thương, các đối tượng còn lại chỉ nhận 50% sát thương, tức là có thể nhận sát thương từ 35 / 50 / 65 / 80 / 95 (+ 57.5% bonus AD) physical damage đến 77.5 / 115 / 152.5 / 190 / 227.5 (+ 115% bonus AD) physical damage.

    Gây 105% sát thương khi tấn công monster và chỉ gây 70% sát thương khi tấn công minion.

    Nếu kích hoạt lại kỹ năng này trong 0.35 giây đầu thì Pantheon sẽ đâm lao về phía trước thay vì phóng nó, gây sát thương tương đương và được giảm 60% thời gian hồi chiêu. Tuy nhiên sát thương lên các đối tượng phía sau sẽ không bị giảm đi.

    Nếu không thể tấn công được thì thời gian hồi chiêu vẫn bị tính nhưng sẽ được hoàn một nửa mana.

    Mortal Will: Gây thêm 20 - 240 (+ 115% bonus AD) physical damage (vẫn áp dụng cách tính sát thương như trên).

    Cost: 30 mana
    Cooldown: 13 / 11.75 / 10.5 / 9.25 / 8 giây
    Range: 1200


    Shield Vault (Active)
    [​IMG]

    Pantheon phóng tới một đối tượng được chỉ định. Mục tiêu sẽ nhận lấy 60 / 100 / 140 / 180 / 220 (+ 100% AP) physical damage và bị Stun trong 1 giây.

    Mortal Will: Trong 4 giây kế tiếp, Pantheon sẽ tấn công kẻ địch bằng 3 đòn đánh liên tiếp, mỗi đòn đánh gây ra 40% - 55% AD physical damage, gây ra tổng cộng 120% - 165% AD physical damage. Mỗi đòn tấn công đều có thể gây ra sát thương chí mạng và đều có hiệu ứng đòn đánh với 100% hiệu quả.

    Cost: 55 mana
    Cooldown: 13 / 12 / 11 / 10 / 9 giây
    Target range: 600


    Aegis Assault (Active)
    [​IMG]

    Nâng khiên về một hướng được chỉ định trong 1.5 giây, khiến các sát thương về hướng này bị chặn lại (ngoại trừ các đòn tấn công từ trụ địch). Đồng thời, Pantheon cũng liên tục tấn công về phía trước, gây ra 8.3% AD physical damage mỗi 0.125 giây, đối với minion thì chỉ gây 50% sát thương và gây ra tối đa 100% AD physical damage.

    Sau khi kết thúc 1.5 giây hoặc kích hoạt kỹ này trong 0.3 giây đầu tiên, Pantheon sẽ tấn công các đối tượng ở phía trước bằng khiên của mình, gây ra 55 / 105 / 155 / 205 / 255 (+ 150% bonus AD) physical damage.

    Mortal Will: Sau khi kích hoạt lại kỹ năng này, Pantheon sẽ được tăng thêm 60% bonus movement speed trong 1.5 giây.

    Cost: 80 mana
    Cooldown: 22 / 20.5 / 19 / 17.5 / 16 giây
    Effect radius: 525
    Angel: 60o


    Grand Starfall
    [​IMG]
    Passive:
    Pantheon tăng thêm 10 / 20 / 30% amor pentration.

    Active: Pantheo sẽ vận sức trong 2 giây, sau đó sẽ bật nhảy và biến mất trên không trung. Khi đang ở trên không, champion này tiếp tục vận sức trong 2.2 giây. Trong khoảng thời gian này, Patheon sẽ phóng cây giáo của mình đến 1 vị trí được chỉ định, gây ra 40 - 190 (+ 11% bonus AD) physical damage lên các kẻ địch xung quanh, đồng thời khiến chúng giảm 50% tốc độ di chuyển trong 2 giây.

    Trong 1.2 giây còn lại, Pantheon sẽ đáp xuống vị trí cây lao mà anh phóng xuống trước đó, tạo ra một vụ chấn động xung quanh mình, các đối phương ở trong phạm vi ảnh hưởng sẽ nhận lấy 300 / 500 / 700 (+ 100% AP) magic damage, giảm 50% sát thương đối với các đối tượng đứng ở ngoài rìa của vụ chấn động.

    Sau khi đáp xuống, Pantheon sẽ có đủ 5 stack Mortal Will.

    Giảm 30 giây hồi chiêu cho kỹ năng này nếu dừng vận sức ở lần đầu tiên.

    Cost: 100 mana
    Cooldown: 180 / 165 / 150 giây
    Target range: 5500
    Landing range: 1350
     
    Chỉnh sửa cuối: 23/11/22
  16. Anji Mito

    Anji Mito Persian Prince GVN Veteran

    Tham gia ngày:
    14/1/07
    Bài viết:
    3,618
    Nơi ở:
    Dreamlife
    Poppy
    Keeper of the Hammer

    [​IMG]
    V12.16


    Iron Ambassador (Innate):
    [​IMG]

    Poppy sẽ quăng chiếc khiên của mình vào đối phương ở đòn tấn công cơ bản tiếp theo, gây ra từ 20 - 180 magic damage.

    Nếu đòn tấn công này không tiêu diệt được kẻ địch thì chiếc khiên sẽ rơi gần đối tượng đó, tồn tại trong 4 giây (sẽ mất đi nếu đối phương bước lên nó). Nếu tiêu diệt được kẻ địch thì chiếc khiên sẽ tự động quay trở lại Poppy. Khi Poppy lấy lại được chiếc khiên thì sẽ tạo ra một lớp bảo vệ tồn tại trong 3 giây, giúp hấp thụ damage bằng 13 / 15.5 / 18% Max HP.

    Static cooldown: 13 / 10 / 7 giây


    Hammer Shock (Active):
    [​IMG]

    Poppy đập mạnh cây búa xuống đất, gây ra ngay lập tức 40 / 60 / 80 / 100 / 120 (+ 90% bonus AD) (+ 8% Max HP của đối tượng) physical damage cho tất cả đối tượng bị ảnh hưởng. Đối với monster thì giới hạn ở 70 / 120 / 170 / 220 / 270 (+ 90% bonus AD) physical damage.

    Vùng đất bị ảnh hưởng bởi cú đập sẽ mất ổn định, khiến các đối tượng đứng trên đó sẽ bị giảm 20 / 25 / 30 / 35 / 40% Movement Speed. Sau 1 giây, vùng đất này sẽ phát nổ, gây ra sát thương tương đương.

    Cost: 35 / 40 / 45 / 50 / 55 Mana
    Cooldown: 8 / 7 / 6 / 5 / 4 giây


    Steadfast Presence
    [​IMG]
    Passive:
    Tăng 10% Armor và Magic Resistance cho bản thân. Nếu HP của Poppy giảm xuống dưới 40% thì sẽ kích hoạt khả năng “Stubborn to a Fault”, giúp tăng 20% Armor và Magic Resistance cho bản thân.

    Active:
    Tăng thêm cho bản thân 40% bonus movement speed trong 2 giây và tạo một lớp màn chắn xung quanh bản thân. Các đối phương đang lướt đi khi gặp màn chắn này sẽ cản lại và nhận phải 70 / 110 / 150 / 190 / 230 (+ 70% AP) magic damage. Mỗi đối tượng chỉ bị ảnh hưởng một lần.

    Đối phương bị cản lại sẽ bị Ground và giảm 25% tốc độ di chuyển trong 2 giây.

    Hiệu ứng Ground khiến đối phương không kích hoạt được các kỹ năng liên quan đến tốc độ di chuyển lên bản thân

    Cost: 50 Mana
    Cooldown: 20 / 18 / 16 / 14 / 12 giây


    Heroic Charge (Active):

    [​IMG]
    Poppy sẽ tông mạnh và kéo lê một đối tượng một khoảng ngắn. Gây ra 60 / 80 / 100 / 120 / 140 (+ 50% bonus AD) physical damage, nếu đối tượng bị va vào một vật thể phía sau thì sẽ chịu thêm 60 / 80 / 100 / 120 / 140 (+ 50% bonus AD) physical damage và bị Stun trong 1.6 / 1.7 / 1.8 / 1.9 / 2giây.

    Cost: 70 Mana
    Cooldown: 14 / 13 / 12 / 11 / 10 giây


    Keeper's Verdict (Active):
    [​IMG]
    First Cast:
    Poppy sẽ xoay vòng chiếc búa của mình trong 4 giây, khi đó Poppy vẫn có thể duy chuyển nhưng sẽ giảm 15% Movement Speed.

    Second Cast:
    Poppy đập mạnh cây búa xuống đất, tạo ra một chấn động về phía trước. Nếu chấn động này trúng phải một champion đối phương thì sẽ gây ra 200 / 300 / 400 (+ 90% bonus AD) physical damage cho tất cả đối phương xung quanh, đồng thời sẽ hất bay các đối tượng đó.

    Thời gian Poppy xoay búa càng lâu thì khoảng cách đối tượng bị hất bay càng dài.

    Nếu Poppy đập búa ngay lập tức thì sẽ chỉ gây ra 100 / 150 / 200 (+ 45% bonus AD) physical damage lên các đối phương xung quanh và hất chúng lên không trong 1 giây.

    Nếu không thể hoàn thành được kỹ năng này thì thời gian hồi chiêu của kỹ năng này sẽ chỉ tính là 15 giây.

    Cost: 100 Mana
    Cooldown: 140 / 120 / 100 giây



    Pyke
    The Bloodharbor Ripper

    [​IMG]
    V12.17

    Gift of the Drowned Ones (Innate)
    [​IMG]
    Pyke chỉ có thể tăng HP thông qua việc lên cấp, do đó cứ mỗi 14 HP từ những nguồn khác sẽ chuyển thành 1 AD.

    Pyke được tăng thêm 1 movement speed khi ở trên sông.

    Chuyển 9% (+ 0.2% cho 1 Lethality) sát thương nhận phải từ các champion đối phương thành Grey HP, tăng lên thành 40% (+ 0.4% cho 1 Lethality) khi có từ 2 champion đối phương trở lên ở gần. Tối đa có được 80 (+ 800% bonus AD) Grey HP nhưng không được vượt quá 55% max HP.

    Khi Pyke không bị đối phương nhìn thấy thì champion này sẽ nhanh chóng dùng Grey HP để phục hồi HP.


    Bone Skewer (Active)
    [​IMG]
    First cast: Trong vòng 3 giây, Pyke sẽ bị giảm 20% tốc độ di chuyển nhưng tăng phạm vi ảnh hưởng của kỹ năng này.

    Second cast: Pyke phóng cây lao của mình ra phía trước, gây ra 100 / 150 / 200 / 250 / 300 (+ 60% bonus AD) physical damage cho đối phương đầu tiên trúng phải và kéo đối tượng đó về phía mình một khoảng là 550, cũng như khiến đối tượng này giảm 90% tốc độ di chuyển trong 1 giây.

    Nếu kích hoạt kỹ năng này trong 0.4 giây thì thay vì phóng lao, Pike sẽ đâm cây lao của mình, gây một lượng sát thương tương đương lên các kẻ địch ở phía trước.

    Hoàn lại toàn bộ mana đã bỏ ra nếu phóng trúng champion đối phương. Nếu Pyke không phóng cây lao thì sẽ được hồi 75% mana nhưng vẫn tính thời gian hồi chiêu.

    Cost: 74 / 78 / 82 / 86 / 90 mana
    Cooldown: 10 / 9.5 / 9 / 8.5 / 8 giây
    Range: 400 – 1100


    Ghostwater Dive (Active)
    [​IMG]
    Pyke sẽ ngụy trang và tăng 40% (+ 1.5% cho mỗi 1 Lethality) bonus movement speed (tác dụng giảm dần trong 5 giây).

    Tấn công hay sử dụng kỹ năng sẽ làm Pyke ngừng ngụy trang.

    Cost: 50 mana
    Cooldown: 12 / 11.5 / 11 / 10.5 / 10 giây


    Phantom Undertow (Active)
    [​IMG]
    Pyke sẽ phóng nhanh về phía trước và để lại phía sau 1 bóng ma.

    Sau khi kích hoạt được 1 giây thì bóng ma này sẽ bay về Pyke, các đối phương ở trên đường bay của bóng mà này sẽ phải chịu 105 / 135 / 165 / 195 / 225 (+ 100% bonus AD) physical damage và bị Stun trong 1.25 giây (+ 0.1 giây cho mỗi 10 Lethality).

    Cost: 40 mana
    Cooldown: 15 / 14 / 13 / 12 / 11 giây
    Target range: 550


    Death from Below (Active)
    [​IMG]
    Pyke nhảy lên cao và phóng xuống tấn công tại 1 vị trí được chỉ định, phạm vi bị ảnh hưởng có hình chữ X. Đối phương nằm ở tâm chữ X và có HP dưới 250 – 550 (+ 80 bonus AD) (+ 1.5 cho mỗi 1 Lethality) thì sẽ bị tiêu diệt ngay lập tức, còn các đối tượng không nằm ở tâm chữ X thì nhận 50% sát thương.

    Nếu Pyke dùng kỹ năng này mà tiêu diệt được 1 champion đối phương thì cho phép Pyke sử dụng kỹ năng này thêm một lần nữa trong 20 giây kế tiếp mà không tốn mana.

    Champion đồng minh đã hỗ trợ Pike tiêu diệt champion bằng kỹ này sẽ được nhận một lượng vàng tương đương khi tiêu diệt champion (thay vì vàng nhận được từ hỗ trợ tiêu diệt) (chỉ áp dụng cho 1 champion đồng minh - người hỗ trợ gần kề nhất). Ngược lại, nếu Pike hỗ trợ tiêu diệt champion đối phương đã nhận sát thương trước đó từ kỹ năng này thì cũng nhận được 1 lượng vàng ngang với việc tiêu diệt thay vì vàng từ hỗ trợ tiêu diệt.

    Cost: 100 mana
    Cooldown: 100 / 85 / 70 giây
    Range: 750



    Qiyana
    Empress Of The Elements

    [​IMG]
    V12.15

    Royal Privilege
    [​IMG]
    Innate: Các đòn tấn công cơ bản và các ability gây sát thương của Qiyana sẽ gây thêm 15 − 83 (+ 30% bonus AD) (+ 30% AP) physical damage.

    Khả năng này không có tác dụng trên cùng một đối tượng trong vòng 25 giây kể từ đòn tấn công đầu tiên.

    Khi Qiyana thay đổi nhân tố (lửa, đất, cỏ) sẽ giúp hoàn lại toàn bộ thời gian cooldown của ability này.


    Edge of Ixtal
    [​IMG]
    Active: Tung đòn ra phía trước, gây ra 50 / 80 / 110 / 140 / 170 (+ 75% bonus AD) physical damage lên đối phương đứng gần nhất, giảm 75% sát thương lên các đối phương còn lại, gây ra 150% sát thương khi tấn công lên monster.

    Kết hợp với ability Terrashape, Edge of Ixtal sẽ nâng cấp thành Elemental Wrath và hoàn lại toàn bộ thời gian cooldown.

    Target range: 525
    Width: 140
    Cost: 35 mana
    Cooldown: 7 giây

    Elemental Wrath

    Active: Qiyana phóng vũ khí của mình về phía trước với quãng đường có độ dài là 710 và ở quãng đường tiếp theo có độ dài 710 sẽ gây ra 60 / 85 / 110 / 135 / 160 (+ 90% bonus AD) physical damage cho đối phương gần nhất, các đối tượng còn lại sẽ chỉ nhận 25% damage. Cùng với nhân tố hiện có sẽ có thêm các hiệu ứng sau:

    - Cỏ: Tạo ra một vùng phép trong 3 giây, khi ở trong đó sẽ giúp Qiyana tàng hình và tăng 20% bonus movement speed cho đến khi champion này tấn công.

    - Nước: Khóa chân đối phương trong 0.5 giây, rồi giảm 20% movement speed trong 1 giây.

    - Đất: Nếu đối phương đang có 50% HP trở xuống thì sẽ phải nhận thêm 30 / 48 / 66 / 84 / 102 (+ 45% bonus AD) physical damage.


    Terrashape
    [​IMG]
    Passive: Khi đang có một nhân tố, Qiyana sẽ được tăng thêm 5 / 10 / 15 / 20 / 25% bonus attack speed, 25 phạm vi tấn công, 8 / 16 / 24 / 32 / 40 (+ 10% bonus AD) (+ 45% AP) magic damage cho các đòn tấn công cơ bản và các ability cơ bản, còn khi không phải trong một trận đánh thì tăng thêm 3 / 5 / 7 / 9 / 11% bonus movement speed khi di chuyển về phía nhân tố mình đang có.

    Active: Qiyana phóng về phía nhân tố được chọn để kích hoạt nhân tố là Cỏ, Đất hay Nước cho vũ khí của cô.

    Một khi đã học được kỹ năng này thì mỗi lần hồi sinh, Qiyana sẽ mặc định có từ đầu nhân tố Đất.

    Cost: 25 / 30 / 35 / 40 / 45 mana
    Cooldown: 7 giây
    Target range: 1100


    Audacity
    [​IMG]
    Active: Qiyana phóng tới đối phương, gây ra 50 / 90 / 130 / 170 / 210 (+ 50% bonus AD) physical damage. Trong khoảng thời gian phóng đi, champion này có thể kích hoạt các kỹ năng khác, sử dụng Edge of Ixtal trong lúc này sẽ tự động nhắm vào mục tiêu mà Qiyana phóng tới.

    Cost: 40 / 45 / 50 / 55 / 60 mana
    Cooldown: 12 / 11 / 10 / 9 / 8 giây
    Target range: 650


    Supreme Display of Talent
    [​IMG]
    Active: Tung ra một cơn lốc hất đối phương về phía trước.

    Sẽ gây thêm một cơn chấn động nếu cơn lốc này bay qua mặt nước hay bụi cỏ, nếu va phải địa hình đứng thì cơn chấn động sẽ kéo dọc địa hình đó, gây ra 100 / 200 / 300 (+ 170% bonus AD) (+ 10% Max HP của đối phương, riêng monster thì tối đa 500 / 750 / 1000) physical damage và Stun trong 0.5 - 1 giây (chịu ảnh hương càng gần thì càng lâu).

    Target range: 875
    Cost: 100 mana
    Cooldown: 120 giây



    Quinn and Valor
    Demacia's Wings

    [​IMG]
    V12.14

    Harrier (Innate)
    [​IMG]

    Valor đánh dấu một đối phương ở gần với Vulnerability trong 4 giây. Nếu Quinn tấn công đối tượng đó thì sẽ gây ra 10 - 95 (+ 116% - 150% AD) physical damage. Các đối tượng bị ảnh hưởng bởi các kỹ năng Blinding Assault, Vault và Skystrike cũng sẽ chịu Harrier.

    Harrier sẽ không kích hoạt nếu đang điều khiển Valor (khi sử dụng kỹ năng Behind Enemy Lines).

    Cooldown: 8 - 2.93 giây (không giảm bởi chỉ số cooldown reduction mà bởi chỉ số critical strike chance)
    Effect radius: 525


    Blinding Assault (Active)
    [​IMG]

    Quinn ra lệnh cho Valor bay thẳng về phía trước, khi đụng phải một đối phương sẽ gây ra 20 / 45 / 70 / 95 / 120 (+ 80 / 90 / 100 / 110 / 120% AD) (+ 50% AP) physical damage.

    Nếu trúng champion đối phương thì đối tượng đó sẽ bị giảm tầm nhìn và không thấy được tầm nhìn của đồng minh trong 1.75 giây. Nếu trúng phải đối tượng khác thì đối tượng đó sẽ ngưng tấn công trong 1.75 giây.

    Khi dùng Blinding Assault cũng sẽ đánh dấu Vulnerability lên đối tượng đó.

    Cost: 50 / 55 / 60 / 65 / 70 mana
    Cooldown: 11 / 10.5 / 10 / 9.5 / 9 giây
    Target range: 1050


    Heightened Senses
    [​IMG]
    Passive:
    Tấn công đối tượng đang bị đánh dấu bởi Vulnerability sẽ tăng thêm cho Quinn 28 / 36 / 44 / 52 / 60% bonus attack speed và 20 / 25 / 30 / 35 / 40% bonus movement speed trong 2 giây.

    Active:
    Cho phép nhìn khu vực xung quanh mình trong 2 giây.

    No cost
    Cooldown: 50 / 45 / 40 / 35 / 30 giây
    Effect radius: 2100


    Vault (Active)
    [​IMG]

    Quinn phóng thẳng đến một đối phương, gây ra 40 / 70 / 100 / 130 / 160 (+20% bonus AD) physical damage và giảm 50% Movement Speed của đối tượng đó (tác dụng giảm dần trong 1.5 giây), sau đó Quinn sẽ bật ngược lại ra phía sau một khoảng bằng phạm vi của các đòn tấn công cơ bản của Quinn.

    Khi dùng Vault cũng sẽ đánh dấu Vulnerability lên đối tượng đó.

    Cost: 50 mana
    Cooldown: 12 / 11 / 10 / 9 / 8 giây
    Range: 675


    Behind Enemy Lines (Active)
    [​IMG]

    Sau khi kích hoạt được 2 giây, Valor sẽ bắt lấy Quinn, giúp tăng 70 / 100 / 130% bonus movement speed và cho phép kích hoạt kỹ năng Skystrike.

    Nếu trúng phải các hiệu ứng về di chuyển khi đang triệu gọi Valor, sẽ làm kỹ năng này không thực hiện được. Nếu nhận sát thương từ champion, monster và từ trụ thì trong khi đang có Valor thì sẽ làm ngừng hiệu ứng tăng tốc độ di chuyển trong 3 giây.

    Cost: 100 / 50 / 0 mana
    Cooldown: 3 giây

    Skystrike (Active)
    [​IMG]

    Khi kích hoạt một lần nữa thì Valor sẽ bay khỏi Quinn và thi triển Skystrike, gồm hoàng loạt các mũi tên bay từ trên không xuống và gây 70% AD physical damage cho các đối phương trên diện rộng.

    Sử dụng các đòn tấn công cơ bản, Blinding Assault và Vault sẽ tự động kích hoạt Skystrike.

    Ngay khi sử dụng được kỹ năng này thì mỗi khi tái sinh sẽ luôn là Valor thay vì Quinn.

    Effect radius: 700



    Rakan
    The Charmer

    [​IMG]
    V12.19


    Fey Feathers / Lover's Leap (Innate):
    [​IMG]
    Tạo cho bản thân 1 lớp khiên giúp hấp thụ 30 − 225 (+ 95% AP) damage. Sau khi không phải chiến đấu trong 5 giây và lớp khiên vẫn còn thì lớp khiên sẽ được phục hồi đầy đủ.

    Khi gây sát thương cho 1 champion đối phương thì sẽ giảm 1 giây hồi chiêu cho kỹ năng này.

    Cooldown: 40 – 16 giây

    Lover's Leap: Nếu champion Rakan hoặc champion Xayah đang kích hoạt quay về căn cứ thì chỉ cần champion còn lại tiến tới gần đối tượng thì cả hai sẽ cùng quay về căn cứ.


    Gleaming Quill (Active):
    [​IMG]
    Rakan tung phép ra phía trước, gây ra 70 / 115 / 160 / 205 / 250 (+ 70% AP) magic damage cho đối tượng đầu tiên trúng phải.

    Nếu đối tượng chịu sát thương là champion hay epic monster thì xung quanh Rakan sẽ dần xuất hiện 1 dấu hiệu. Khi dấu hiệu được hoàn chỉnh hoặc Rakan tiến gần 1 champion đồng minh thì bản thân Rakan và các champion ở gần sẽ được hồi 30 - 115 (+ 55% AP) HP.

    Cost: 60 mana
    Cooldown: 12 / 11 / 10 / 9 / 8 giây
    Range: 900


    Grand Entrance (Active):
    [​IMG]
    Rakan phóng tới phía trước và bay lên không, gây ra 70 / 125 / 180 / 235 / 290 (+ 70% AP) magic damage cho tất cả đối phương xung quanh cũng như khiến chúng bị hất lên không trong 1 giây.

    Cost: 50 / 60 / 70 / 80 / 90 mana
    Cooldown: 16 / 14.5 / 13 / 11.5 / 10 giây


    Battle Dance (Active):
    [​IMG]
    Rakan phóng tới 1 champion đồng minh trong phạm vi 700, tạo cho đối tượng đó 1 lớp khiên bảo vệ giúp hấp thụ 50 / 75 / 100 / 125 / 150 (+ 70% AP) damage trong 3 giây. Battle Dance có thể kích hoạt lại 1 lần nữa trong 5 giây tiếp theo mà không phải tốn mana.

    Đối với Xayah thì Rakan có thể kích hoạt Battle Dance từ khoảng cách 1000.

    Cost: 40 / 45 / 50 / 55 / 60 mana
    Cooldown: 20 / 18 / 16 / 14 / 12 giây


    The Quickness (Active):
    [​IMG]
    Trong vòng 4 giây sau khi kích hoạt, Rakan sẽ được tăng thêm 75% bonus movement speed, tăng thêm 75% bonus movement speed khi gây sát thương cho champion đầu tiên trúng phải sau đó hiệu quả sẽ giảm dần.

    Trong khoảng thời gian này, khi Rakan đụng phải đối phương thì sẽ gây ra 100 / 200 / 300 (+ 50% AP) magic damage và gây Charm và giảm 75% tốc độ di chuyển trong 1 / 1.25 / 1.5 giây.

    Mỗi đối tượng chỉ phải chịu ảnh hưởng 1 lần.

    Collision radius: 150
    Cost: 100 mana
    Cooldown: 130 / 110 / 90 giây



    Rammus
    The Armordillo
    [​IMG]
    V12.20

    Spiked Shell (Innate)
    [​IMG]
    Các đòn tấn công cơ bản của Rammus sẽ được tăng thêm 10 (+ 10% armor) magic damage. Khi kích hoạt kỹ năng Defensive Ball Curl thì tăng lên thành 15 (+ 15% armor) magic damage.


    Powerball (Active)
    [​IMG]
    Rammus cuộn tròn thành một quả bóng rồi lăn tròn trong 6 giây, tăng 25 - 39,71% bonus movement speed mỗi giây, tăng tối đa 150 - 235% bonus movement speed. Khi đụng phải các địch thủ thì ngay lập tức khiến các đối tượng đó bị bật người ra sau và Stun trong 0,4 giây, nhận lấy 100 / 130 / 160 / 190 / 220 (+ 100% AP) magic damage, giảm 40 / 50 / 60 / 70 / 80% movement speed trong 1 giây.

    Cooldown: 16 / 13.5 / 11 / 8.5 / 6 giây
    Cost: 60 mana


    Defensive Ball Curl (Active)
    [​IMG]
    Bật khiên chắn trong 6 giây, tăng thêm 40 (+60 / 70 / 80 / 90 / 100% armor) Armor và 10 (+ 30 / 35 / 40 / 45 / 50% magic resist) Magic Resist. Sát thương từ kỹ năng Spiked Shell sẽ được nâng thêm 50% và các đối phương cũng nhận lấy sát thương tương đương bất cứ khi nào tấn công Rammus bằng các đòn tấn công cơ bản.

    Có thể kích hoạt kỹ năng này một lần nữa để dừng lại.

    Cost: 40 Mana
    Cooldown: 6 giây


    Frenzying Taunt (Active)
    [​IMG]
    Trong vòng 1.2 / 1.4 / 1.6 / 1.8 / 2 giây sẽ khiến một champion đối phương hoặc monster quay sang tấn công Rammus. Ngoài ra trong thời gian này, Rammus sẽ được tăng thêm 20 / 25 / 30 / 35 / 40% bonus attack speed.

    Cooldown: 12 giây
    Cost: 50 mana
    Range: 325


    Soaring Slam(Active)
    [​IMG]
    Rammus lao lên không trung và phóng xuống một khu vực được chỉ định, các đối tượng trong phạm vi ảnh hưởng sẽ nhận lấy 100 / 175 / 250 (+ 60% AP) magic damage và giảm 15 / 17.5 / 20% tốc độ di chuyển trong 1.5 giây. Các kẻ địch ở trung tạm sẽ nhận thêm sát thương tùy thuộc vào khoảng cách mà Rammus nhảy được (gây thêm tối đa 50% sát thương, tổng cộng có thể gây ra 150 / 262.5 / 375 (+ 90% AP) magic damage).

    Nếu sử dụng kỹ năng này khi đang kích hoạt Powerball, kẻ địch ở trung tâm sẽ bị hất tung trong 0.75 giây và gây thêm sát thương từ kỹ năn Power lên đối tượng trúng phải.

    Sau đó, Rammus tạo ra 3 dư chấn ở nơi mình đáp xuống trong 3.5 giây, mỗi dư chấn gây ra 20 / 30 / 40 (+ 10% AP) magic damage, hiệu ứng làm chậm sẽ được cộng dồn cho mỗi dư chấn (tối đa giảm 60 / 70 / 80% tốc độ di chuyển.

    Kỹ năng này cũng ảnh hưởng lên công trình, gây gấp đôi sát thương lên trụ.

    Cost: 100 mana
    Cooldown: 90 giây
    Slam radius: 400
    Inner radius: 200
    Tremors radisu: 400
     
    Chỉnh sửa cuối: 27/10/22
  17. Anji Mito

    Anji Mito Persian Prince GVN Veteran

    Tham gia ngày:
    14/1/07
    Bài viết:
    3,618
    Nơi ở:
    Dreamlife
    Rell
    The Iron Maiden

    [​IMG]
    V12.17

    Break the Mold (Innate)
    [​IMG]

    Các đòn tấn công cơ bản của Rell tuy chậm nhưng mỗi đòn tấn công sẽ cướp lấy và bổ sung cho bản thân 10% armor và magic resistant của đối phương (tối thiểu 5 – 12 đối với Champion và 0,5 / 1,25 / 2 đối với Minion) trong 4 giây cũng như gây thêm 8 - 16 magic damage và cộng thêm tổng số armor và magic resistance cướp được.

    Tấn công một champion đối phương sẽ tính lại thời gian duy trì trên tất cả đối tượng đang bị ảnh hưởng


    Shattering Strike (Active)
    [​IMG]

    Rell đâm cây thương của mình ra phía trước, phá vỡ hoàn toàn các khiên bảo vệ hiện có của đối phương và gây ra 70 / 105 / 140 / 175 / 210 (+ 50% AP) magic damage, sát thương giảm 50% đối với các đối tượng chịu sát thương sau. Đối tượng đầu tiên chịu sát thương cũng sẽ bị ảnh hưởng từ kỹ năng Break the Mold.

    Nếu Rell đang kết nối với champion đồng minh bằng kỹ năng Attract and Repel thì cô ta và đồng minh sẽ được phục hồi một lượng HP bằng 10 / 15 / 20 / 25 / 30 (+ 30% AP) (+ 4% HP bị mất) cho mỗi champion chịu sát thương từ kỹ năng này.

    Cost: 50 mana
    Cooldown: 9 / 8 / 7 / 6 / 5 giây


    Ferromancy: Crash Down
    [​IMG]
    Passive - Mounted:
    Khi Rell đang cưỡi ngựa thì sẽ tăng 5% - 15% bonus movement speed. Nếu nhận sát thương từ các đối tượng không phải là minion thì chỉ có 20% - 40% hiệu quả trong 3 giây. Nếu trúng hiệu ứng không chế liên đến không thể điều khiển việc di chuyển và Silence thì hiệu ứng này sẽ bị ngưng trong 4 giây.

    Active - Ferromancy:
    Crash Down: Rell nhảy khỏi lưng ngựa, hất đối phương lên không trung trong 1 giây và gây ra 70 / 105 / 140 / 175 / 210 (+ 60% AP) magic damage. Sau đó, Rell chuyển sang trạng thái đi bộ, tạo cho bản thân một lớp khiên phép giúp hấp thụ 70 / 105 / 140 / 175 / 210 (+ 13% Max HP) damage, giảm tốc độ di chuyển và cho phép champion này kích hoạt Ferromancy: Mount Up.

    Passive - Dismounted:
    Ở trạng thái đi bộ, Rell tăng thêm cho bản thân 10% armor và magic resist nhưng chỉ có 280 movement speed.

    Active - Ferromancy: Mount Up:
    Khi vừa chuyển sang trạng thái cưỡi ngựa, Rell sẽ được tăng thêm 15% movement speed trong 3,5 giây, tăng lên 45% nếu di chuyển hướng về champion đối phương. Đòn tấn công tiếp theo trong khoản thời gian này sẽ hất đối phương ra phía lưng Rell và gây thêm 10 / 25 / 40 / 55 / 70 (+ 40% AP) magic damage. Khi ở trạng thái cưỡi ngựa, Rell có thể kích hoạch Ferromancy: Crash Down.

    Cost: 40 mana
    Cooldown: 13 giây


    Attract and Repel (Active)
    [​IMG]

    Khi kích hoạt, Rell sẽ kết nối với một champion đồng minh được chỉ định, tăng cho đồng minh 10% armor và 10% magic resist khi cả 2 đang ở gần nhau.

    Kích hoạt kỹ năng này một lần nữa sẽ gây ra 80 / 120 / 160 / 200 / 240 (+ 30% AP) magic damage và gây Stun lên các đối phương xung quanh trong 0,5 giây.

    Cost: 40 mana
    Cooldown: 13 giây
    Range: 1500
    Effect Radius: 250


    Magnet Storm (Active)
    [​IMG]

    Khi kích hoạt kỹ năng này, Rell sẽ tạo một vùng từ trường xung quanh mình, khiến các đối phương ở gần bị hút về phía cô. Sau đó, Rell liên tục kéo đối phương về phía mình và gây ra 15 / 25 / 35 (+ 13,75% AP) magic damage mỗi 0,25 giây.

    Cost: 100 mana
    Cooldown: 120 / 100 / 80 giây
    Effect radius: 450



    Renata Glasc
    The Chem-Baroness

    [​IMG]
    V12.14

    Leverage (Innate)
    [​IMG]
    Các đòn tấn công cơ bản sẽ đánh dấu kẻ địch trong 6 giây và gây thêm magic damage bằng 1 -2 % (+ 2% AP) Max HP của đối tượng. Khi Ranata Glasc tấn công kẻ địch mới thì con dấu trên kẻ địch trước đó sẽ biến mất và đánh dấu lên đối tượng mới.

    Khi đồng minh tấn công lên đối tượng đang bị đánh dấu thì cũng sẽ gây thêm sát thương tương đương.

    Đối với monster thì sát thương bị giới hạn ở 150 magic damage.


    Handshake (Active)
    [​IMG]
    Renata bắn một móc câu ra phía trước, gây ra 80 / 125 / 170 / 215 / 260 (+ 80% AP) magic damage lên đối tượng đầu tiên trúng phải và khóa chân kẻ địch trong 1 giây, cũng như sẽ có một sợi dây liên kết giữa Renata và đối tượng đó.

    Kích hoạt một lần nữa sẽ cho phép kéo kẻ địch về một hướng được chỉ định. Nếu đối tượng bị kéo va trúng các kẻ địch khác thì những đối tượng này cũng chịu một lượng sát thương tương đương. Nếu đối tượng bị kéo là 1 champion thì các đối tượng bị va trúng sẽ bị Stun trong 0,5 giây.

    Cost: 80 mana
    Cooldown: 16 giây
    Range: 900


    Bailout (Active)
    [​IMG]
    Renata Glasc ếm phép lên một champion đồng minh, giúp tăng 10 / 15 / 20 / 25 / 30% (+ 1% AP) attack speed và 10 / 12.5 / 15 / 17.5 / 20% (+ 1% AP) movement speed trong 5 giây.

    Hiệu ứng này sẽ được tính lại thời gian hiệu lực nếu đồng minh tham gia tiêu diệt được 1 champion đối phương trong khoản thời gian kỹ năng này còn hiệu lực.

    Nếu champion đồng minh bị tiêu diệt khi kỹ năng còn hiệu lực thì sẽ hồi toàn bộ HP cho champion đó nhưng sẽ giảm dần xuống 0 HP trong 3 giây. Nếu trong khoản thời gian này, champion đó có thể tham gia tiêu diệt một champion đối phương thì sẽ champion đồng minh sẽ chết nữa và được hoàn lại 20% HP.

    Cost: 80 mana
    Cooldown: 28 / 27 / 26 / 25 / 24 giây


    Loyalty Program (Active)
    [​IMG]
    Bắn ra phía trước 2 quả tên lửa, nếu trúng kẻ địch trên đường bay hoặc bay đến giới hạn thì các quả tên lửa này sẽ phát nổ, gây ra 65 / 95 / 125 / 155 / 185 (+ 55% AP) magic damage lên các đối phương xung quanh. Khi bay xuyên qua đồng minh thì sẽ tạo cho đồng minh một lớp lá chắn giúp hấp thụ 50 / 65 / 80 / 95 / 110 (+50% AP) sát thương trong 3 giây.

    Cooldown: 14 / 13 / 12 / 11 / 10 giây
    Cost: 70 / 80 / 90 / 100 / 110 mana
    Range: 800


    Hostile Takeover (Active)
    [​IMG]
    Tung ra phía trước một làn khói độc, các champion và minion đối phương ảnh hưởng sẽ rơi vào trạng thái Berserk trong 1,25 / 1,75 / 2,25 giây.

    Trong trạng thái này, các đối tượng đó sẽ được tăng 100% bonus attack speed và quay sang tấn công đối tượng ở gần mình nhất theo thứ tự ưu tiên sau:

    - Champion đồng minh
    - Các đồng minh không phải là champion
    - Mắt của đội mình
    - Đối phương (bao gồm cả monster)

    Cost: 100 mana
    Cooldown: 150 / 130 / 110 mana
    Range: 2000



    Renekton
    The Butcher of the Sands

    [​IMG]
    V12.17

    Reign of Anger (Innate)
    [​IMG]

    Tăng 5 Fury cho mỗi đòn tấn công cơ bản. Với Fury, các ability của Renekton sẽ có thêm các tác dụng mới. Khi không tấn công trong 12 giây thì sẽ giảm 4 Fury mỗi giây.

    Khi HP dưới 50% sẽ tăng 50% Fury kiếm được.



    Cull the Meek (Active)
    [​IMG]

    Vung tròn cây đao xung quanh mình, gây ra 60 / 90 / 120 / 150 / 180 (+ 100% bonus AD) physical damage cho các đối phương gần đó.

    Mỗi minion / monster trúng đòn sẽ tăng 2.5 Fury và hồi cho bản thân 2 / 3 / 4 / 5 / 6 (+ 2% bonus AD) HP; mỗi champion trúng đòn sẽ tăng 10 Fury và hồi cho bản thân 12 / 18 / 24 / 30 / 36 (+ 15% bonus AD). Lượng HP tối đa có thể phục hồi cho bản thân là 50 / 75 / 100 / 125 / 150 HP, lượng Fury tối đa tăng được là 30.


    50 Fury Bonus:
    Cull the Meek sẽ gây thêm 50% damage, tức là gây ra 90 / 135 / 180 / 225 / 270 (+ 140% bonus AD) physical damage.

    Lượng HP phục hồi cho mỗi minion/monster trúng đòn là 6 / 9 / 12 / 15 / 18 (+ 6% bonus AD); lượng HP phục hồi cho mỗi champion trúng đòn là 36 / 54 / 72 / 90 / 108 (+ 45% bonus AD) HP. Lượng HP tối đa có thể phục hồi cho bản thân là 200 / 300 / 400 / 500 / 600 HP.


    Khả năng hồi HP sẽ bị vô hiệu hóa nếu sát thương gây ra bị hấp thụ bởi các kỹ năng tạo khiên bảo vệ.

    No Cost hoặc 50 Fury
    Cooldown: 7 giây
    Max Range: 450 (estimate) / 550 in Dominus (estimate)
    Physical Damage: 60 / 90 / 120 / 150 / 180 (+0.8 per bonus attack damage)



    Ruthless Predator (Active)
    [​IMG]

    Tấn công một đối tượng 2 lần liên tiếp, tăng thêm 50 phạm vi tấn công, mỗi đòn tấn công gây ra 5 / 15 / 25 / 35 / 45 (+ 75% AD) physical damage và gây Stun trong 0.75 giây. Mỗi đòn tấn công đều có hiệu ứng đòn đánh. Tấn công champion đối phương sẽ tăng cho bản thân 10 Fury.

    50 Fury Bonus:
    Tấn công một đối tượng 3 lần, sát thương cho mỗi lần vẫn như cũ và gây Stun trong 1.5 giây. Ở đòn tấn công đầu tiên có thể phá hủy hoàn toàn khiên bảo vệ của kẻ địch.

    No Cost or 50 Fury
    Cooldown: 16 / 14 / 12 / 10 / 8 giây



    Slice and Dice
    [​IMG]
    Slice (Active):
    Xoay người phóng về phía trước một đoạn ngắn, gây ra 40 / 70 / 100 / 130 / 160 (+ 90% bonus AD) physical damage cho các đối phương trên đường đi. Chỉ cần trúng một đối tượng là sẽ cho phép sử dụng Dice trong 4 giây kế tiếp.

    Cooldown: 18 / 17 / 16 / 15 / 14 giây


    Dice (Active):
    Renekton tiếp tục phóng người về phía trước, gây damage tương đương với Slide.

    Dice - 50 Fury Bonus:
    Gây ra 55 / 100 / 145 / 190 / 235 (+ 135% bonus AD) physical damage và giảm 25 / 27.5 / 30 / 32.5 / 35% Armor của các đối tượng bị trúng đòn trong 4 giây

    Slice và Dice sẽ tạo ra 2 Fury cho mỗi một đối tượng trúng phải và 10 Fury cho mỗi một champion trúng phải.

    No Cost or 50 Fury
    Range: 550 (estimate)



    Dominus (Active)
    [​IMG]

    Renekton hóa thành khổng lồ, tăng thêm 250 / 400 / 550 HP trong 15 giây, tăng 20 Fury, tăng 25 phạm vi tấn công. Trong khoảng thời gian này, mỗi giây tăng 5 Fury cũng như liên tục gây ra 25 / 50 / 75 (+ 5% bonus AD) (+ 5% AP) magic damage mỗi 0.5 giây cho các đối phương ở gần.

    Cooldown: 120 giây



    Rengar
    The Pridestalker

    [​IMG]
    V.12.11

    Unseen Predator (Innate)
    [​IMG]
    Khi ở trong bụi cỏ hoặc đang tàng hình, Rengar sẽ được tăng thêm phạm vi sát thương, còn khi tấn công thì sẽ lao tới mục tiêu. Khả năng này sẽ được kéo dài thêm 0.5 giây nếu thoát khỏi bụi cỏ hoặc ngừng tàng hình.

    Ferocity: Rengar tăng 1 stack Ferocity khi sử dụng 1 ability cơ bản. Khi có 4 stack Ferocity thì ability kế tiếp được sử dụng sẽ được tăng thêm sức mạnh (không cần phải chờ hết thời gian cooldown), ngoài ra còn tăng thêm cho bản thân 30 / 40 / 50% bonus movement speed trong 1.5 giây. Toàn bộ Ferocity sẽ mất hết nếu không chiến đấu trong vòng 10 giây.

    Nếu Rengar chưa có Ferocity thì khi lao đến tấn công đối phương sẽ được tăng 1 stack Ferocity.

    Bonetooth Necklace
    [​IMG]
    Bất cứ khi nào Rengar tiêu diệt hoặc hỗ trợ tiêu diệt 3 giây trước khi 1 champion đối phương bị tiêu diệt thì sẽ được tăng 1 trophy. Chỉ tăng 1 lần cho mỗi champion riêng biệt, tối đa là 5 trophy và được cộng thêm 1 trophy nếu thực hiện được nhiệm vụ The hunt is on!

    1 Trophy: tăng thêm 1% bonus AD
    2 Trophy: tăng thêm 4% bonus AD
    3 trophy: tăng thêm 9% bonus AD
    4 Trophy: tăng thêm 16% bonus AD
    5 Trophy: tăng thêm 25% bonus AD
    6 Trophy: tăng thêm 36% bonus AD (khi tiêu diệt đối champion Kha'Zix ở nhiệm vụ "The Hunt is On!")


    Savagery (Active)
    [​IMG]
    Hai đòn tấn công cơ bản trong 3 giây tiếp theo của Rengat sẽ được tăng thêm 40% bonus attack speed.

    Ở đòn đánh thứ hai sẽ được tăng 25 phạm vi và gây thêm 30 / 60 / 90 / 120 / 150 (+ 0 / 5 / 10 / 15 / 20% AD) physical damage (giảm 40% khi đánh lên công trình) và sẽ gây ra sát thương chí mạng với phần sát thương chí mạng là 0% − 66% (dựa trên tỷ lệ gây ra sát thương chí mạng).

    Empowered Active - Ferocity Bonus:
    Sát thương gây thêm được tăng lên thành 30 - 235 (+ 40% AD) và tăng thêm 50% - 101% bonus attack speed trong 5 giây.

    Cooldown: 6 / 5.5 / 5 / 4.5 / 4 giây


    Battle Roar (Active)
    [​IMG]
    Tiếng rống của Rengar sẽ gây ra 50 / 80 / 110 / 140 / 170 (+ 80% AP) magic damage cho các đối phương ở gần, đối với monster thì gây thêm 65 - 130 magic damage và chuyển 50% sát thương mà Rengar nhận phải trong 1.5 giây thành HP (100% đối với sát thương nhận phải từ monster).

    Empowered Active - Ferocity Bonus: Gây ra 50 - 220 (+ 80% AP) magic damage cho các đối phương ở gần, phục hồi HP cho bản thân và xóa bỏ toàn bộ crowd control đang trúng phải.

    Range: 500
    Cooldown: 16 / 14.5 / 13 / 11.5 / 10 giây


    Bola Strike (Active)
    [​IMG]
    Renga phóng một món vũ khí tên là bola về phía trước, đối tượng trúng phải sẽ chịu 55 / 100 / 145 / 190 / 235 (+ 80% bonus AD) physical damage và giảm 30 / 45 / 60 / 75 / 90% movement speed trong 1.75 giây.

    Empowered Active - Ferocity Bonus: Gây ra 50 - 305 (+ 80% bonus AD) physical damage, đồng thời sẽ khóa chân đối phương trong vòng 1.75 giây.

    Range: 1000
    Cooldown: 10 giây


    Thrill of the Hunt (Active)
    [​IMG]
    Sau khi kích hoạt được 2 giây, Rengar sẽ ngụy trang bản thân và tăng thêm 40 / 50 / 60 bonus movement speed trong 12 / 16 / 20 giây. Tấn công hay dùng spell sẽ làm mất những khả năng này.

    Ngoài ra, Rengar còn có thể nhìn thấy champion đối phương trong phạm vi 2500 / 3000 / 3500, cho phép Rengar nhảy tới tấn công, gây thêm 50% AD physical damage và giảm 12 / 18 / 24 Armor của đối tượng trong 4 giây.

    Cooldown: 110 / 100 / 90 giây



    Riven
    The Exile

    [​IMG]
    V12.10

    Runic Blade (Innate)
    [​IMG]
    Mỗi khi Riven dùng một kỹ năng sẽ tăng cường sức mạnh cho thanh kiếm của mình, ở lần tấn công cơ bản kế tiếp sẽ gây ra thêm (30 - 60% AD) physical damage. Riven có thể dự trữ tối đa 3 lần nhưng không cộng dồn sát thương lại với nhau.


    Broken Wings (Active)
    [​IMG]
    Raven có thể kích hoạt kỹ năng này ba lần liên tiếp trong khoảng thời gian ngắn và cho ra 3 thế đánh khác nhau. Thời gian tối đa để kích hoạt thế đánh kế tiếp là 4 giây.

    Ở lần đánh thứ nhất và thứ hai, Riven phóng tới và vung kiếm, gây ra 15 / 35 / 55 / 75 / 95 (+ 45 / 50 / 55 / 60 / 65% AD) physical damage các đối phương ở phía trước cô.

    Effect radius: 150

    Ở lần tấn công thứ ba, Riven sẽ nhảy lên và đánh mạnh xuống đất, gây ra 15 / 35 / 55 / 75 / 95 (+ 45 / 50 / 55 / 60 / 65% AD) physical damage cho các đối phương xung quanh đồng thời hất chúng lên không.

    Effect radius: 250

    No cost
    Cooldown: 13 giây


    Ki Burst (Active)
    [​IMG]
    Ngay lập tức gây ra 65 / 95 / 125 / 155 / 185 (+ 100% bonus AD) physical damage cho các đối phương ở xung quanh và gây Stun trong 0.75 giây.

    No cost
    Cooldown: 11 / 10 / 9 / 8 / 7 giây


    Valor (Active)
    [​IMG]
    Riven phóng về phía trước một khoảng ngắn và tạo cho mình một chiếc khiên hấp thụ 80 / 105 / 130 / 155 / 180 (+ 110% bonus AD) damage trong 1.5 giây.

    No cost
    Cooldown: 10 / 9 / 8 / 7 / 6 giây
    Target range: 250


    Blade of the Exile (Active)
    [​IMG]
    Riven biến lớn thanh kiếm của mình, tăng thêm cho bản thân 20% AD, tăng thêm phạm vi tấn công của các đòn tấn công cơ bản và các kỹ năng khác trong 15 giây, cũng như cho phép kích hoạt tiếp Wind Slash.

    Tăng thêm 75 phạm vi sát thương cho các đòn tấn công cơ bản.

    Phạm vi sát thương mới của 2 đòn đánh đầu thuộc kỹ năng Broken Wing là 200 và là 300 cho đòn tấn công thứ ba.

    Phạm vi ảnh hưởng mới của Ki Burst tăng lên 300.

    Wind Slash (Active)
    [​IMG]
    Khi Blade of the Exile vẫn còn kích hoạt, Riven có thể kích hoạt kỹ năng này một lần nữa để tung ra phía trước một trường chấn động, khiến các đối phương chịu 100 / 150 / 200 (+ 60% bonus AD) physical damage. Dựa vào lượng HP đang mất đi của đối phương, có thể gây thêm 0% - 200% sát thương, gây ra tối đa 300 / 450 / 600 (+ 180% bonus AD) physical damage.

    No cost
    Cooldown: 120 / 90 / 60 giây
    Target range: 1100



    Rumble
    The Mechanized Menace

    [​IMG]
    V12.10

    Junkyard Titan (Innate)
    [​IMG]
    Các kỹ năng của Rumble không yêu cầu phải bỏ ra bất cứ thứ gì để kích hoạt nhưng khi sử dụng một kỹ năng sẽ tăng cho bản thân 20 Heat.

    Khi Rumble đạt 50 Heat thì sẽ trong trạng thái “Danger Zone”, lúc đó nếu sử dụng kỹ năng sẽ có thêm những tác dụng mới.

    Khi đạt được 100 Heat thì sẽ trong trạng thái "Overheat", Rumble không thể dùng các kỹ năng trong 5.25 giây và làm cho các đòn tấn công cơ bản của mình gây thêm 5 − 40 (+ 25% AP) (+ 6% Max HP của đối phương) magic damage và 20% - 80% bonus attack speed. Phần sát thương dựa trên HP của đối phương sẽ giới hạn ở mức 80 magic damage khi tấn công monster.


    Flamespitter (Active)
    [​IMG]
    Liên tục phun lửa ra phía trước trong 3 giây, mỗi 0.25 giây gây ra 15 / 18.333 / 21.667 / 25 / 28.333 (+ 9.17% AP) magic damage cho các đối phương trúng phải, như vậy có thể gây ra tối đa 180 / 220 / 260 / 300 / 340 (+ 110% AP) magic damage. Rumble có thể vừa di chuyển, vừa tấn công và sử dụng các kỹ năng khác trong khi đang phun lửa.

    Khi ở trạng thái “Danger Zone” sẽ gây thêm 50% damage, nghĩa là gây ra 22.5 / 27.5 / 32.5 / 37.5 / 42.5 (+ 13.75% AP) magic damage mỗi 0.25 giây; tổng cộng 270 / 330 / 390 / 450 / 510 (+ 165% AP) magic damage trong 3 giây.

    Chỉ gây 60 / 65 / 70 / 75 / 80% sát thương khi tấn công minion.

    Cooldown: 10 / 9 / 8 / 7 / 6 giây
    Range: 600


    Scrap Shield (Active)
    [​IMG]
    Tạo một chiếc khiên hấp thụ 60 / 90 / 120 / 150 / 180 (+ 45% AP) damage trong 1.5 giây và tăng cho bản thân 10 / 15 / 20 / 25 / 30% bonus movement speed trong 1 giây.

    Khi ở trạng thái “Danger Zone” sẽ tăng thêm 50% khả năng hấp thụ damage của chiếc khiên và movement speed, tức là có thể hấp thụ 90 / 135 / 180 / 225 / 270 (+ 67.5% AP) damage và tăng 15 / 22.5 / 30 / 37.5 / 45% movement speed.

    Cooldown: 6 giây


    Electro-Harpoon
    [​IMG]
    Passive:Trữ cho bản thân 1 Electro-Harpoon mỗi 6 giây, có thể trữ cùng lúc tối đa 2 cái.

    Active: Bắn đạn Electro-Harpoon về phía trước, đối tượng trúng phải sẽ giảm 10% magic resist trong 4 giây, giảm 15 / 20 / 25 / 30 / 35% movement speed trong 2 giây và gây ra 60 / 85 / 110 / 135 / 160 (+ 40% AP) magic damage. Trong vòng 3 giây tiếp theo, dù đang ở trạng thái Overheat, Rumble vẫn có thể tiếp tục sử dụng kỹ năng này một lần nữa, nếu trúng đối tượng bị bắn đợt đầu tiên, khi ấy sẽ tăng gấp đôi khả năng giảm magic resist và giảm tốc độ di chuyển. Như vậy, một đối tượng có thể giảm 20% magic resist, giảm 30 / 40 / 50 / 60 / 70% movement speed và nhận lấy 120 / 170 / 220 / 270 / 320 (+ 80% AP) magic damage.

    Khi ở trạng thái “Danger Zone” sẽ tăng thêm 50% sát thương, tăng tác dụng giảm magic resist và tốc độ di chuyển, tức là giảm 15% magic resist, giảm 22.5 / 30 / 37.5 / 45 / 52.5% movement speed, gây ra 90 / 127.5 / 165 / 202.5 / 240 (+ 60% AP) magic damage cho mỗi lần bắn. Như vậy, một đối tượng có thể giảm 30% magic resist, 45 / 60 / 75 / 90 / 105% movement speed và chịu tối đa 180 / 255 / 330 / 405 / 480 (+ 120% AP) magic damage cho 2 lần bắn.

    Range: 950


    The Equalizer (Active)
    [​IMG]
    Một hàng tên lửa từ trên không phóng thẳng xuống đất, khiến địa hình phía dưới bị thiêu cháy trong 4.5 giây. Các đối phương trúng phải tên lửa hoặc đứng trên mặt đất đang bị thiêu cháy sẽ bị ếm Burning trong 1 giây, làm giảm 35% movement speed và chịu 70 / 105 / 140 (+ 17.5% AP) magic damage mỗi 0.5 giây.

    Sát thương tối thiểu mà 1 đối tượng có thể nhận là: 140 / 210 / 280 (+ 35% AP) magic damage.
    Sát thương tối đa mà 1 đối tượng có thể nhận là: 700 / 1050 / 1400 (+ 175% AP) magic damage.

    Cooldown: 00 / 85 / 70 giây
    Range: 1700



    Ryze
    The Rogue Mage

    [​IMG]
    V12.19

    Arcane Mastery (Innate)
    [​IMG]
    Tăng 10% Max Mana cho mỗi 100 AP mà Ryze có được.


    Overload
    [​IMG]
    Passive: Các kỹ năng cơ bản sẽ giảm toàn bộ thời gian hồi chiêu cho kỹ năng này cũng như sẽ tạo ra 1 Rune trong 4 giây (có thể tạo tối đa 2 Rune).

    Active: Tung phép ra phía trước, gây ra 70 / 90 / 110 / 130 / 150 (+ 55% AP) (+ 2% bonus mana) magic damage cho đối tượng đầu tiên trúng phải và tiêu thụ toàn bộ các Rune đang có.

    Nếu Ryze tiêu thụ 2 Rune thì sẽ tăng 28 / 32 / 36 / 40 / 44% movement speed trong 2 giây.

    Flux: Tăng thêm 10% sát thương cho Overload (tăng lên 40 / 70 / 100% sát thương khi có được kỹ năng Realm Warp) cũng như gây sát thương lên các đối phương đang bị ếm Flux xung quanh.

    Cost: 40 / 38 / 36 / 34 / 32 mana
    Cooldown: 5 giây


    Rune Prison (Active)
    [​IMG]
    Giảm 35% tốc độ di chuyển của 1 đối tượng trong 1.5 giây và gây ra 80 / 110 / 140 / 170 / 200 (+ 70% AP) (+ 4% bonus mana) magic damage.

    Flux: Khóa chân đối tượng trong 1.5 giây.

    Cost: 40 / 55 / 70 / 85 / 100 mana
    Cooldown: 13 / 12 / 11 / 10 / 9 giây
    Range: 550


    Spell Flux (Active)
    [​IMG]
    Tung phép vào một đối tượng, gây ra 60 / 90 / 120 / 150 / 180 (+ 45% AP) (+ 2% bonus mana) magic damage đồng thời ếm Flux lên đối tượng đó và các đối tượng xung quanh trong 3 giây. Các kỹ năng khác khi tấn công lên đối tượng đang bị ếm Flux sẽ có thêm tác dụng mới.

    Flux: Nếu tiếp tục tấn công đối tượng đang bị ếm Flux thì sẽ tăng tốc độ lan truyền Flux ra các đối phương xung quanh.

    Cost: 35 / 45 / 55 / 65 / 75 mana
    Cooldown: 3.5 / 3.25 / 3 / 2.75 / 2.5 giây
    Target range: 550
    Effect radius: 350


    Realm Warp
    [​IMG]
    Passive: Nâng sức mạnh của kỹ năng Overload lên các đối tượng bị ếm Flux thêm 40 / 70 / 100%.

    Active: Ryze niệm phép trong 2 giây, trong khoảng thời gian này sẽ tạo ra một cánh cổng không gian xung quanh mình. Nếu không bị gián đoạn thì Ryze sẽ dịch chuyển bản thân và các đồng minh xung quanh đến một địa điểm được chỉ định trước.

    Trong khoảng thời gian 2 giây tạo cổng không gian, Ryze có thể di chuyển và dùng các kỹ năng khác.

    Cost: 100 mana
    Cooldown: 210 / 180 / 150 giây
    Target range: 3000
     
    Chỉnh sửa cuối: 26/10/22
  18. Anji Mito

    Anji Mito Persian Prince GVN Veteran

    Tham gia ngày:
    14/1/07
    Bài viết:
    3,618
    Nơi ở:
    Dreamlife
    Samira
    The Desert Rose

    [​IMG]
    V12.13

    Daredevil Impulse
    [​IMG]
    Innate:
    Các sát thương từ các đòn tấn công cơ bản và ability lên tối thiểu 1 champion sẽ tạo 1 Style cho Samira trong 6 giây, tối đa có 6 Style cùng lúc (tương ứng với ký hiệu E, D, C, B, A, S). Đòn tấn công lên một mục tiêu mỗi đợt phải khác với đòn tấn công trước đó thì mới tăng Style cho Samira.

    Với mỗi Style có được, Samira sẽ tăng thêm 3,5% movement speed, tăng thêm tối đa 21%. Khi có tối đa 6 Style, Samira có thể kích hoạt Inferno Trigger.

    Các đối phương ở phạm vi 200 thì Samira sẽ dùng kiếm để tấn công. Sát thương từ đòn tấn công cơ bản và kỹ năng sẽ gây thêm 2 - 19 (+ 3,5% - 10,5% AD) magic damage, tăng thêm từ 0% đến 100% (dựa vào tỷ lệ HP đang mất đi).

    Nếu một đối tượng bị khống chế cứng thì Samira sẽ phóng tới và tấn công mục tiêu này. Nếu đối phương đang bị hất lên không thì đòn tấn công này sẽ kéo dài thời gian trên không của đối tượng thêm ít nhất là 0,5 giây.

    Phạm vi mà Samira phóng đi là từ 650 - 950.


    Flair (Active)
    [​IMG]

    Samira bắn ra phía trước một phát đạn, gây ra 0 / 5 / 10 / 15 / 20 (+ 85 / 95 / 105 / 115 / 125% AD) physical damage lên đối tượng đầu tiên trúng phải. Nếu kỹ năng này kích hoạt khi có đối tượng ở gần thì thay vì bắn súng, Samira sẽ vung kiếm, gây ra 0 / 5 / 10 / 15 / 20 (+ 85 / 95 / 105 / 115 / 125% AD) physical damage.

    Cost: 30 mana
    Cooldown: 6 / 5 / 4 / 3 / 2 giây


    Blade Whirl (Active)
    [​IMG]

    Tạo ra một vùng bảo vệ xung quanh Samira, cho phép vô hiệu mọi đòn bắn về phía mình trong 0,75 giây. Đồng thời sẽ tấn công 2 lần lên tất cả đối phương xung quanh (lầu đầu ngay khi kích hoạt, lần 2 ngay khi kết thúc hiệu ứng), mỗi đợt tấn công gây ra 20 / 35 / 50 / 65 / 80 (+ 80% bonus AD) physical damage.

    Cost: 60 mana
    Cooldown: 30 / 28 / 26 / 24 / 22 giây


    Wild Rush (Active)
    [​IMG]

    Samira phóng tới một đối phương hoặc trụ địch, gây ra 50 / 60 / 70 / 80 / 90 (+ 20% bonus AD) magic damage lên tất cả đối phương mà cô ta vượt qua. Ngoài ra, Samira còn được tăng thêm 20 / 25 / 30 / 35 / 40% attack speed trong 3 giây.

    Samira sẽ giảm toàn bộ thời gian hồi chiêu của kỹ năng này nếu tiêu diệt hoặc hỗ trợ tiêu diệt champion đối phương trong vòng 3 giây sau khi sử dụng kỹ năng này.

    Cost: 40 mana
    Cooldown: 20 / 18 / 16 / 14 / 12 giây


    Inferno Trigger (Active)
    [​IMG]

    Samira tung 10 loạt đạn xung ra quanh mình trong 2,277 giây, giảm 30% movement speed của bản thân. Mỗi loạt đạn gây ra 5 / 15 / 25 (+ 50% AD) physical damage, đối với minion thì chỉ gây ra 75% sát thương. Ngoài ra, mỗi phát súng đều có thể gây ra sát thương chí mạng và còn phục hồi cho Samira một lượng HP bằng 66,6% sát thương gây ra.

    Cost: 6 Style
    Static cooldown: 5 giây
    Effect radius: 600




    Fury of the North (Innate)
    [​IMG]
    Frost Armor: Nếu không nhận sát thương trong 12 - 6 giây thì sẽ giúp kích hoạt khả năng miễn nhiễm với hiệu ứng làm giảm tốc độ di chuyển, tăng thêm 10 (+ 50% bonus armor) armor và 10 (+ 50% bonus magic resistance) magic resistance, kéo dài trong 3 giây sau khi nhận sát thương từ champion đối phương.

    Icebreaker: Đòn tấn công cơ bản của Sejuani lên các đối phương đã bị Stun bởi champion này sẽ gây thêm (10% Max HP của đối tượng) magic damage, đối với epic monster thì gây tối đa 300 magic damage.


    Arctic Assault (Active)
    [​IMG]
    Sejuani sẽ phóng nhanh tới trước, đối phương trúng phải sẽ bị hất lên không trong 0.5 giây và gây ra 90 / 140 / 190 / 240 / 290 (+ 60% AP) magic damage cho đối tượng bị trúng phải cũng như các đối phương xung quanh.

    Cost: 70 / 75 / 80 / 85 / 90 mana
    Cooldown: 18 / 16.5 / 15 / 13.5 / 12 giây
    Target range: 650


    Winter's Wrath (Active)
    [​IMG]
    Sejuani tấn công các đối phương phía trước, gây ra 20 / 25 / 30 / 35 / 40 (+ 20% AP) (+ 2% Max HP) physical damage, đối với minion và monster thì còn bị hất về sau.

    Sau đó, champion này sẽ chém một đường thẳng về phía trước, gây thêm 30 / 70 / 110 / 150 / 190 (+ 60% AP) (+ 6% Max HP) physical damage và giảm 75% tốc độ di chuyển trong 0.25 giây.

    Cost: 65 mana
    Cooldown: 9 / 8 / 7 / 6 / 5 giây
    Range: 600


    Permafrost
    [​IMG]
    Passive: Cho phép kỹ năng Winter's Wrath, các đòn tấn công cơ bản của Sejuani và các champion cận chiến đồng minh xung quanh ếm Frost lên champion đối phương, large và medium monster, super minion và siege minion trong 5 giây. Cho phép stack đến 4 lần.

    Active: Khi một đối phương bị ếm 4 stack Frost thì Sejuani có thể Stun đối tượng đó trong 1 giây và gây ra 55 / 105 / 155 / 205 / 255 (+ 60% AP) magic damage. Sau đó sẽ không thể ếm Frost lên đối tượng này trong 10 giây kế tiếp.

    Cost: 20 mana
    Cooldown: 1.5 giây
    Target range: 600


    Glacial Prison (Active)
    [​IMG]
    Sejuani phóng vũ khí của mình ra phía trước, nếu trúng một champion đối phương thì nó sẽ vỡ ra, khiến đối tượng đó bị Stun trong 1 giây và nhận lấy 125 / 150 / 175 (+ 40% AP) magic damage.

    Nếu quãng đường bay đi của vũ khí là 400 thì có thể gây ra 200 / 300 / 400 (+ 80% AP) magic damage và thời gian Stun lên tới 1.5 giây.

    Sau đó sẽ tạo 1 cơn bão tuyết tồn tại trong 1.5 giây, khiến các đối phương ở bên trong giảm 30% tốc độ di chuyển.

    Khi cơn bão tuyết này kết thúc thì sẽ gây ra 200 / 300 / 400 (+ 80% AP) magic damage và giảm 80% tốc độ di chuyển trong 1 giây lên các đối phương ở trong phạm vi ảnh hưởng.

    Đối tượng đã bị trúng phải vũ khí mà Sejuani quăng ra thì sẽ không bị cơn bão ảnh hưởng.

    Cost: 100 mana
    Cooldown: 120 / 100 / 80 giây
    Target range: 1300



    Senna
    The Redeemer

    [​IMG]
    V12.11

    Absolution (Innate)
    [​IMG]
    Weakened Soul:
    Các đòn tấn công của Senna sẽ ếm Mist lên champion đối phương trong 4 giây. Khi Senna tiếp tục tấn công lên đối tượng đang bị ếm Mist, cô ta sẽ thu thập nó và gây thêm physical damage bằng 1% - 10% lượng HP hiện tại của đối phương và đối phương sẽ miễn nhiễm với việc bị ếm Mist trong 6 / 5 / 4 giây tiếp theo (tương ứng với level 1 / 6 / 11).

    Nếu có đối phương gần đó bị tiêu diệt thì có khả năng sẽ tạo ra Mist Wraith trong 8 giây (đối với Epic monster sẽ là 2 Mist Wraith). Khi Senna tiêu diệt các Mist Wraith này sẽ cho 3 Vàng và thu thập Mist.

    - Champion đối phương, Epic Monster thì tỷ lệ là 100%.

    - Minion và quái nhỏ mà Senna tiêu diệt thì tỷ lệ là 8.33%, còn Senna không tiêu diệt thì tỷ lệ là 28%.

    - Minion lớn mà Senna không tiêu diệt thì tỷ lệ là 100%.

    Mỗi Mist mà Senna thu thập được sẽ tăng cho bản thân 0.75 AD. Thu thập được 20 Mist sẽ tăng cho Senna 20 phạm vi tấn công và 10% tỷ lệ gây ra sát thương chí mạng. Nếu tỷ lệ gây ra sát thương chí mạng vượt quá 100%, Senna sẽ chuyển 35% phần vượt quá thành Life Steal.

    Relic cannon: Các đòn tấn công cơ bản của Senna gây thêm 20% AD phycical damage và tăng movement speed cho bản thân bằng 10 / 15 / 20% movement speed của đối tượng trong 0.5 giây.


    Piercing Darkness (Active)
    [​IMG]
    Bắn ra phía trước một dòng năng lượng, giúp phục hồi cho bản thân và champion đồng minh nằm trên đường đi của dòng năng lượng này 40 / 55 / 70 / 85 / 100 (+ 30% bonus AD) (+ 40% AP) (+ 160% Lethality) HP.

    Các đối phương ở trên vùng ảnh hưởng thì nhận lấy 30 / 65 / 100 / 135 / 170 (+ 50% bonus AD) physical damage và giảm 15% (+ 10% bonus AD) (+ 6% AP) movement speed trong 1 / 1.25 / 1.5 / 1.75 / 2 giây

    Mỗi đòn tấn công cơ bản sẽ giảm 1 giây cooldown cho ability này.

    Cost: 70 / 80 / 90 / 100 / 110 mana
    Cooldown: 15 giây
    Range: 600 – 1100


    Last Embrace (Active)
    [​IMG]
    Tung một Black Mist về phía trước, gây ra 70 / 115 / 160 / 205 / 250 (+ 70% bonus AD) physical damage và bám vào đối tượng trúng phải.

    Sau 1 giây hoặc khi đối tượng đó bị tiêu diệt, Black Mist sẽ khiến đối tượng đó và các đối phương xung quanh bị khóa chân trong 1 / 1.25 / 1.5 / 1.75 / 2 giây.

    Cost: 50 / 55 / 60 / 65 / 70 mana
    Cooldown: 11 giây
    Target range: 1300


    Curse of the Black Mist (Active)
    [​IMG]

    Senna tạo ra xung quanh bản thân một lớp sương mù, giúp tàng hình trong 6 / 6.5 / 7 / 7.5 / 8 giây. Nếu Senna hiện hình thì sẽ kích hoạt lại sau 1.75 giây

    Champion đồng minh nếu đi vào trong lớp sương mù này sẽ thành Wraith Form.

    Wraith Form: Giúp champion đồng minh tàng hình, còn đối phương thì sẽ nhìn ra là một Wraith. Nếu mất trạng thái Wraith Form thì sau 1.75 giây thì có thể quay lại trạng thái này.

    Senna và đồng minh ảnh hưởng bởi kỹ năng này sẽ được tăng thêm 20% (+ 5% AP) bonus movement speed.

    Cost: 70 mana
    Cooldown: 26 / 24.5 / 23 / 21.5 / 20 giây
    Effect radius: 400


    Dawning Shadow (Active)

    [​IMG]
    Bắn một phát đạn có phạm vi rộng và tầm bắn toàn bản đồ, các đối phương nằm ở giữa làn đạn sẽ phải chịu 250 / 375 / 500 (+ 100% bonus AD) (+ 70% AP) physical damage.

    Các champion đồng minh nằm trên đường đạn sẽ có một khiên phép giúp hấp thụ damage bằng 100 / 150 / 200 (+ 40% AP) (+ 1.5 cho mỗi Mist hiện có).

    Cost: 100 mana
    Cooldown: 160 / 140 / 120 giây
    Width: 320 / 2400



    Seraphine
    The Starry-Eyed Songstress

    [​IMG]
    V12.14

    Stage Presence (Innate)
    [​IMG]
    Echo:
    Mỗi khi dùng một kỹ năng cơ bản thì sẽ tạo cho Seraphine 1 stack Echo, có stack đến 2 lần. Khi có 2 stack Echo, kỹ năng cơ bản tiếp theo mà Seraphine dùng sẽ được kích hoạt 2 lần.

    Khi bắt đầu trận đấu hoặc khi được hồi sinh thì Seraphine sẽ có sẵn 2 stack Echo.

    Harmony:
    Mỗi lần sử dụng ability sẽ tạo 1 stack Note cho bản thân và các champion đồng minh xung quanh, duy trì trong 6 giây, có thể stack đến 4 lần.

    Khi đang có các stack Note, các đòn tấn công cơ bản của Seraphine sẽ được tăng thêm 25 phạm vi cho mỗi Note và bắn các Note hiện có lên mục tiêu, mỗi Note gây ra 4 / 8 / 14 / 24 (+ 7% AP) magic damage (Note từ champion đồng minh thì chỉ gây 25% sát thương), đối với minion thì nhận 200% sát thương.

    Effect radius: 800


    High Note (Active)
    [​IMG]

    Seraphine ném 1 sóng âm đến một vị trí được chỉ định, khi đến được mục tiêu thì sóng âm này sẽ nhanh chóng mở rộng ra xung quanh, gây 55 / 70 / 85 / 100 / 115 (+ 45 / 50 / 55 / 60 / 65% AP) magic damage lên các đối phương ở gần, có thể tăng thêm 0% - 50% sát thương (dựa trên lượng HP mất đi của đối phương).

    Cost: 65 / 70 / 75 / 80 / 85 mana
    Cooldown: 10 / 8.75 / 7.5 / 6.25 / 5 giây
    Target range: 900
    Effect radius: 350


    Surround Sound (Active)
    [​IMG]

    Tạo một khiên bảo vệ cho bản thân và các champion ở gần trong 2,5 giây, giúp hấp thụ 50 / 70 / 90 / 110 / 130 (+ 25% AP) sát thương. Seraphine cũng tăng thêm 20% (+ 4% AP) bonus movement speed, đối với đồng minh thì tăng thêm 8% (+ 1,6% AP) bonus movement speed.

    Nếu Seraphine đã có sẵn khiên bảo vệ thì sẽ phục hồi 5 / 5.5 / 6 / 6.5 / 7% (+ 0.4% AP) lượng HP đang mất cho bản thân và đồng minh xung quanh (lượng HP phục hồi được tính khi có 1 đồng minh ở gần, càng nhiều đồng minh ở gần thì lượng HP phục hồi càng tăng).

    Cost: 50 / 60 / 70 / 80 / 90 mana
    Cooldown: 28 / 26 / 24 / 22 / 20 giây


    Beat Drop (Active)
    [​IMG]

    Seraphine bắn ra một luồng sóng âm ra phía trước, gây ra 60 / 80 / 100 / 120 / 140 (+ 35% AP) magic damage lên các đối phương trúng phải, đồng thời giảm 99% movement speed trong 1,25 giây.

    Đối phương đã bị giảm tốc độ di chuyển trước đó thì khi trúng kỹ năng này sẽ bị khóa chân.

    Đối phương đã bị khóa chân trước đó thì khi trúng kỹ năng này sẽ bị Stun.

    Cost: 60 / 70 / 80 / 90 / 100 mana
    Cooldown: 10 giây
    Range: 1300
    Width: 140


    Encore (Active)
    [​IMG]

    Seraphine tung một làn sóng âm cực mạnh ra phía trước, đối phương trúng phải sẽ nhận lấy 150 / 200 / 250 (+ 60% AP) magic damage, bị Charm và giảm 40% tốc độ di chuyển trong 1,25 / 1,5 / 1,75 giây. Hiệu quả giảm tốc độ di chuyển tăng thêm 15% cho mỗi 0,25 giây bị ảnh hưởng, tối đa lên đến 99%.

    Đoạn đường đi của kỹ năng sẽ được kéo dài thêm nếu đi qua champion đồng minh hoặc champion đối phương. Champion đồng minh trúng kỹ năng này sẽ có ngay 4 stack Note.

    Cost: 100 mana
    Cooldown: 160 / 130 / 100 giây
    Range: 1200
    Width: 320



    Sett
    The Boss

    [​IMG]
    V12.20

    Pitt Grit
    [​IMG]
    Innate – Heavy Hand: Các đòn tấn công cơ bản của Sett là những cú đấm lần lượt giữa tay trái và tay phải. Sett bắt đầu tấn công bằng tay trái, sau đó nếu không tấn công tiếp trong 2 giây hoặc đấm xong bằng tay phải thì sẽ quay lại tấn công bằng tay trái.

    Tấn công bằng tay phải sẽ tăng thêm 50 phạm vi tấn công, có Attack Speed cao gấp 8 lần tay trái và gây thêm 5 – 90 (+ 55% bonus AD) physical damage.

    Innate – Heart of the half-beast: Phục hồi cho bản thân 0.15 / 0.5 / 1 / 2 HP mỗi giây cho mỗi 5% HP mất đi.


    Knuckle Down
    [​IMG]
    Active: Set sẽ ở trong trạng thái “Looking for a Fight” trong 1,5 giây và tăng sức mạnh cho 2 đòn tấn công cơ bản tiếp theo trong 5 giây, mỗi đòn tấn công gây thêm physical damage bằng 10 / 20 / 30 / 40 / 50 (+ 1% (+ 1 / 1.5 / 2 / 2.5 / 3% AD) Max HP của đối phương). Đối với monster thì sát thương tối đa là 400 physical damage.

    Looking for a fight: Tăng thêm 30% Bonus Movement Speed khi di chuyển lại gần các đối phương trong phạm vi 2000.

    Cooldown: 9 / 8 / 7 / 6 / 5 giây


    Haymaker
    [​IMG]
    Passive: Sett sẽ chuyển hóa các sát thương nhận được thành chỉ số Grit (tối đa bằng 50% Max HP), sau 4 giây thì sẽ giảm 30% mỗi giây.

    Active: Tung ra cú đấm rực lửa ra phía trước, gây ra 80 / 100 / 120 / 140 / 160 (+ 25% (+ 25% bonus AD) Grit) physical damage lên các đối phương xung quanh, với các đối tượng đứng ở trung tâm cú đấm thì sẽ nhận true damage.

    Đồng thời cũng tạo một khiên phép giúp hấp thụ damage bằng số Grit có được. Chiếc khiên sẽ giảm dần hiện quả trong 3 giây.

    Cost: 100% grit
    Cooldown: 18 / 16.5 / 15 / 13.5 / 12 giây


    Facebreaker
    [​IMG]
    Active: Kéo đối phương ở phía trước và phía sau Sett va vào nhau, gây ra cho cả hai 50 / 70 / 90 / 110 / 130 (+ 60% AD) physical damage và giảm 70% tốc độ di chuyển trong 0.5 giây.

    Facebreaker sẽ gây stun trong 1 giây nếu có ít nhất 1 đối tượng của 1 phía chịu ảnh hưởng bởi kỹ năng này.

    Cooldown: 16 / 14.5 / 13 / 11.5 / 10 giây
    Target range: 490


    The Show Stopper
    [​IMG]
    Active: Trong vòng 1,5 giây, Sett sẽ phóng tới trước, ôm lấy 1 champion đối phương rồi nhảy lên không và bổ xuống đất. Gây ra 200 / 300 / 400 (+ 120% bonus AD) (+ 40 / 50 / 60% Bonus HP của đối tượng bị tóm lấy) physical damage lên đối tượng bị bắt lấy và các đối phương xung quanh (các đối phương ở phần rìa chấn động chỉ nhận lấy 25% damage). Ngoài ra, tất cả đối phương chịu ảnh hưởng sẽ bị giảm 99% Movement Speed trong 1 giây.

    Cooldown: 120 / 100 / 80 giây
    Target range: 400
    Effect radius: 600


    Backstab (Innate)
    [​IMG]
    Tấn công sau lưng đối phương bằng các đòn tấn công cơ bản sẽ gây thêm 20 - 35 (+ 25% bonus AD) bonus physical damage, có thể gây ra sát thương chí mạng.


    Deceive (Active)
    [​IMG]

    Shaco tàng hình trong 2.5 / 2.75 / 3 / 3.25 / 3.5 giây và dịch chuyển tức thời đến một vị trí gần đó.

    Sau khi rời khỏi trạng thái thái tàng hình, đòn tấn công kế tiếp trong 0,25 giây sẽ gây thêm 25 / 35 / 45 / 55 / 65 (+ 50% bonus AD) physical damage.

    Kỹ năng Backstab lúc này sẽ gây thêm sát thương chí mạng bằng 30% physical damage.

    Cost: 60 mana
    Cooldown: 12 / 11.5 / 11 / 10.5 / 10 giây
    Range: 400


    Jack In The Box (Active)
    [​IMG]

    Shaco tạo ra một Jack-In-The-Box ở một vị trí cố định và sẽ tàng hình sau 2 giây, tồn tại trong 40 (+ 10% AP) giây, nếu hiện hình thì là 5 giây.

    Khi có đối phương đến gần thì chiếc hộp sẽ hiện hình, gây Fear trong 0.5 / 0.75 / 1 / 1.25 / 1.5 giây và tấn công kẻ địch, mỗi đòn tấn công gây ra 10 / 15 / 20 / 25 / 30 (+ 12% AP) magic damage. Nếu chỉ tấn công 1 kẻ địch thì sẽ gây ra 25 / 40 / 55 / 70 / 85 (+ 18% AP) magic damage.

    Đối với monster thì gây ra 20 / 35 / 50 / 65 / 80 (+ 12% AP) magic damage, nếu chỉ tấn công 1 monster thì gây ra 35 / 60 / 85 / 110 / 135 (+ 18% AP) magic damage.
    Nếu tấn công trụ thì chỉ gây ra một nửa sát thương.

    Cost: 50 / 55 / 60 / 65 / 70 mana
    Cooldown: 15 giây
    Activation range: 300
    Cast range: 425


    Two-Shiv Poison (Active)
    [​IMG]
    Passice: Khi kỹ năng này không trong thời gian hồi chiêu thì các đòn tấn công cơ bản của Shaco sẽ làm giảm 20 / 22.5 / 25 / 27.5 / 30% tốc độ di chuyển của đối phương trong 2 giây.

    Active: Shaco quăng dao vào một đối tượng, gây ra 70 / 95 / 120 / 145 / 170 (+ 75% bonus AD) (+ 60% AP) magic damage, tăng thêm 50% sát thương nếu kẻ địch dưới 30% HP (gây ra 105 / 142.5 / 180 / 217.5 / 255 (+ 112.5% bonus AD) (+ 90% AP) magic damage), đồng thời giảm 20 / 22.5 / 25 / 27.5 / 30% movement speed trong 3 giây.

    Cost: 65 mana
    Cooldown: 8 giây
    Range: 625


    Hallucinate (Active)
    [​IMG]

    Shaco sẽ biến mất trong 0.5 giây, sau đó sẽ hiện hình cùng với 1 bản sao của mình. Bản sao này sẽ tồn tại trong 18 giây.

    Khi bị tiêu diệt, bản sao này sẽ phát nổ, gây ra 150 / 225 / 300 (+ 70% AP) magic damage cho các đối phương xung quanh, đồng thời sẽ tạo ra 3 Jack-In-The-Box xung quanh, tồn tại trong 6 giây. Mỗi đòn tấn công của từng Box gây ra 10 / 20 / 30 (+ 10% AP) magic damage và gây Fear trong 1 giây, nếu chỉ tấn công 1 đối tượng thì gây ra 25 / 50 / 75 (+ 15% AP) magic damage.

    Cost: 100 mana
    Cooldown: 100 / 90 / 80 giây
    Effect radius: 250

    Ki Barrier (Innate)
    [​IMG]

    Sau khi sử dụng một kỹ năng, Shen sẽ được bảo vệ bởi một lớp giáp, giúp hấp thụ 50 - 101 (+ 12% bonus HP) damage trong 2.5 giây. Nếu việc dùng kỹ năng tạo ảnh hưởng lên ít nhất một champion thì sẽ giảm 4 – 7.5 giây thời gian hồi chiêu cho kỹ năng này.

    Ngoài ra, Shen còn có khả năng dùng các kỹ năng để điều khiển thanh gươm thần Spirit Blade - thanh gươm này sẽ luôn hiện diện bên cạnh Shen.

    Static Cooldown: 10 giây


    Twilight Assault (Active)
    [​IMG]

    Điều khiển thanh kiếm Spirit Blade bay về vị trí mà Shen đang đứng và giúp tăng sức mạnh cho 3 đòn tấn công cơ bản tiếp theo trong 8 giây thêm 10 - 40 (+ 2 / 2.5 / 3 / 3.5 / 4% (+ 1.5% AP) Max HP của đối phương) magic damage. Các đối tượng chạm phải Spirit Blade sẽ bị giảm 15 / 20 / 25 / 30 / 35% Movement Speed trong 2 giây khi di chuyển ra xa Shen

    Nếu có một champion đối phương trúng phải Spirit Blade khi đang bay về phía Shen thì 3 đòn tấn công cơ bản tiếp theo sẽ gây thêm sát thương là 10 − 40 (+ 4 / 4.5 / 5 / 5.5 / 6% (+ 2% AP) Max HP của đối phương) magic damage cho mỗi đòn tấn công và tăng thêm cho Shen 50% bonus attack speed.

    3 đòn tấn công cơ bản này nếu dùng lên các monster gây ra tối đa 120 / 140 / 160 / 180 / 200 magic damage.

    Cost: 140 / 130 / 120 / 110 / 100 Energy
    Cooldown: 8 / 7.25 / 6.5 / 5.75 / 5 giây
    Range: 200


    Spirit's Refuge (Active)
    [​IMG]

    Tạo một vùng phép xung quanh thanh Spirit Blade trong 1.75 giây, giúp bảo vệ bản thân và các champion đồng minh không phải chịu sát thương khi đang ở trong vùng phép đó.

    Cost: 40 Energy
    Cooldown: 18 / 16.5 / 15 / 13.5 / 12 giây


    Shadow Dash
    [​IMG]
    Passive:
    Shen sẽ được phục hồi 30 / 40 / 50 Energy khi gây sát thương từ kỹ năng Shadow Dash hay Twilight Assault.

    Active:
    Lao nhanh về phía trước, các đối phương trúng phải sẽ nhận lấy 60 / 85 / 110 / 135 / 160 (+ 15% bonus HP) physical damage và bị Taunt trong 1.5 giây.

    Cost: 150 Energy
    Cooldown: 18 / 16.5 / 15 / 13.5 / 12 giây
    Range: 600


    Stand United (Active)
    [​IMG]

    Shen niệm chú trong 3 giây đồng thời sẽ tạo một lớp giáp bảo vệ trong 5 giây cho một champion được chọn, giúp hấp thụ 130 / 290 / 450 (+ 135% AP) (+ 16% bonus HP) damage, tăng thêm 1% hiệu quả cho mỗi 1% HP mất đi của đối tượng được chọn (tối đa là là tăng thêm 60% hiệu quả khi HP chỉ còn 40%). Như vậy, lớp khiên bảo vệ này có thể hấp thụ tối đa là 208 / 464 / 720 (+ 216% AP) (+ 25.6% bonus HP) damage.

    Range: Toàn bản đồ
    Cooldown: 200 / 180 / 160 giây
     
    Chỉnh sửa cuối: 27/10/22
  19. Anji Mito

    Anji Mito Persian Prince GVN Veteran

    Tham gia ngày:
    14/1/07
    Bài viết:
    3,618
    Nơi ở:
    Dreamlife
    Shyvana
    The Half-Dragon

    [​IMG]
    V12.19

    Fury of the Dragonborn (Innate)
    [​IMG]
    Gây thêm 20% sát thương khi tấn công rồng.

    Tăng thêm cho bản thân 5 Armor và Magic Resist, ngoài ra mỗi khi đội của Shyvana tiêu diệt được 1 con rồng thì sẽ được tăng thêm 5 Armor và Magic Resist.


    Twin Bite (Active)
    [​IMG]
    Shyvana sẽ tấn công hai lần trong 6 giây tiếp theo, tăng thêm 25 phạm vi tấn công. Mỗi đòn tấn công sẽ gây ra 100% AD (+ 35% AP) physical damage, đòn tấn công thứ hai thì sẽ gây thêm 20 / 35 / 50 / 65 / 80% AD (+ 25% AP) physical damage. Mỗi đòn tấn công cơ bản sẽ giảm 0.5 giây thời gian hồi chiêu cho kỹ năng này.

    Dragon Form: Twin Bite sẽ gây sát thương lên tất cả các đối phương ở phía trước thay vì chỉ một đối tượng như ở Human Form.

    Cooldown: 7 / 6.5 / 6 / 5.5 / 5 giây


    Burnout (Active)
    [​IMG]
    Tạo ra một quần lửa xung quanh bản thân trong 3 giây, mỗi 0.5 giây gây ra 10 / 16.25 / 22.5 / 28.75 / 35 (+ 15% bonus AD) magic damage cho các đối tượng ở gần, đồng thời bản thân sẽ tăng thêm 30 / 35 / 40 / 45 / 50% (+ 8% AP) bonus movement speed nhưng sẽ giảm dần theo thời gian. Ngoài ra, mỗi đòn tấn công cơ bản sẽ giúp kéo dài thời gian duy trì quần lửa xung quanh thêm 1 giây, kéo dài thêm tối đa là 4 giây.

    Khi đang kích hoạt kỹ năng này, các đòn tấn công của Shyvana sẽ gây thêm 5 / 8.25 / 11.25 / 14.5 / 17.5 (+ 7.5% bonus AD) magic damage mỗi giây.

    Dragon Form: Tăng phạm vi sát thương lên 350 / 365 / 380.

    Cooldown: 12 giây


    Flame Breath (Active)
    [​IMG]
    Shyvana tung ra phía trước một quả cầu lửa, gây ra 60 / 100 / 140 / 180 / 220 (+ 40% AD) (+ 90% AP) magic damage cho tất cả đối tượng ở trên đường đi và chỉ dừng lại khi trúng champion đối phương. Các đối phương bị ảnh hưởng sẽ bị đánh dấu Flame Breath trong 5 giây. Các đòn tấn công bản của Shyvana lên các đối tượng bị đánh dấu này sẽ gây thêm magic damage bằng 3.5% Max HP của đối tượng đó (tối đa 150 magic damage đối với monster).

    Dragon Form: Quả cầu lửa được tung ra sẽ phát nổ nếu đạt khoảng cách tối đa hoặc trúng champion đối phương, gây ra 75 - 135 + 60 / 100 / 140 / 180 / 220 (+ 60% AD) (+ 100% AP) magic damage, đồng thời khiến mặt đất phía dưới bị đốt cháy trong 4 giây. Các đối tượng đứng trên vùng đất bị ảnh hưởng sẽ chịu 30 − 60 (+ 5% AD) (+ 10% AP) magic damage mỗi 0.5 giây và bị đánh dấu Flame Breath.

    Cooldown: 12 / 11 / 10 / 9 / 8 giây
    Range: 925



    Dragon's Descent
    [​IMG]
    Passive: Mỗi đòn tấn công cơ bản sẽ tăng cho bản thân 2 Fury (cho dù đang ở dạng Rồng hay tấn công lên công trình). Khi ở dạng Người thì tăng 1 / 1.5 / 2 Fury mỗi giây.

    Active: Hóa thân và bay thẳng về phía trước, các đối tượng nằm trên đường bay sẽ bị bật người ra sau và nhận lấy 150 / 250 / 350 (+ 130% AP) magic damage. Tăng thêm cho bản thân 150 / 250 / 350 HP. Tăng thêm 50 / 65 / 80 phạm vi tấn công.

    Để sử dụng kỹ năng này, Shyvana cần 100 Fury. Khi ở dạng Rồng thì mất 5 Fury mỗi giây và khi hết Fury thì Shyvana sẽ tự động trở lại trạng thái Human Form.



    Singed
    The Mad Chemist

    [​IMG]
    V12.15

    Noxious Slipstream (Innate)
    [​IMG]
    Khi di chuyển gần 1 champion (đối phương / đồng minh) sẽ tăng cho bản thân 25% bonus movement speed trong 2 giây. Sẽ tính lại thời gian duy trì nếu tiếp cận 1 champion khác.

    Có thể stack đến 25 lần, nâng tối đa 625% bonus movement speed.

    Target immunity: 8 giây
    Effect radius: 225


    Poison Trail (Toggle)
    [​IMG]
    Liên tục phun ra khói độc xung quanh mình (chỉ dừng khi hết mana hoặc tắt kích hoạt), thời gian làn khói này duy trì tại một điểm là 3.25 giây. Đối tượng trúng độc sẽ chịu 5 / 7.5 / 10 / 12.5 / 15 (+ 11.25% AP) magic damage mỗi 0.25 giây (duy trì trong 2 giây - gây ra tổng cộng 40 / 60 / 80 / 100 / 120 (+ 90% AP) magic damage).

    Cost: 13 mana mỗi giây
    Static cooldown: 1 giây
    Effect radius: 180


    Mega Adhesive (Active)
    [​IMG]
    Đổ một chất dính trên mặt đất tồn tại trong 3 giây, làm giảm 50 / 55 / 60 / 65 / 70% movement speed và tạo hiệu ứng Ground cho bất cứ kẻ địch nào đứng phía trên.

    Hiệu ứng Ground khiến đối phương không thể kích hoạt các hiệu ứng liên quan đến tốc độ di chuyển lên bản thân.

    Cost: 60 / 70 / 80 / 90 / 100 mana
    Cooldown: 17 / 16 / 15 / 14 / 13 giây
    Range: 1000
    Effect radius: 265


    Fling (Active)
    [​IMG]
    Quăng đối phương ra sau lưng mình, gây ra 50 / 60 / 70 / 80 / 90 (+ 6 / 6.5 / 7 / 7.5 / 8% Max HP của đối tượng) (+ 60% AP) magic damage. Nếu quăng đối tượng rơi vào Mega Adhesive thì đối tượng đó sẽ bị khóa chân trong 1 / 1.25 / 1.5 / 1.75 / 2 giây.

    Đối với các đối phương không phải là champion thì gây ra tối đa 350 / 360 / 370 / 380 / 390 (+ 60% AP) magic damage.

    Cost: 60 / 70 / 80 / 90 / 100 mana
    Cooldown: 10 / 9.5 / 9 / 8.5 / 8 giây
    Target range: 125
    Flip Distance: 550


    Insanity Potion (Active)
    [​IMG]
    Trong 25 giây sau khi kích hoạt, Singed sẽ được tăng thêm 30 / 65 / 100 ability power, armor, magic resist, movement speed và mỗi giây hồi cho bản thân 6 / 13 / 20 HP và mana.

    Trong khoản thời gian này, kỹ năng Poison Trail sẽ có thêm hiệu ứng giảm 25% khả năng phục hồi HP lên đối phương.

    Cost: 100 mana
    Cooldown: 120 / 110 / 100 giây



    Sion
    The Undead Champion

    [​IMG]
    V12.16

    Glory in Death (Innate)
    [​IMG]
    Khi hết HP, Sion sẽ được hồi sinh trong một thời gian ngắn với đầy đủ HP nhưng sẽ giảm dần theo thời gian, Sion tồn tại càng lâu thì tốc độ giảm HP càng nhanh. Khi ở trạng thái này, Sion có thể di chuyển tự do, dùng các đòn tấn công cơ bản, cũng như tăng cho bản thân 100% Lifesteal, 1.75 Attack Speed và các đòn tấn công cơ bản gây ra physical damage bằng 10% Max HP của đối tượng (tối đa là 75 bonus damage đối với monster).

    Ngoài ra, Sion còn thêm khả năng kích hoạt Death Surge khi sử dụng bất cứ ability nào.

    Death Surge (Active)
    Giúp tăng thêm 50% bonus movement speed nhưng hiệu quả giảm dần trong 1.5 giây.

    Static cooldown: 100 giây


    Decimating Smash (Active)
    [​IMG]
    First Cast: Sion giơ cao chiếc rìu của mình, tập trung sức mạnh vào nó trong 2 giây tiếp theo. Nếu Sion bị ảnh hưởng bởi hiệu ứng khống chế trong khoản thời gian này thì sẽ giảm 2 giây hồi chiêu của Decimating Smash.

    Second Cast: Sion chém mạnh chiếc rìu của mình xuống mặt đất, gây ra physical damage cho các đối tượng ở phía trước mình và giảm tốc độ di chuyển của chúng. Nếu Sion tập trung sức mạnh ít nhất 1 giây thì các địch thủ ảnh hưởng sẽ bị hất lên không trong 1.25 giây và sẽ là 2.25 giây nếu tập trung sức mạnh được 2 giây. Nếu thời gian ít hơn 1 giây thì chỉ giảm movement speed của các đối phương.

    Sát thương gây ra bởi Decimating Smash tỷ lệ thuận với thời gian Sion tập trung sức mạnh cho chiếc rìu của mình. Riêng minion chỉ nhận 60% sát thương, còn Monster thì nhận 150% sát thương.

    Minimum Physical Damage: 30 / 50 / 70 / 90 / 110 (+ 45 / 52.5 / 60 / 67.5 / 75% AD)
    Maximum Physical Damage: 70 / 135 / 200 / 265 / 330 (+ 135 / 157.5 / 180 / 202.5 / 225% AD)

    Cost: 45 mana
    Cooldown: 10 / 9 / 8 / 7 / 6 giây


    Soul Furnace
    [​IMG]
    Passive: Tăng cho bản thân 4 HP mỗi khi Sion tiêu diệt được 1 đối phương, nếu tiêu diệt đơn vị quân lớn, tham gia tiêu diệt champion đối phương thì được cộng 15 HP.

    Active: Tạo một chiếc khiên phép bao quanh bản thân mình và duy trì trong 6 giây, giúp hấp thụ 60 / 85 / 110 / 135 / 160 (+ 40% AP) (+ 8 / 9 / 10 / 11 / 12% Max HP). Sau 3 giây đầu và nếu chiếc khiên chưa bị phá vỡ thì Sion có thể kích hoạt một lần nữa để làm chiếc khiên phát nổ, gây ra 40 / 65 / 90 / 115 / 140 (+ 40% AP) (+ 10 / 11 / 12 / 13 / 14% Max HP của đối tượng) magic damage cho các đối phương xung quanh. Riêng với minion và monster thì phần sát thương được tính dựa trên HP thì không vượt quá 400 damage. Chiếc khiên phép cũng tự động phát nổ nếu nó duy trì đủ 6 giây.

    Có thể kích hoạt và kích nổ Soul Furnace trong khi đang sử dụng các kỹ năng khác.

    Cost: 65 / 70 / 75 / 80 / 85 mana
    Cooldown: 15 / 14 / 13 / 12 / 11 giây
    Effect radius: 525


    Roar of the Slayer (Active)
    [​IMG]
    Khi kích hoạt, Sion sẽ gầm một tiếng lớn ra phía trước, gây ra 65 / 100 / 135 / 170 / 205 (+ 55% AP) magic damage cho đối phương đầu tiên trúng phải cũng như giảm 40 / 45 / 50 / 55 / 60% movement speed trong 2,5 giây và 20% Armor trong 4 giây.

    Nếu đối tượng không phải là champion thì sẽ bị đẩy ra phía sau và các đối tượng bị va trúng cũng nhận lấy sát thương, bị giảm Movement Speed và Armor với tác dụng và thời gian tương tự. Minion và monster thì không bị đẩy xuyên qua các chướng ngại vật địa hình.

    Cost: 35 / 40 / 45 / 50 / 55 mana
    Cooldown: 12 / 11 / 10 / 9 / 8 giây
    Range: 725


    Unstoppable Onslaugh (Active)
    [​IMG]
    Sion chạy theo một hướng nhất định trong 8 giây, trong khoảng thời gian này thì Sion không thể tấn công cũng như kích hoạt bất cứ ability nào nhưng sẽ miễn nhiễm với tất cả ảnh hưởng của crowd control. Sion có thể đổi hướng chạy nhưng tốc độ khi đổi hướng sẽ bị giảm đi.

    Nếu Sion va phải champion đối phương hay chướng ngại địa hình hoặc chạy hết 8 giây hoặc kích hoạt ability này một lần nữa thì Sion đập mạnh xuống đất, gây sát thương và hất lên không các đối phương ở gần, các đối tượng ở xa hơn thì bị giảm movement speed. Sức sát thương và hiệu quả crownd control của ability này tăng dần trong những giây đầu tiên, tối đa là gây ra 200% damage và thời gian ảnh hưởng là 1.75 giây.

    Minimum Physical Damage: 150 / 300 / 450 (+ 40% bonus AD)
    Maximum Physical Damage: 400 / 800 / 1200 (+ 80% bonus AD)

    Cost: 100 mana
    Cooldown: 140 / 100 / 60 giây



    Sivir
    the Battle Mistress

    [​IMG]
    V12.17

    Fleet of Foot (Innate)
    [​IMG]
    Mỗi khi tấn công champion đối phương bằng các đỏn đánh cơ bản hay bằng các kỹ năng, Sivir sẽ được tăng thêm 55 - 75 bonus movement speed trong 1.5 giây (tác dụng giảm dần theo thời gian).


    Boomerang Blade (Active)
    [​IMG]
    Sivir phóng boomerang của mình ra phía trước rồi bay ngược về cô, gây sát thương cho các đối tượng nằm trên đường bay đi lẫn bay về. Gây ra 15 / 30 / 45 / 60 / 75 (+ 80 / 85 / 90 / 95 / 100% AD) (+ 60% AP) physical damage lên các đối tượng trúng phải, tăng 0,5% sát thương cho mỗi 1% tỷ lệ gây sát thương chí mạng.

    Sát thương của kỹ năng giảm 0% / 15% / 30% / 45% / 60% khi trúng phải 0 / 1 / 2 / 3 / 4 đối tượng không phải là champion.

    Khi chiếc boomerang bay trở về Sivir thì sẽ sát thương gây ra sẽ được tính lại.

    Sát thương tối thiểu có thể gây ra: 6 / 12 / 18 / 24 / 30 (+ 32 / 34 / 36 / 38 / 40% AD) (+ 24% AP)
    physical damage.

    Sát thương tối đa mà 1 champion có thể nhận: 30 / 60 / 90 / 120 / 150 (+ 160 / 170 / 180 / 190 / 200% AD) (+ 120% AP) physical damage.

    Cost: 55 / 60 / 65 / 70 / 75 mana
    Cooldown: 10 / 9.5 / 9 / 8.5 / 8 giây
    Range: 1250


    Ricochet (Active)
    [​IMG]
    Trong 4 giây kế tiếp, Sivir sẽ tăng thêm 20 / 25 / 30 / 35 / 40% bonus attack speed, ở các đòn tấn công cơ bản thì vũ khí của Sivir sẽ dội qua lại giữa các đối phương, gây ra 25 / 30 / 35 / 40 / 45% AD physical damage cho mỗi lần dội, có thể dội đến 8 lần. Đối với minion thì chỉ nhận 16.25 / 19.5 / 22.75 / 26 / 29.25% AD physical damage.

    Nếu minion có ít hơn 15 HP thì sẽ bị tiêu diệt ngay lập tức.

    Cost: 60 / 65 / 70 / 75 / 80 mana
    Cooldown: 12 giây


    Spell Shield (Active)
    [​IMG]
    Tạo một lá chắn phép thuật tồn tại trong 1.5 giây, vô hiệu hóa một kỹ năng tấn công của đối phương lên Sivir. Sau khi vô hiệu hóa được thì Sivir sẽ phục hồi 60 / 65 / 70 / 75 / 80% AD (+ 50% AP) HP và kích hoạt Fleet of Foot trong 0.25 giây.

    No cost
    Cooldown: 24 / 22.5 / 21 / 19.5 / 18 giây


    On The Hunt (Active)
    [​IMG]
    Trong vòng 8 / 10 / 12 giây, tăng cho bản thân và các đồng minh xung quanh 20 / 25 / 30% bonus movement speed.

    Trong khoảng thời gian này, mỗi đòn tấn công cơ bản của Sivir sẽ làm giảm 0.5 giây hồi chiêu của các kỹ năng còn lại.

    Ngoài ra, trong khoảng thời gian, nếu có thể tham gia tiêu diệt champion đối phương trong vòng 3 giây trước khi kẻ địch bị tiêu diệt thì sẽ thời gian duy trì của kỹ năng này sẽ được tính lại từ đầu.

    Cost: 100 mana
    Cooldown: 120 / 100 / 80 giây
    Radius: 1000



    Skarner
    The Crystal Vanguard
    [​IMG]
    V.12.10

    Crystal Spires (Innate)
    [​IMG]
    Skarner tạo ra những điểm Crystal Spire trên màn chơi. Những điểm này có thể bị chiếm lấy khi có champion (đồng minh / đối phương) trên đó trong 2 giây.

    Chiếm được một Crystal Spire cung cấp 15 Gold (nếu có 1 champion tiến hành chiếm giữ) / 30 Gold (nếu có 2 champion tiến hành chiếm giữ, mỗi người được 15 Gold) và mở rộng tầm nhìn trong khoảng thời gian 1.5 giây, sau đó sẽ không bị chiếm lấy trong 15 giây.

    Crystal Charge: Nếu Skarner ở gần 1 Crystal Spire đang bị chiếm giữ hoặc khi một đối phương đang bị Stun bởi kỹ năng Fracture / bị Suppress bởi kỹ năng Impale thì sẽ tăng cho bản thân 70 - 120 bonus movement speed, 43 - 160% bonus attack speed và phục hồi 2% Max Mana mỗi giây

    Range: 1150


    Crystal Slash (Active)
    [​IMG]
    Ngay lập tức gây ra (1 / 1,5 / 2 / 2,5 / 3 Max HP của kẻ địch + 20% AD) physical damage cho tất cả các đối phương xung quanh, nếu có 1 ít nhất một kẻ địch trúng đòn thì Skarner sẽ được cường hóa trong 5 giây. Khi đó, các lần kích hoạt Crystal Slash tiếp theo sẽ gây thêm physical damage bằng 1 / 1,5 / 2 / 2,5 / 3% Max HP của kẻ địch (+ 20% AD) (+ 30% AP).

    Đối với sát thương gây ra cho monster thì bị giới hạn ở 200 physical damage.


    Mỗi đòn tấn công cơ bản sẽ giảm 0.25 giây cooldown cho skill này (giảm 1 giây khi tấn công champion).

    Cost: 10 mana

    Cooldown: 3.5 / 3.25 / 3 / 2.75 / 2.5 giây
    Effect radius: 350


    Crystalline Exoskeleton (Active)
    [​IMG]
    Skarner tạo cho bản thân một lớp giáp hấp thụ (9 / 10 / 11 / 12 / 13% Max HP) (+ 80% AP) damage trong 6 giây. Khi lớp giáp này đang được kích hoạt thì bonus movement speed tăng từ 8 / 10 / 12 / 14 / 16% lên 16 / 20 / 24 / 28 / 32% trong vòng 3 giây đầu sau khi kích hoạt kỹ năng này.

    Cost: 60 mana
    Cooldown: 13 / 12.5 / 12 / 11.5 / 11 giây


    Fracture (Active)
    [​IMG]
    Skarner bắn ra phía trước một khối năng lượng, các đối phương nằm trên đường đi của khối năng lượng này sẽ phải chịu 40 / 75 / 110 / 145 / 180 (+40% AP) magic damage. Ngoài ra, các đối tượng bị trúng đòn sẽ giảm 30 / 35 / 40 / 45 / 50% Movement Speed trong 2.5 giây và bị đánh dấu Crystal Venom trong 5 giây.

    Đòn tấn công cơ bản tiếp theo của Skarner lên các đối tượng bị đánh dấu sẽ gây thêm 30 / 50 / 70 / 90 / 110 Physical damage và khiến chúng bị Stun trong 1,25 giây.

    Các đối tượng bị Stun bởi Crystal Venom / bị Suppress bởi Impale sẽ giúp Skarner kích hoạt Crystal Charge và giảm thời gian thời gian cooldown của Fracture (1 giây đối với Stun; 1.75 giây đối với Suppress)

    Range: 1000
    Cooldown: 13 / 12.5 / 12 / 11.5 / 11 giây
    Cost: 55 Mana
    Missile width: 70
    Missle speed: 1500


    Impale (Active)
    [​IMG]
    Skarner phóng ra từ đuôi mình một tia phép đến một champion đối phương, khiến đối tượng đó bất động trong 1.75 giây và nhận lấy (60% AD) physical damage + 20 / 60 / 100 (+ 50% AP) magic damage. Trong khoảng thời gian này, Skarner có thể vừa di chuyển, vừa kéo đối tượng.

    Khi hết tác dụng, đối tượng đó sẽ phải chịu thêm (60% AD) physical damage + 20 / 60 / 100 (+ 50% AP) magic damage.


    Cooldown: 120 / 100 / 80 giây
    Cost: 100 mana

    Range: 350



    Sona Buvelle
    Maven of the Strings

    [​IMG]
    V12.19

    Power Chord (Innate)
    [​IMG]
    Accelerando: Sona tăng 1 stack Accelerando mỗi khi cô ta dùng các kỹ năng cơ bản, tối đa có 120 Accelerando.

    Mỗi stack Accelerando giúp cho Sona có thêm 0.5 ability haste, tối đa có thêm 60 ability haste. Khi đạt mức stack Accelerando tối đa thì những lần sử dụng kỹ năng tiếp theo sẽ giảm 1.5 giây hồi chiêu cho kỹ năng Crescendo.

    Power Chord: Sau khi dùng 3 kỹ năng, đòn tấn công cơ bản tiếp theo sẽ gây thêm từ 20 - 240 (+ 20% AP) magic damage. Tùy vào kỹ năng thứ ba được dùng mà đòn tấn công cơ bản này sẽ có thêm các tác dụng khác nhau.

    Khi kích hoạt các kỹ năng cơ bản thì Sona sẽ tạo aura xung quanh mình trong 3 giây, giúp tăng sức mạnh cho bản thân và các champion đồng minh xung quanh.

    Khi kích hoạt một kỹ năng thì sẽ có 0.5 giây hồi chiêu cho các kỹ năng khác (ngoại trừ Crescendo).


    Hymn of Valor
    [​IMG]
    Aura: Trong vòng 5 giây, đòn tấn công cơ bản tiếp theo của Sona và các champion đồng minh xung quanh sẽ gây thêm 10 / 15 / 20 / 25 / 30 (+ 20% AP) magic damage.

    Active: Sona tự động gây ra 50 / 80 / 110 / 140 / 170 (+ 40% AP) magic damage cho 2 địch thủ gần nhất, ưu tiên cho champion.

    Power Chord - Staccato: Nếu dùng Hymn of Valor là phép thứ ba thì ở đòn tấn công tiếp theo sẽ gây thêm 28 − 336 (+ 28% AP) magic damage.

    Cost: 50 / 55 / 60 / 65 / 70 mana
    Cooldown: 8 giây
    Effect radius: 825


    Aria of Perseverance:
    [​IMG]
    Aura: Tạo một khiên phép cho bản thân và các đồng minh xung quanh trong vòng 1.5 giây, giúp hấp thụ 25 / 45 / 65 / 85 / 105 (+ 25% AP) damage.

    Sona tăng 1 stack Accelerando bất cứ khi nào cô phục hồi HP cho đồng mình hay tạo khiên phép cho đồng minh, giúp hấp thụ tối thiểu 25 / 45 / 65 / 85 / 105 damage.

    Active: Sona tự động hồi 30 / 45 / 60 / 75 / 90 (+ 15% AP) HP cho bản thân và một đồng minh đang bị mất HP nhiều nhất.

    Power Chord - Diminuendo: Nếu dùng Aria of Perseverance là phép thứ ba thì sẽ giảm 25% (+ 4% AP) sát thương mà đối phương gây ra trong 3 giây.

    Cost: 80 / 85 / 90 / 95 /100 Mana
    Cooldown: 10 giây
    Effect radius: 1000


    Song of Celerity
    [​IMG]
    Aura: Tăng thêm cho bản thân và các đồng minh xung quanh 10 / 11 / 12 / 13 / 14% (+ 2% AP) bonus movement speed trong vòng 3 giây.

    Active: Tăng thêm cho bản thân 20% (+ 2% AP) bonus movement speed trong vòng 3 giây và nếu Sona không trong tình trạng chiến đấu thì nâng thời gian hiệu quả lên 7 giây.

    Power Chord - Tempo: Nếu dùng Song of Celerity là phép thứ ba thì ở đòn tấn công theo theo sẽ giảm 50% (+ 4% AP) tốc độ di chuyển của đối phương trong 2 giây.

    Cost: 65 mana
    Cooldown: 14 giây
    Effect radius: 400

    Crescendo(Active)
    [​IMG]
    Sona tung một dãy hợp âm xuyên qua các champion đối phương, gây 150 / 250 / 350 (+ 50% AP) magic damage và gây Stun trong 1.5 giây.

    Cost: 100 mana

    Cooldown: 140 / 120 / 100 giây
    Range: 1000



    Soraka
    The Starchild
    [​IMG]
    V12.13


    Salvation (Innate)
    [​IMG]
    Soraka sẽ tăng thêm 70% bonus movement speed nếu di chuyển đến một champion đồng minh có HP dưới 40%.

    Range: 2500


    Starcall (Active)
    [​IMG]
    Triệu hồi một ngôi sao đáp xuống một vị trí được chỉ định, nếu ngôi sao đáp trúng đối phương thì các đối tượng này sẽ nhận lấy 85 / 120 / 155 / 190 / 225 (+ 35% AP) magic damage và giảm 30% tốc độ di chuyển trong 1.5 giây.

    Ngoài ra, Soraka sẽ có Rejuvenation trong 2.5 giây nếu có ít nhất 1 champion chịu sát thương. Khi đó, Soraka sẽ tự phục hồi cho mình 10 / 13 / 16 / 19 / 22 (+ 6% AP) HP mỗi 0.5 giây (phục hồi tổng cộng 50 / 65 / 80 / 95 / 110 (+ 30% AP) HP) và tăng thêm 20 / 22.5 / 25 / 27.5 / 30% bonus movement speed (hiệu quả giảm dần theo thời gian).

    Khi Soraka đang có Rejuvenation thì khi sử dụng kỹ năng Astral Infusion lên 1 champion đồng minh thì champion này cũng được hưởng những tác dụng của Rejuvenation.

    Cost: 45 / 50 / 55 / 60 / 65 mana
    Cooldown: 8 / 7 / 6 / 5 / 4 giây
    Target Range: 800

    Astral Infusion (Active)
    [​IMG]
    Hồi 90 / 110 / 130 / 150 / 170 (+ 50% AP) HP cho một champion, tuy nhiên không thể sử dụng trên bản thân cũng như không thể kích hoạt nếu HP của Soraka dưới 5%.

    Nếu Soraka dùng kỹ năng này khi bản thân đang có Rejuvenation thì sẽ giảm 80 / 85 / 90 / 95 / 100% lượng HP đã bỏ ra để sử dụng kỹ năng này.

    Cost: 10% Max HP + 40 / 45 / 50 / 55 / 60 mana
    Cooldown: 6 / 5 / 4 / 3 / 2 giây
    Range: 550

    Equinox (Active)
    [​IMG]
    Soraka tạo ra một vùng phép trên mặt đất tồn tại trong vòng 1.5 giây, champion đối phương đứng trên đó sẽ chịu ngay lập tức 70 / 95 / 120 / 145 / 170 (+ 40% AP) magic damage và bị Silence cho đến khi di chuyển ra khỏi vùng phép.

    Khi vùng phép chuẩn bị biến mất mà vẫn còn các champion đối phương đứng trên đó thì sẽ nhận thêm 70 / 95 / 120 / 145 / 170 (+ 40% AP) magic damage và bị khóa chân trong 1 / 1.25 / 1.5 / 1.75 / 2 giây.

    Cost: 70 / 75 / 80 / 85 / 90 mana
    Cooldown: 20 / 19 / 18 / 17 / 16 giây
    Target range: 925


    Wish (Active)
    [​IMG]
    Phục hồi ngay lập tức 150 / 250 / 350 (+ 50% AP) HP cho bản thân và toàn bộ champion đồng minh trên toàn bản đồ.

    Nếu HP của champion đồng minh đang dưới 40% thì lượng HP được hồi phục sẽ tăng thêm 50%, tức là sẽ phục hồi tổng cộng 225 / 375 / 525 (+ 75% AP) HP.

    Cost: 100 mana
    Cooldown: 160 / 145 / 130 giây
    Range: Toàn bản đồ
     
    Chỉnh sửa cuối: 26/10/22
  20. Anji Mito

    Anji Mito Persian Prince GVN Veteran

    Tham gia ngày:
    14/1/07
    Bài viết:
    3,618
    Nơi ở:
    Dreamlife
    Ravenous Flock (Innate)
    [​IMG]

    Mỗi khi 1 champion đối phương bị hạ gục, sẽ tạo ra 1 Soul Fragment trong 16 giây. Swain sẽ hút lấy các Soul Fragment này ở gần 1 champion đối phương bị hạ gục thì cũng sẽ hút về bản thân 1 Soul Fragment.

    Mỗi Soul Fragment sẽ hồi cho bản thân 3 / 4 / 5 / 6% Max HP và tăng thêm 12 HP.


    Death's Hand
    [​IMG]
    Active: Phóng ra phía trước 5 luồng sét, gây ra 60 / 80 / 100 / 120 / 140 (+ 38% AP) magic damage cho đối tượng đầu tiên trúng phải. Nếu trúng nhiều hơn 1 tia sét thì các tia sét tiếp theo gây thêm 12 / 22 / 32 / 42 / 52 (+ 8% AP) magic damage. Như vậy, 1 đối tượng có thể nhận tối đa 108 / 168 / 228 / 288 / 348 (+ 70% AP) magic damage.

    Cost: 45 / 50 / 55 / 60 / 65 mana
    Cooldown: 7 / 6 / 5 / 4 / 3 giây
    Effect radius: 725


    Vision of Empire (Active)
    [​IMG]

    Triệu hồi 1 con mắt tại một vị trí được chỉ định, giúp quan sát xung quanh trong 2 giây. Sau khi tồn tại được 1.5 giây, con mắt sẽ phát nổ, gây ra 80 / 115 / 150 / 185 / 220 (+ 55% AP) magic damage lên tất cả đối phương xung quanh (chỉ gây một nửa sát thương đối với minion) và giảm 25 / 35 / 45 / 55 / 65% tốc độ di chuyển trong 2.5 giây.

    Champion bị ảnh hưởng sẽ bị hiện hình trong 4 / 5 / 6 / 7 / 8 giây và tạo ra 1 Soul Fragment.

    Cost: 60 / 65 / 70 / 75 / 80 mana
    Cooldown: 22 / 21 / 20 / 19 / 18 giây
    Target range: 5500 / 6000 / 6500 / 7000 / 7500
    Effect radius: 325


    Nevermove (Active)
    [​IMG]

    Swain tung ra phía trước một bàn tay quỷ, đi xuyên qua các đối phương và gây ra 35 / 70 / 105 / 140 / 175 (+ 25% AP) magic damage.

    Khi đạt đến khoảng cách tối đa, bàn tay sẽ quay trở lại và phát nổ khi đụng phải đối tượng đầu tiên, gây ra 35 / 45 / 55 / 65 / 75 (+ 25% AP) magic damage cho tất cả đối phương xung quanh và khóa chân tất cả trong 1.5 giây.

    Khi kích hoạt kỹ năng này một lần nữa, Swain sẽ kéo các champion đang bị khóa chân về phía mình, cũng như hút các Soul Fragment.

    Cost: 50 mana
    Cooldown: 10 giây
    Target range: 850
    Effect radius: 100


    Demonic Ascension (Acitve)
    [​IMG]

    Swain biến thành Demonic Ascension và có 50 Demonic Energy. Demonic Energy giúp duy trì trạng thái Demonic Ascension, mỗi 0.5 giây sẽ tiêu tốn 5 Demonic Energy, sau 5 giây thì tiêu tốn 7.5 Demonic Energy.Nếu có thể hút HP từ champion đối phương thì tăng 10 Demonic Energy mỗi 0.5 giây, còn khi tham gia tiêu diệt 1 champion đối phương thì sẽ hòi lại toàn bộ Demonic Energy.

    Khi ở trạng thái Demonic Ascension, Swain có thể di chuyển xuyên qua các đối tượng, gây ra 20 / 40 / 60 (+ 10% AP) magic damage và hồi 15 / 27.5 / 40 (+ 18% AP) HP mỗi giây cho mỗi 1 đối tượng bị ảnh hưởng. Đối với minion thì giảm 90% tác dụng hồi HP. Giảm 20% thời gian hồi chiêu của kỹ năng Nevermove.

    Sau 2 giây, Swain có thể kích hoạt Demonflare và kết thúc trạng thái Demonic Ascension.

    Demonflare: Tạo một vụ nổ xung quanh bản thân. Gây ra 150 / 225 / 300 (+ 60% AP) magic damage lên các đối tượng ở gần và khiến chúng giảm 60% tốc độ di chuyển, hiệu quả giảm dần trong 1.5 giây.

    Cost: 100 mana
    Cooldown: 100 / 80 / 60 giây
    Effect radius: 650


    Sylas
    The Unshackled

    [​IMG]
    V12.17

    Petricite Burst (Innate)
    [​IMG]
    Sau khi dùng một ability, Sylas sẽ có 1 charge Unshackled trong 4 giây (tối đa có 3 stack Unshackled), giúp tăng cho bản thân 125% bonus attack speed. Ở đòn tấn công cơ bản tiếp theo, Sylas sẽ tiêu thụ 1 stack Unshackled, cho phép gây sát thương lên các đối phương xung quanh, gây ra 130% AD (+ 25% AP) magic damage lên đối tượng chính và 40% AD (+ 20% AP) magic damage lên các đối phương ở gần đó (minion đang có dưới 25 HP thì chắc chắn bị tiêu diệt).


    Chain Lash (Active)
    [​IMG]
    Sylas tung hai sợi dây xích ra phía trước, các đối phương nằm trong phạm vi ảnh hưởng sẽ nhận lấy 40 / 60 / 80 / 100 / 120 (+ 40% AP) magic damage và giảm 15 / 20 / 25 / 30 / 35% movement speed trong 1,5 giây.

    Sau 0.5 giây, điểm giao nhau giữa 2 sợi dây xích sẽ phát nổ, gây ra 70 / 125 / 180 / 235 / 290 (+ 90% AP) magic damage (giảm 60% sát thương lên minion và monster)

    Cost: 55 mana
    Cooldown: 11 / 10 / 9 / 8 / 7 giây
    Range: 775


    Kingslayer (Active)
    [​IMG]
    Sylas phóng tới tấn công một đối phương, gây ra 70 / 105 / 140 / 175 / 210 (+ 90% AP) magic damage.

    Tấn công champion đối phương sẽ giúp Sylas phục hồi tối thiểu 20 / 40 / 60 / 80 / 100 (+ 40% AP) HP, hiệu quả tăng thêm từ 0% - 100% (dựa vào lượng HP đang mất đi của Sylas).

    Cost: 50 / 60 / 70 / 80 / 90 mana
    Cooldown: 12 / 10.5 / 9 / 7.5 / 6 giây
    Range: 400


    Abscond / Abduct (Active)
    [​IMG]
    First cast - Abscond: Sylas phóng tới trước, trong 3,5 giây kế tiếp, Sylas có thể kích hoạt Abdust.

    [​IMG]
    Second cast - Abduct:
    Tung sợi dây xích ra phía trước, gây ra 80 / 130 / 180 / 230 / 280 (+ 100% AP) magic damage và gây Stun trong 0,5 giây cho một đối tượng trúng phải, đồng thời Sylas sẽ phóng tới đối tượng đó và hất đối phương lên không trong 0.5 giây.

    Target Range: 400 / 800
    Cost: 55 / 60 / 65 / 70 / 75 Mana
    Cooldown: 18 / 16 / 14 / 12 / 10 giây


    Hijack (Active)
    [​IMG]
    Sylas phóng dây xích của mình đến một champion được chọn, cho phép Sylas có thể sử dụng Ultimate Ability của đối tượng đó. Sylas không thể chọn lại champion đó trong một khoản thời gian nhất định (200% thời gian hồi chiêu của kỹ năng được sao chép) và có thể giữ kỹ năng này trong 90 giây.

    Sylas sử dụng kỹ năng được sao chép mà không tốn mana.

    Các ability sử dụng AD để tính sát thương sẽ được chuyển đổi theo tỷ lệ: 0.6% AP cho mỗi 1% total AD và 0.4% AP mỗi 1% bonus AD.

    Cost: 75 mana
    Cooldown: 80 / 55 / 30 giây
    Target Range: 950



    Syndra
    The Dark Sovereign

    [​IMG]
    V12.19

    Transcendent (Innate)
    [​IMG]

    Syndra thu thập các Splinters of Wrath, khi đạt được số lượng nhất định thì sẽ giúp các kỹ năng của mình gia tăng sức mạnh, có thể đạt tối đa 120 Splinter. Có thể dùng các cách sau để có Splinters of Wrath:

    + Hai lần tấn công champion đối phương bằng kỹ năng trong 4 giây sẽ cho 1 / 2 / 3 Splinters. Không thể có thêm Splinters khi tấn công cùng 1 đối tượng trong 8 giây kế tiếp.

    + Nâng 1 cấp kỹ năng sẽ cho 5 Splinters (ngoại trừ khi nâng lên cấp 1), tối đa có được 85 Splinters.

    + Tiêu diệt 1 minion lớn sẽ cho 1 Splinter.

    Thu thập 1 Splinter of Wrath từ kẻ địch sẽ phục hồi 20 – 215 mana.

    Khi đạt được 120 Splinters of Wrath, Syndra đạt được trạng thái Transcendence, giúp tăng thêm 15% AP.


    Dark Sphere (Active)
    [​IMG]

    Tạo ra một Dark Sphere tại một vị trí được chỉ định đồng thời gây ra 70 / 105 / 140 / 175 / 210 (+ 70% AP) magic damage cho các đối phương ở gần. Dark Sphere tồn tại trong 6 giây và có thể được dùng trong các kỹ năng khác của Syndra.

    Transcendent bonus: Thu thập được 40 Splinters of Wrath sẽ cho phép Syndra dự trữ Dark Sphere, có thể dự trữ tối đa 2 Dark Sphere.

    Cost: 40 / 45 / 50 / 55 / 60 mana
    Cooldown: 7 giây
    Recharge: 7 giây


    Force of Will (Active)
    [​IMG]

    Syndra sẽ giữ lấy một Dark Sphere / minion đối phương / monster (ngoại trừ Drake, Dragon, Baron và Rift Herald) trong 5 giây. Nếu giữ lấy Dark Sphere thì thời gian duy trì của nó sẽ được tính lại, nếu giữ lấy minion hay monster thì chúng sẽ bất động. Syndra ưu tiên giữ lấy các đối tượng ở gần, rồi đến Dark Sphere.

    Nếu kích hoạt một lần nữa, Syndra sẽ ném đối tượng đang bị giữ lấy đến một vị trí được chỉ định, các đối phương trúng phải sẽ chịu 70 / 110 / 150 / 190 / 230 (+ 70% AP) magic damage và giảm 25 / 30 / 35 / 40 / 45% tốc độ di chuyển trong 1.5 giây.

    Transcendent bonus: Khi thu thập được 60 Splinters of Wrath thì sẽ gây thêm 15% (+ 1.5% AP) true damage.

    Cost: 60 / 70 / 80 / 90 / 100 mana
    Cooldown: 12 / 11 / 10 / 9 / 8 giây
    Grab range: 925
    Throw range: 950
    Effect radius: 225


    Scatter the Weak (Active)
    [​IMG]

    Hất mạnh đối phương và các Dark Sphere ra sau, gây ra 75 / 115 / 155 / 195 / 235 (+ 55% AP) magic damage cho tất cả các đối phương bị hất cũng như những đối tượng bị va phải. Quãng đường bị hất đi là từ 400 đến 800, phụ thuộc vào khoảng cách giữa các đối tượng bị ảnh hưởng và Syndra (đứng càng gần lúc Syndra đang kích hoạt kỹ năng này thì sẽ bị hất càng xa).

    Quãng đường mà các Dark Sphere bị hất đi sẽ từ 950 đến 1200, đồng thời sẽ gây Stun trong 1.25 giây lên các đối tượng mà chúng va phải.

    Transcendent bonus: Khi thu thập được 80 Splinters of Wrath thì sẽ tăng phạm vi ảnh hưởng của kỹ năng này. Ngoài ra, sau khi các đối tượng hết bị Stun hoặc sau khi bị hất ra xong thì sẽ bị giảm 70% tốc độ di chuyển trong 1.25 giây.

    Cost: 50 mana
    Cooldown: 15 giây
    Range: 700


    Unleashed Power
    [​IMG]
    Passive:
    Kỹ năng Dark Sphere tăng thêm 10 / 20 / 30 ability haste.

    Active:
    Tạo ra 3 Dark Sphere và hút 4 Dark Sphere đang ở xung quanh về phía mình. Sau đó, toàn bộ Dark Sphere sẽ đồng loạt tấn công 1 champion đối phương được chỉ định, mỗi Dark Sphere gây ra
    90 / 130 / 170 (+ 17% AP).

    Sát thương tối thiểu gây được (3 Dark Sphere): 270 / 390 / 510 (+ 51% AP) magic damage.
    Sát thương tối đa gây được (7 Dark Sphere): 630 / 910 / 1190 (+ 119% AP) magic damage.

    Sau khi tấn công, các Dark Sphere sẽ ở trên mặt đất trong 6 giây.

    Transcendent bonus: Khi có được 100 Splinters of Wrath thì kỹ năng này sẽ ngay lập tức tiêu diệt đối tượng đang có dưới 15% HP.

    Cost: 100 mana
    Cooldown: 120 / 100 / 80 giây
    Target range: 675
    Dark Sphere grab range: 3000



    Tahm Kench
    The River King

    [​IMG]
    V12.19


    An Acquired Taste (Innate)
    [​IMG]

    Các đòn tấn công cơ bản và kỹ năng Tongue Lash sẽ gây thêm 8 - 60(+ 3% bonus HP) magic damage và ếm 1 stack An Acquired Taste lên champion đối phương trong 5 giây, có thể stack đến 3 lần. Cứ mỗi 0.67 giây thì sẽ mất 1 stack.

    Kỹ năng Tongue Lash và DevourDevour sẽ có thêm hiệu ứng nếu tấn công đối tượng có 3 stack An Acquired Taste


    Tongue Lash (Active)
    [​IMG]

    Tahm Kench phóng chiếc lưỡi của mình ra phía trước, gây ra 80 / 130 / 180 / 230 / 280 (+ 90% AP) (+ 8 - 60(+ 3% bonus HP)) magic damage và giảm 50% tốc độ di chuyển trong 2 giây cho đối tượng trúng phải.

    Nếu trúng phải champion đối phương thì sẽ hồi 10 / 15 / 20 / 25 / 30 (+ 3 / 3.5 / 4 / 4.5 / 5% lượng HP mất đi) HP cho bản thân.

    An Acquired Taste: Đối tượng sẽ bị stun trong 1.5 giây.

    Tahm Kench có thể kích hoạt kỹ năng Devour (không tốn mana) trong khi phóng lưỡi ra phía trước để có thể kéo đối phương về phía mình và nuốt vào.

    Cost: 50 / 46 / 42 / 38 / 34mana
    Cooldown: 7 / 6.5 / 6 / 5.5 / 5 giây
    Range: 900


    Abyssal Dive (Active)

    [​IMG]
    Tahm Kench sẽ lặn xuống và nhanh chóng di chuyển đến một vị trí trong phạm vi 1000 / 1050 / 1100 / 1150 / 1200 trong 1.35 giây. Ngoài ra, Tahm Kench còn có thể mang theo một champion đồng minh.

    Khi trồi lên, có thể gây ra 100 / 135 / 170 / 205 / 240 (+ 125% AP) magic damage lên các đối phương xung quanh, hất chúng lên không trung và gây Stun trong 1 giây. Nếu ảnh hưởng đến ít nhất 1 champion đối phương thì sẽ được hồi lại 40% thời gian hồi chiêu và toàn bộ mana đã bỏ ra cho kỹ năng này.

    Cost: 60 / 75 / 90 / 105 / 120 mana
    Cooldown: 21 / 20 / 19 / 18 / 17 giây
    Target range: 1000 / 1050 / 1100 / 1150 / 1200
    Effect radius: 275


    Thick Skin
    [​IMG]
    Passive:
    13 / 21 / 29 / 37 / 45% sát thương mà Tahm Kench nhận phải sẽ được trữ thành Grey Health, nâng lên thành 40 / 42.5 / 45 / 47.5 / 50% nếu có ít nhất 2 champion đối phương xung quanh (kể cả champion đó đã chết). Dự trữ tối đa đến mức 300% Max HP.

    Khi Thick Skin không ở trong thời gian hồi chiêu và bản thân không bị nhận sát thương trong 4 giây thì Tahm Kench sẽ biến 45% - 100% Grey Health hiện có thành HP trong một khoảng thời gian ngắn.

    Active:
    Tahm Kench chuyển toàn bộ lượng Grey Health hiện tại thành khiên phép trong 2.5 giây.

    Cooldown: 3 giây


    Devour (Actvie)
    [​IMG]

    Cho phép Tahm Kench nuốt một champion trong 3 giây, làm đối tượng đó miễn nhiễm với mọi tác động bên ngoài. Chỉ có thể nuốt champion đối phương nếu đối tượng đó đang có 3 stack An Acquired Taste.

    Nếu nuốt champion đối phương thì khi được nhả ra, champion đó sẽ có một lớp khiên giúp hấp thụ 650 / 800 / 950 (+ 150% AP) damage trong 2.5 giây, còn Tahm Kench sẽ được tăng 40% bonus movement speed khi đang nuốt đối tượng.

    Tahm Kench có thể kích hoạt kỹ năng Abyssal Dive khi đang nuốt champion đồng minh.

    Sau khi nuốt được 1 giây, Tahm Kench có thể kích hoạt kỹ năng Regurgitate để nhả đối tượng ra. Champion đồng minh có thể tự chủ động thoát ra.

    An Acquired Taste: Cho phép nuốt champion đối phương còn bản thân thì giảm 40% tốc độ di chuyển.

    Sau khi nuốt được 1 giây, Tahm Kench có thể kích hoạt ability Regurgitate. Champion đồng minh có thể tự chủ động thoát ra.

    Cost: 100 mana
    Cooldown: 120 / 100 / 80 giây

    Regurgitate (Active):
    Tahm Kench phun đối tượng bị nuốt ra phía trước. Nếu đối tượng bị nuốt là kẻ địch thì nhận lấy 100 / 250 / 400 (+ 15% (+ 5% AP) Max HP của đối tượng) magic damage.



    Taliyah
    The Stoneweaver

    [​IMG]
    V12.18


    Rock Surfing (Innate)
    [​IMG]

    Tăng cho bản thân 10 / 15 / 25 / 40% bonus movement speed khi di chuyển gần các địa hình và các công trình, hiệu quả tăng dần trong 1 giây và khi không còn đứng gần các địa hình thì hiệu quả giảm dần trong 3 giây.

    Khi đang giao tranh thì sẽ vô hiệu hóa kỹ năng này, kích hoạt trở lại sau khi không còn giao tranh trong 2 giây.


    Threaded Volley (Active)
    [​IMG]

    Taliyah có thể vừa di chuyển, vừa tung ra phía trước 5 Stone Shard, mỗi Stone Shard gây ra 45 / 65 / 85 / 105 / 125 (+ 50% AP) magic damage cho một đối tượng trúng phải cùng. Một đối tượng đã nhận phải 1 Stone Shard thì chỉ nhận lấy 40% sát thương cho các Stone Shard tiếp theo (có thể chịu tối đa 117 / 169 / 221 / 273 / 325 (+ 130% AP) magic damage).

    Sử dụng Threaded Volley sẽ tạo ra xung quanh Taliyah một vùng phép được gọi là Worked Ground, duy trì trong 30 giây. Khi Taliyah đứng trên đó sẽ cho phép kích hoạt Threaded Volley một lần nữa nhưng sẽ phóng ra 1 Boulder và tốn 20 mana. Gây ra 85.5 / 123.5 / 161.5 / 199.5 / 237.5 (+ 95% AP) magic damage và giảm 20 / 25 / 30 / 35 / 40% tốc độ di chuyển của đối tượng trong 1.5 giây. Nếu monster trúng phải thì bị Stun trong 3 giây.

    Đối với monsters thì Threaded Volley gây thêm 25 (+ 10% AP) magic damage cho mỗi Stone Shard, đối với Boulder thì gây thêm 47.5 (+ 19% AP) magic damage. Phần sát thương gây thêm sẽ không bị giảm sức mạnh.

    Cost: 55 / 60 / 65 / 70 / 75 mana
    Cooldown: 7 / 6 / 5 / 4 / 3 giây


    Seismic Shove (Active)
    [​IMG]

    Taliyah đánh dấu một vị trí trên mặt đất. Sau một khoảng thời gian ngắn thì một vùng đất này sẽ trồi lên, làm cho tất cả đối phương ở gần bị hất lên không trung theo hướng được chỉ định trong 1 giây.

    Cost: 40 / 30 / 20 / 10 / 0 mana
    Cooldown: 14 / 12.5 / 11 / 9.5 / 8 giây
    Target range: 900
    Effect radius: 225


    Unraveled Earth (Active)
    [​IMG]

    Taliyah tạo ra trước mặt 22 tảng đá dưới mặt đất, gây ra ngay lập tức 60 / 105 / 150 / 195 / 240 (+ 60% AP) magic damage lên các đối phương nằm trong phạm vi ảnh hưởng. Các đối phương đứng ở trong sẽ bị giảm 20% tốc độ di chuyển. Sau 4 giây, các tảng đá này sẽ phát nổ, gây ra 50 / 75 / 100 / 125 / 150 (+ 40% AP) magic damage.

    Khi có đối phương lướt đi hay bị hất qua vùng đất này thì bị các tảng đá biến thành cột đá nhọn đâm vào, mỗi cột đá gây ra 25 / 45 / 65 / 85 / 105 (+ 30% AP) magic damage và bị Stun trong 2 giây (đối với các đối tượng không phải là monster thì chỉ có 0.75 giây). Một đối tượng có thể kích hoạt 4 cột đá nhưng sẽ giảm 0% - 75% sát thương, như vậy một đối tượng có thể nhận tối đa 62.5 / 112.5 / 162.5 / 212.5 / 262.5 (+ 82.5% AP) magic damage.

    Đối với monster thì gây ra 150% sát thương.

    Một đối tượng có thể chịu tối đa 4 cột đá nhưng sát thương nhận lấy sẽ giảm 0% - 75%, như vậy có thể nhận lấy tối đa 62.5 / 112.5 / 162.5 / 212.5 / 262.5 (+ 82.5% AP) magic damage.

    Cost: 90 / 95 / 100 / 105 / 110 mana
    Cooldown: 18 / 17 / 16 / 15 / 14 giây


    Weaver's Wall (Active)
    [​IMG]

    Sau khi kích hoạt được 1 giây, Taliyah sẽ tạo ra một bức tường đá khổng lồ, kéo dài theo một hướng được chỉ định. Bức tường này sẽ đi xuyên qua các địa hình và tồn tại trong 4 giây.

    Taliyah có thể kích hoạt kỹ năng này một lần nữa khi đang niệm phép để có thể phóng theo cùng bức tường này. Nếu ra lệnh cho Taliyah ldi chuyển hoặc nhận phải các hiệu ứng liên quan đến di chuyển sẽ làm cho champion này rời khỏi bước tường.

    Nếu Taliyah đang tấn công hoặc nhận sát thương từ trụ, từ champion đối phương thì sẽ không thể kích hoạt kỹ năng này trong 3 giây tiếp theo.

    Cost: 100 mana
    Cooldown: 180 / 150 / 120 giây
    Range: 2500 / 4500 / 6500



    Blade's End (Innate)
    [​IMG]
    Khi gây sát thương lên champion đối phương hay Epic monster bằng kỹ năng sẽ để lại 1 stack Wound lên chúng trong 6 giây, có thể stack đến 3 lần.

    Khi có được 3 stack Wound thì ở đòn tấn công cơ bản kế tiếp của Talon sẽ gây thêm 75 - 245 (+ 200% bonus AD) physcical damage trong 2 giây. Đối với monster thì nhận 120% sát thương.


    Noxian Diplomacy (Active)

    [​IMG]
    Talon sẽ phóng tới tấn công một đối tượng, gây ra 65 / 85 / 105 / 125 / 145 (+ 100% bonus AD) physical damage.

    Nếu đối phương ở trong phạm vi tấn công cơ bản của Talon thì kỹ năng này sẽ gây ra sát thương chí mạng, tương đương với 150% damage.

    Nếu sử dụng kỹ năng này mà tiêu diệt được 1 đối tượng thì sẽ phục hồi cho Talon 9 - 55 HP và giảm 50% thời gian hồi chiêu của kỹ năng này.

    Cost: 40 mana
    Cooldown: 8 / 7.5 / 7 / 6.5 / 6 giây
    Target range: 170 - 575


    Rake (Active)
    [​IMG]

    Talon phóng ra phía trước ba làn phi tiêu, gây ra 40 / 50 / 60 / 70 / 80 (+ 40% bonus AD) physical damage cho các đối phương trúng phải.

    Khi bay đến khoảng cách tối đa thì chúng sẽ quay lại, gây ra 50 / 80 / 110 / 140 / 170 (+ 80% bonus AD) physical damage cũng như khiến các đối tượng chịu sát thương giảm 40 / 45 / 50 / 55 / 60% tốc độ di chuyển trong 1 giây.

    Cost: 55 / 60 / 65 / 70 / 75 mana
    Cooldown: 9 / 8.5 / 8 / 7.5 / 7 giây
    Target range: 900


    Assassin's Path (Active)
    [​IMG]

    Cho phép Talon phóng qua các địa hình cao nhưng không thể phóng qua một địa hình đã phóng qua trước đó 160 / 135 / 110 / 85 / 60 giây.

    Cooldown: 2 giây


    Shadow Assault (Active)
    [​IMG]

    Talon phóng ra xung quanh 15 cây phi tiêu, chúng sẽ cố định tại một vị trí trong một khoảng thời gian nhất định. Ngoải ra bản thân champion này sẽ tàng hình trong 2. 5 giây và tăng 40 / 55 / 70% bonus movement Speed.

    Nếu Talon hết tàng hình thì những cây phi tiêu sẽ bay về với Talon, nếu Talon sử dụng các đòn tấn công cơ bản hay dùng kỹ năng Noxian Diplomacy lên một đối tượng thì toàn bộ phi tiêu sẽ hướng tới đối tượng đó.

    Mỗi khi những cây phi tiêu này bay trúng kẻ địch thì sẽ gây ra 90 / 135 / 180 (+ 100% bonus AD) physical damage.

    Một đối tượng chỉ phải chịu sát thương 2 lần, 1 lần khi Talon kích hoạt kỹ năng này và 1 lần khi các phi tiêu bay trở lại Talon (hoặc bay về đối tượng được chỉ định). Như vậy, 1 đối tượng có thể nhận tối đa 180 / 270 / 360 (+ 200% bonus AD) physical damage.

    Cost: 100 mana
    Cooldown: 100 / 80 / 60 giây
    Effect radius: 550



    Taric
    The Shield of Valoran
    [​IMG]
    V12.17

    Bravado (Innate)
    [​IMG]
    Sau khi sử dụng một kỹ năng thì 2 đòn tấn công cơ bản tiếp theo của Taric trong 4 giây sẽ tăng 100% total attack speed, gây thêm 25 – 93 (+ 15% bonus armor) magic damage, giảm 1 giây thời gian hồi chiêu cho các kỹ năng cơ bản.


    Starlight's Touch
    [​IMG]
    Passive: Taric tích trữ 1 charge Starlight's Touch mỗi 15 giây, giữ được tối đa là 1 / 2 / 3 / 4 / 5 charge. Kỹ năng này không thể kích hoạt nếu Taric không có charge nào.

    Tăng 1 charge Starlight's Touch khi Taric sử dụng các đòn tấn công được nâng thêm sức mạnh bởi kỹ năng Bravado.

    Active: Taric sẽ dùng hết số lượng charge hiện có để hồi HP cho bản thân và các champion đồng minh xung quanh. 1 charge sẽ phục hồi 25 (+ 15% AP) (+ 1% Max HP) HP; 5 charge sẽ phục hồi tối đa 125 (+ 75% AP) (+ 5% Max HP) HP.

    Cost: 60 mana + tất cả charge
    Cooldown: 3 giây
    Recharge time: 15 giây
    Effect radius: 325


    Bastion
    [​IMG]
    Passive: Taric và champion đồng minh đang ảnh hưởng bởi Bastion sẽ được tăng thêm 10 / 11 / 12 / 13 / 14% Armor của Taric.

    Active: Taric sẽ tạo một chiếc khiên bảo vệ bản thân và champion đồng minh trong 2.5 giây, giúp hấp thụ (7 / 8 / 9 / 10 / 11% Max HP của đối tượng) damage và kích hoạt Bastion lên champion đó.

    Trong khoản thời gian này thì mỗi khi Taric sử dụng kỹ năng nào thì cũng đồng thời kích hoạt tại champion đó, mặc dù hiệu quả của kỹ năng được dùng sẽ không được tăng thêm.

    Taric có thể tự kích hoạt Bastion lên bản thân và nếu có một champion đồng minh ở gần thì sẽ tự động kết nối với đối tượng đó.

    Cost: 60 mana
    Cooldown: 15 giây
    Target range: 800
    Tether radius: 1300


    Dazzle (Active)
    [​IMG]
    Sau khi kích hoạt 1 giây, Taric bắn ra phía trước một tia sáng, các đối phương nằm trên đường đi sẽ phải chịu 90 / 130 / 170 / 210 / 250 (+ 50% AP) (+ 50% bonus armor) magic damage và bị Stun trong 1.25 giây.

    Taric có thể vừa di chuyển, vừa thực hiện ability này.

    Cost: 40 mana
    Cooldown: 16 / 15 / 14 / 13 / 12 giây
    Range: 575


    Cosmic Radiance (Active)
    [​IMG]
    Sau khi kích hoạt được 2.5 giây, Taric sẽ giúp cho bản thân và các champion đồng minh xung quanh miễn nhiễm với tất cả sát thương trong 2.5 giây.

    Cost: 100 Mana
    Cooldown: 180 / 150 / 120 giây
     
    Chỉnh sửa cuối: 25/10/22

Chia sẻ trang này